Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938154-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:13:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới Trạm y tế xã Hồng Thái
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&Đ Việt Nam (Địa chỉ: Xóm Đồng Tiến, Thôn Vạn Điểm, Xã Vạn Điểm, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2022. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V13,1553100m3
2Đắp cát công trình (lớp dưới gia cường), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,5586100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,5639100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V13,1553100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,1868m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3217100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V58,464m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,8352100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4779tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9189tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,1046tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,287m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,5984m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,0243m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2506tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1249tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3727100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,5929m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1111tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,2252tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,411100m2
C Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1189100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0396100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0793100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,444m3
5Bạt nilonChương V8,88m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0381100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1169tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3864m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,7906m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,947m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,947m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V16,53m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,1023m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,477m2
16Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V35,477m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0645tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,77m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V51 cấu kiện
D Phần thân
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,2233100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3149tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1208tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,204tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,0026m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,7321100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,594tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,4852tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V21,3623m3
10Ván khuôn sàn máiChương V5,1582100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,1921tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0077tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V55,035m3
14Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2114100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3032tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0488tấn
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V1,9683m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6148100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3294tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0677tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,2573m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2457100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1905tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,7023m3
25Gia công xà gồ thépChương V0,8387tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8387tấn
27Bulong xà gồ M10Chương V244cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,32m2
29Cửa lên mái bằng tôn + khóaChương V1bộ
30Thang sắt lên máiChương V10cái
E Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V143,9364m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,2512m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7749m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V255,756m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V434,091m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V350,5859m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,2172m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V168,0438m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V273,21m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V439,3358m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V164,3334m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V210,4626m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V173,48m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V635,1306m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.314,6748m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9094100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V24,5755m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V432,4209m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,5882m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V572,571m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V298,8082m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V298,8082m2
23Đắp trang trí viền + chữ thậpChương V1bộ
24Đào đất móng băng, rộng Chương V5,9037m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9679100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,7405100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,8175100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2706m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,3353m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,9485m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,5852m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,3813m2
33Khung giá thép treo bệ LavaboChương V12bộ
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V14,688m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0132100m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2772m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8217m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,755m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,755m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0405100m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6778m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,5136m2
43Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu nướcChương V32,5882m2
44Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmChương V15,3m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,5074100m2
46Tôn úp nócChương V42,62md
47Gia công lan can Inox D60x1.5Chương V0,0608tấn
48Gia công lan can Inox 40x40x1,5Chương V0,0366tấn
49Gia công lan can bằng Inox 20x20x1mmChương V0,0784tấn
50Bản mã Inox 80x80x0.5 liên kết bậcChương V10cái
51Lắp dựng lan can sắtChương V18,612m2
52Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V49,61m2
53Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V19,7325m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V88,56m2
55Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.2-1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,86m2
56Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.2-1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,68m2
57Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V56,644m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V224,0865m2
59Cửa tôn, khung thép lên máiChương V1cái
60Gia công giằng thép gia cố vách kínhChương V0,0254tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,0254tấn
62Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2mmChương V1,3854tấn
63Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.5mmChương V0,0707tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V103,41m2
65Chi tiết chữ thậpChương V1chi tiết
F Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 550x400x180mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 550x300x180mmChương V1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngChương V11hộp
4Lắp đặt các aptomat MCCB-3P/80A-15KAChương V1cái
5Lắp đặt các aptomat MCCB-3P/30A-10KAChương V2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB-2P/32A-6KAChương V8cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-2P/20A-6KAChương V14cái
8Lắp đặt các aptomat MCB-1P/16A-4,5kAChương V30cái
9Lắp đặt các aptomat MCB-1P/10A-4,5KAChương V13cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WChương V53bộ
11Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 16WChương V34bộ
12Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 12WChương V11bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V35cái
17Hạt công tắc 1 chiều 250V/10AChương V38bộ
18Hạt công tắc 2 chiều 250V/10AChương V2bộ
19Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V60bộ
20Vị trí lắp chờ điều hòaChương V13vị trí
21Vị trí lắp chờ bình nước nóngChương V2vị trí
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V + hộp số điều khiển tốc độChương V13cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V10m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x6)mm2Chương V110m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chương V90m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V440m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V510m
30Lắp đặt dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2 cho tủ điện tổngChương V10m
31Lắp đặt dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2Chương V40m
32Lắp đặt dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2Chương V70m
33Lắp đặt dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V120m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt dây chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40Chương V20m
35Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V200m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V400m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V510m
38Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V3cái
39Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V3cái
40Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
41Kéo rải dây chống sét theo đường, loại dây thép D10mmChương V30m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V20m
43Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V24m
44Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; L=100Chương V12cái
45Giá đỡ dây thu sét D10, L = 150Chương V15cái
46Đào đất móng băng, rộng Chương V9,6m3
47Hộp kiểm tra điển trởChương V2hộp
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V9,6m3
G Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
2Vòi xịtChương V8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Chương V16bộ
4Si phông chậu rửaChương V16bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
6Lắp đặt gương soiChương V16cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
10Phễu thu sàn Inox DN60 có ngăn mùi 3 lớp - con thỏChương V14cái
11Phễu thu nước mưa bằng Inox DN90Chương V4cái
12Cầu chắn rácChương V4cái
13Phao điệnChương V2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
15Lắp đặt van góc LavaboChương V5cái
16Lắp đặt van góc xí bệtChương V10cái
17Dây mềm cấp nước Lavabo - xí bệtChương V17cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chương V0,75100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (PN20)Chương V0,05100m
22Cút nhựa 90PPR D32Chương V2cái
23Cút nhựa 90PPR D25Chương V22cái
24Cút nhựa 90PPR D20Chương V25cái
25Côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
26Côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
27Tê nhựa đều 90PPR D32Chương V2cái
28Tê nhựa đều 90PPR D20Chương V10cái
29Tê nhựa thu PPR D25x20Chương V15cái
30Tê nhựa thu PPR D32x25Chương V4cái
31Cút ren trong D20Chương V30cái
32Rắc co PPR D25Chương V1cái
33Lắp đặt van đồng D20Chương V14cái
34Lắp đặt van khóa D32Chương V1cái
35Lắp đặt van khóa D25Chương V2cái
36Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V1cái
37Đai kẹp neo ống các loạiChương V50bộ
38Ống nhựa PVC DN160Chương V0,28100m
39Ống nhựa PVC DN110Chương V0,4100m
40Ống nhựa PVC DN60Chương V0,4100m
41Ống nhựa PVC DN48Chương V0,02100m
42Ống nhựa PVC D42Chương V0,38100m
43Ống nhựa PVC D34Chương V0,02100m
44Cút nhựa 90 PVC DN60Chương V25cái
45Cút nhựa 90 PVC D48Chương V5cái
46Cút nhựa 90 PVC D42Chương V15cái
47Cút nhựa 90 PVC D110Chương V2cái
48Chếch nhựa PVC DN110 (Cút 45 PVC)Chương V24cái
49Chếch nhựa PVC DN60 (Cút 45 PVC)Chương V40cái
50Y nhựa PVC DN160x110 (Tê 45 PVC)Chương V4cái
51Y nhựa PVC DN60x60 (Tê 45 PVC)Chương V46cái
52Y nhựa PVC D110x110 (Tê 45 PVC)Chương V18cái
53Y nhựa PVC D110x60 (Tê 45 PVC)Chương V8cái
54Côn thu PVC D60x48Chương V2cái
55Côn thu PVC D60x42Chương V2cái
56Tê nhựa PVC D110x48Chương V6cái
57Tê nhựa PVC D60x60Chương V8cái
58Tê nhựa PVC D60x48Chương V10cái
59Lắp đặt van khóa D48Chương V1cái
60Bịt thông tắc PVC D110x110Chương V10cái
61Bịt thông tắc PVC DN60x60Chương V10cái
62Tê thông tắc PVCChương V4cái
63Đai kẹp neo ống các loạiChương V60bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC DN90Chương V0,48100m
65Cút nhựa PVC DN90 (Cút 90PVC)Chương V6cái
66Tê nhựa PVC DN90x90 (Cút 45 PVC)Chương V6cái
67Đai kẹp neo ồng các loạiChương V18bộ
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Phá dỡ nhà khám bệnh 1 tầng
1Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc trong các phòngChương V8công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương V4gốc cây
4Tháo tấm lợp tônChương V1,58100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,72tấn
6Tháo dỡ cửaChương V26,33m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V61,13m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V22,593m3
9Đào san đất, đất cấp IIChương V0,397100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,234100m3
11Vận chuyển cửa, tôn, xà gồ đến điểm tập kếtChương V7công
J Phá tường ngăn, cải tạo nhà 2 tầng cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V7,289m3
2Bắc giàn giáo, kê tấm lót sàn khi phá dỡ để bảo vệ sàn gạch cũ (2 tầng)Chương V1toàn bộ
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,113m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,113m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V2,209m2
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,073100m3
K Bể nước sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V8,316m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,83m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,065100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,68m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,191tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
9Ván khuôn sàn máiChương V0,092100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,049m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V11 cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,066m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V26,6m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V25,424m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V25,424m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,988m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V52,892m2
21Ngâm nước XM chống thấm bểChương V9,167m3
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V25m
23Máy bơm giếng khoan hút sâu 25mChương V11 máy
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọcChương V0,973m3
25Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọcChương V0,487m3
26Ống nhựa PVC D30 đục lỗ tạo mưaChương V32,8m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,25100m
29Rọ hút d=40Chương V1cái
30Rắc co PP-R D40Chương V1cái
31Rắc co PP-R D32Chương V1cái
32Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V1cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mmChương V0,2100m
36Lắp đặt vòi nước D25mmChương V1cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 30mmChương V4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V3cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
L Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,93100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,222100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,708100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,885m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,902m3
6Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V26,051m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,05m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,916tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,155tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,877tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,005tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,939100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,47100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,408m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,28m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,47m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V85,47m2
20Băng cản nước Sika Waterbars V20Chương V25,92m
21Quét dung dịch chống thấm bểChương V56,28m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,89m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V49,58m2
25Ngâm nước XM chống thấm bểChương V53,836m3
26Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
M Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V0,341m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,041100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,914m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,773m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,422m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,056m3
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,135m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,836m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,039100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,092100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V0,234100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,025100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,603m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,429m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,128m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,01m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,393m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,544m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,415m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,272m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V7,272m2
36Gia công xà gồ thépChương V0,112tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,32m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
40Tôn úp nócChương V13,2m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,777m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,13m2
43Lát nền, sàn gạch Cremic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,926m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,942m2
45SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V2,16m2
46SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V5,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,56m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,086tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
51Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V2bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCB-2P-20AChương V1cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AChương V2cái
56Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AChương V1cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V25m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V65m
59Hộp điện chứa 6 modulChương V1hộp
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V15m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V25m
62Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
63Cầu chắn rác D76Chương V2cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,1100m
66Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
N Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,91m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,462m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,521m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,745m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,074100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
9Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x435Chương V20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,086tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Chương V13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V1cái
22Cầu chắn rác D60Chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,05100m
25Đai kẹp neo ốngChương V2bộ
O Nhà bơm
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,52m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,52m3
3Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,484m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,401m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,225m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,057100m2
8Ván khuôn sàn máiChương V0,107100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,447m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,21m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,772m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,548m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V10,7m2
21Lát gạch Cremic 600x600, vữa XM mác 75Chương V5,198m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,758m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V13,382m2
24Lát gạch gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V10,758m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,982m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,328m2
27Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3Chương V2,64m2
28Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3Chương V2,7m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,54m2
30Khóa cửaChương V1bộ
31Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
35Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V1cái
36Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V3cái
37Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V1cái
38Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V35m
39Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
40Hộp điện chứa 8 modulChương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V25m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V1cái
44Cầu chắn rác D76Chương V1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,04100m
47Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V1cái
P Nhà chứa rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,882m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,777m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,013100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,315m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,268m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,979m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,728m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,044100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,029100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,069m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,908m2
16Lát gạch gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V5,017m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,908m2
18Bulông 4M16x450Chương V16cái
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,049tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,049tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,055tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,55tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,034tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,034tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,541m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,112100m2
27Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Chương V9,8m
Q HẠ TẦNG KỸ THUẬT
R Sân, bồn hoa
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V85,5m3
2Trải nilong nềnChương V855m2
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V855m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V7,584m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,025100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,051100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,528m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,559m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V40,29m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,65m2
11Đổ đất màu trồng câyChương V34,168m3
S San lấp mặt bằng
1Đào vét bùn đáy aoChương V1,513100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,28100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,513100m3
T Kè đá
1Bơm nước aoChương V3ca
2Đắp bờ vây (Đất tận dụng)Chương V11 bờ
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,304100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,101100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V9,36100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,9m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V11,7m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V29,25m3
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V0,013100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,09100m
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,609m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,098100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,203100m3
U Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,65100m
2Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V5cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmChương V1cái
7Lắp đặt máy bơm nướcChương V21 máy
8CrefinChương V2cái
9Đào đất móng băng, rộng Chương V3,036m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
11Lưới báo hiệuChương V65m
V Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Chương V50m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V36m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V71m
4Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4+1x2.5Chương V160m
5Lắp đặt tủ điện tổng KT1000x600x350Chương V1hộp
6MCCB-3P-80A-18KAChương V1cái
7MCCB-3P-50A-15KAChương V1cái
8MCB-1P-20A-6KAChương V3cái
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V0,45100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mmChương V0,44100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 30/25mmChương V0,34100m
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V12,542m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,181m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,768m3
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,24m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,26100m2
18Bu lôngChương V24cái
19Cột bát giác liền cần đơn 6mChương V5cột
20Đèn Led không bóng 150wChương V5bộ
21Bóng đèn LedChương V5bộ
22Khung móng M24x300x675Chương V6bộ
23Bộ timer 24hChương V5cái
24Cầu đấu dây 3 phaChương V5cái
25Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V5cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V80m
27Đóng cọc tiếp địa L60x63x6Chương V11cọc
28MCB-1P-6KAChương V5cái
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 30/25mmChương V80m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,092100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,092100m3
32Lưới báo hiệuChương V123m
W Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0389100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,346100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,693100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,122m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,361100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,326m3
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,441100m2
8Cốt thép panen, đường kính Chương V0,913tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V1721 cấu kiện
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,637m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,079100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,388m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V97,355m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V59,5m2
X Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0378100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,346100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,231100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,666m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V40,241m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,782m3
7Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V1,307100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,478tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,36m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,088tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,088tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,654m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,992m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V485,806m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,936m2
18Kẻ chỉ lõmChương V47,52m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V549,742m2
20Gia công cổng sắtChương V0,75tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,95m2
22Gia công khung thép hộp 20x20x1.5mm bảng hiệuChương V0,014tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,014tấn
24Lắp đặt tấm tôn bảng hiệuChương V0,042100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,6m2
26Cung cấp và lắp đặt biển tên công trình, chữ đồngChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->