Gói thầu: Đóng mới bàn ghế giáo viên, học sinh, phòng tin học và đồ chơi ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Đóng mới bàn ghế giáo viên, học sinh, phòng tin học và đồ chơi ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất + Vốn xây dựng cơ bản tập trung + Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:31:00 đến ngày 2022-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,347,206,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng phải có đủ danh mục các thiết bị chính sau: "Bàn, ghế, máy tính" hoặc "Bàn, ghế, bảng từ" hoặc "Bàn, ghế, đồ chơi ngoài trời" hoặc "Bàn, ghế, màn hình tương tác" và chỉ được tính phần giá trị danh mục thiết bị tương tự gói thầu này trong hợp đồng phải đạt ≥ 7,244 tỷ đồng (đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp gồm nhiều danh mục thiết bị khác nhau)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký kết theo quy định được định nghĩa tại "Khoản 32, Điều 4 của Luật Đấu thầu năm 2013"* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn đã xuất cho hợp đồng- Nhà thầu phải scan kèm theo HSDT các Hợp đồng, phụ lục (nếu có), Biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý), hóa đơn GTGT để làm cơ sở đánh giá về giá trị và danh mục hàng hóa tương tự trong hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.732.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý)- Ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu)* Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc chế biến lâm sản; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc chế biến lâm sản;Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo nghề thợ mộc: 15 người- Đã được đào tạo nghề thợ sơn: 07 người- Đã được đào tạo nghề thợ điện: 03 người (đã được cấp bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Đóng mới bàn ghế giáo viên, học sinh, phòng tin học và đồ chơi ngoài trời Trang bị bàn ghế giáo viên, học sinh, phòng tin học và đồ chơi ngoài trời 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất + Vốn xây dựng cơ bản tập trung + Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây trong quá trình bàn giao thiết bị gồm: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Được quy định tại Mục 4, Mẫu số 03 của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu; Số điện thoại: 02913.844387; Số fax: 02913.845660. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh đòn (2 cầu, 4 chỗ) | 12 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 2 | Thú nhún lò xo con ngựa nhựa Composite | 24 | con | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 3 | Đu quay mâm 06 Con vịt | 12 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 4 | Xích đu 4 chỗ con Gấu | 12 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 5 | Thang dây leo đa năng | 12 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 6 | Nhà chòi 1 khối cầu trượt mái cổ tích | 7 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 7 | Cầu thăng bằng dao động mầm non | 12 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 8 | Cầu tượt nước cá heo | 12 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 9 | Xích đu thuyền rồng có mái che (03 ghế) | 12 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |
| 10 | Bàn, ghế học sinh cỡ II (Mã số I/ Mã số II/110-119) | 675 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 11 | Bàn, ghế học sinh cỡ III (Mã số III/120-129) (Sơn PU) | 675 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 12 | Bàn, ghế học sinh cỡ III (Mã số III/120-129) (Sơn Vecni) | 40 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 13 | Bàn, ghế học sinh cỡ IV (Mã số IV/130-144) (Sơn Vecni) | 175 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 14 | Bàn, ghế học sinh cỡ V (Mã số V/145-159) (Sơn Vecni) | 255 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 15 | Bàn, ghế học sinh cỡ VI (Mã số V/160-175) (Sơn Vecni) | 220 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 16 | Bàn, ghế giáo viên | 78 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 17 | Bảng từ | 52 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | BÀN GHẾ VÀ BẢNG TỪ | |
| 18 | Máy tính để bàn cho Giáo viên | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 19 | Tai nghe có kèm micro | 180 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 20 | Máy tính học sinh | 175 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 21 | Hệ thống mạng LAN máy tính, đường điện | 5 | phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 22 | Bàn học sinh | 90 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 23 | Phần mềm Bkav Pro 2022 | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 24 | Kết nối mạng máy tính | 5 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 25 | Dây kết nối mạng máy tính | 1.000 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 26 | Kết nối mạng máy tính | 5 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 27 | Phụ kiện thi công | 5 | phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 28 | Router phát Wifi 2 râu băng thông 300Mbps | 5 | chiếc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 29 | Ghế học sinh | 175 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 30 | Bàn, ghế cho giáo viên | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 31 | Màn hình tương tác | 5 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 32 | Máy lạnh 1.5 HP | 10 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |
| 33 | Ổn áp 20kva 1 pha | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng phải có đủ danh mục các thiết bị chính sau: "Bàn, ghế, máy tính" hoặc "Bàn, ghế, bảng từ" hoặc "Bàn, ghế, đồ chơi ngoài trời" hoặc "Bàn, ghế, màn hình tương tác" và chỉ được tính phần giá trị danh mục thiết bị tương tự gói thầu này trong hợp đồng phải đạt ≥ 7,244 tỷ đồng (đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp gồm nhiều danh mục thiết bị khác nhau)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký kết theo quy định được định nghĩa tại "Khoản 32, Điều 4 của Luật Đấu thầu năm 2013"* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn đã xuất cho hợp đồng- Nhà thầu phải scan kèm theo HSDT các Hợp đồng, phụ lục (nếu có), Biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý), hóa đơn GTGT để làm cơ sở đánh giá về giá trị và danh mục hàng hóa tương tự trong hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.732.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố không quá 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý)- Ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu)* Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc chế biến lâm sản; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị nội thất | 1 | Trung cấp chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc chế biến lâm sản;Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị máy tính | 1 | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; Có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu* Ghi chú: Trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu đối chiếu các nhân sự chủ chốt để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu này | 2 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 25 | - Đã được đào tạo nghề thợ mộc: 15 người- Đã được đào tạo nghề thợ sơn: 07 người- Đã được đào tạo nghề thợ điện: 03 người (đã được cấp bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi