Gói thầu: Gói thầu số 75: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt tuyến đường dây trên không 35kV số 1, số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY THAN MẠO KHÊ - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt tuyến đường dây trên không 35kV số 1, số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:30:00 đến ngày 2022-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,378,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.237068E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, xây dựng tuyến đường dây trên không ≥ 35kV. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT. 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. (các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.844.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có năng lực thực hiện các nghĩa vụ bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 75: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt tuyến đường dây trên không 35kV số 1, số 2 Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục II -chương V - E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Công ty than Mạo Khê-TKV) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo Nghi định 15/2022/NĐ-CP ngày ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục II - chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV, địa chỉ: Khu Dân Chủ- Phường Mạo Khê - Thị Xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân-Giám đốc Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị Xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240 ; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban DAGĐMK - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị Xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240 ; Fax: 02033.871.375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao cách ly phụ tải ngoài trời 36kV-630A kèm bộ truyền động | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt máy cắt 38kV-630A, Icu=31,5kA, 12,5kA/s, loại ngoài trời tự động đóng lại kèm tủ điều khiển và các phụ kiện lắp đặt kèm theo | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hòm công tơ đo đếm phía 35kV ngoài trời, công tơ và phụ kiện lắp | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Biến dòng điện 35kV - 300/5A ngoài trời (03 máy/bộ) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Biến điện áp 35kV ngoài trời, (03 máy/bộ) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A ngoài trời (03 cái /bộ) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chống sét van 35kV ngoài trời (03 cái/bộ) | 6 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19, bôi mỡ trung tính | 5,08 | km | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp điện lõi đồng, điện áp 36kV, cách điện XLPE/PVC/PVC-1x120mm2 | 24 | m | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cáp điện ngầm 3 lõi đồng, điện áp 36kV, cách điện XLPE/PVC/DSTA/PVC-W35 (40,5)kV, tiết diện (3x240)mm2 | 225 | m | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ đầu cáp khô co ngót nóng ngoài trời, điện áp 36kV-Cho cáp tiết diện 240mm2 , (06 đầu/bộ) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây đồng mềm tiết diện 35mm2 | 30 | M | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | 18 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | 78 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp cáp cho dây tiết diện 120mm2 | 132 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chuỗi néo dây dẫn 35kV | 80 | Chuỗi | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Chuỗi đỡ dây dẫn 35kV | 4 | Chuỗi | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sứ đứng 35kV kèm ty sứ | 56 | Quả | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây chống sét (dây thép TK-50) | 1,43 | Km | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Khoá néo dây chống sét | 26 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Xà cầu dao XCD35-1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Xà chống sét van và biến dòng điện XCS35-1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Xà lắp chống sét van (XSV-1) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tiếp địa cột RC-4 | 16 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Xà lắp chống sét van (XSV-2) | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ phận tiếp địa chống sét van | 4 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá lắp bộ chuyển động | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xà biến điện áp XBU | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giá lắp máy cắt | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp ghế thao tác và sàn thao tác GTT | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thang sắt TS | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cổ dề néo dây chống sét CDNS | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cổ dề néo dây chống sét CDNS-1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cổ dề néo dây chống sét CDNS-2 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đai ôm cáp và khoá đai không rỉ, loại 0,8m/cái | 20 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Biển cấm và số thứ tự cột | 16 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Biển cấm | 2 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tấm đan bê tông cốt thép 500x1000x100 | 60 | Tấm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tấm đan bê tông cốt thép 300x1000x100 | 60 | Tấm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 0,5m | 120 | m | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống nhựa chịu lực HDPE đường kính 195/150mm, dày 5mm kèm phụ kiện | 213 | m | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Trụ bê tông cốt thép 150x150x750 | 7 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mốc báo cáp | 7 | Cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Dây néo DN-3 | 18 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cột BTLT 16D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cột BTLT 12D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cột BTLT 18D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cột BTLT 20D | 11 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ghép cột (GC-1, GC-2, GC-3, GC-3, GC-4, GC-5) | 18 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cổ dề néo (CDN1, CDN2) | 9 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Xà XNC-L1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Xà XĐT-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Xà XNG-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Xà XNG-L2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Xà XNT-L1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Xà XNC-L2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Xà XNC-L3 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Xà XR-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xà XNS-1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Xà XNS-2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Chụp đầu cột | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bulông M18x130 | 54 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bulông M20x100 | 72 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bulông M18x100 | 36 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bulông M20x740 | 12 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bulông M20x330 | 6 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bulông M20x620 | 4 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bulông M20x320 | 36 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bulông M18x80 | 224 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bulông M18x120 | 16 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bulông M18x410 | 4 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dây néo DN-3 | 18 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Cột BTLT 16D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Cột BTLT 12D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cột BTLT 18D | 2 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cột BTLT 20D | 11 | Cột | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Ghép cột (GC-1, GC-2, GC-3, GC-3, GC-4, GC-5) | 18 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cổ dề néo (CDN1, CDN2) | 9 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Xà XNC-L1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Xà XĐT-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Xà XNG-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xà XNG-L2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Xà XNT-L1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Xà XNC-L2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Xà XNC-L3 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Xà XR-L1 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Xà XNS-1 | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Xà XNS-2 | 1 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Chụp đầu cột | 2 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bulông M18x130 | 54 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bulông M20x100 | 72 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bulông M18x100 | 36 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bulông M20x740 | 12 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bulông M20x330 | 6 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bulông M20x620 | 4 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bulông M20x320 | 36 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bulông M18x80 | 224 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bulông M18x120 | 16 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bulông M18x410 | 4 | Bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.237068E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, xây dựng tuyến đường dây trên không ≥ 35kV. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT. 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80%. (các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.844.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có năng lực thực hiện các nghĩa vụ bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là thời gian kể từ ngày có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành. | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát xây dựng hoặc lắp đặt | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi