Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934262-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220933165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:13:00 đến ngày 2022-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,653,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.480352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Vạn Phúc
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới; Nguồn vốn ngân sách xã; Cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Phúc. + Địa chỉ: Xã Vạn Phúc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0973.542.666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Phúc. + Địa chỉ: Xã Vạn Phúc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0973.542.666


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Phúc. + Địa chỉ: Xã Vạn Phúc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0973.542.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang. + Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0913.010.238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang. + Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0913.010.238
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Nhân công vận chuyển đồ đạc trong nhà cũ xếp gọn để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V418,1068m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7798tấn
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,5975m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V248,9699m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,4623m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V62,4346m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
12Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3936100m3
13Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3936100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6357tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6856tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1046tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0992tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,5496100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,65m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,42100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V118mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7625m3
12Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7313100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5771100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1542100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1542100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3329m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0202100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2011100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,762tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,904tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7769m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4124m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9461m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8071100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5697tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,156tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8164m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0078m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1635100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4138100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2798tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4706tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,261tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8415m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8382100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5423100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2675m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3541m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9963m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7559m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0728m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8034100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8275m3
55Gia công xà gồ thép U100x40x2mm (Phần công việc tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,1744m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly (Phần công việc tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m2
59Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V55,28m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Phần công việc tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,728m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4804m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
63Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đai thép giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
70Gia công lan can bằng thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3242m2
73Trụ cầu thang kích thước 120x120x1100, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,064m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,18m
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
79Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 0.8x0.8m dày 0.8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT 130x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8314m2
81Công tác ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,1468m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V840,017m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,2726m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V387,8106m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Cột trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V142,4556m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Cột trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V252,066m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8898m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,143m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,22m2
90Trát trần, vữa XM mác 75 ( Phần khối lượng tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V354,23m2
91Đắp đấu trụ KT 300x(140->280)mm vào tường chắn nắng hiênMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,832m
93Trát chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V100,08m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4m
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,516m
96Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V366con tiện
97Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,504m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3478m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4963m3
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,1333m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4989m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2912m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5707m3
105Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,653m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,35m
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0308m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2299m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3902m2
112Mua đất màu trồng cây (Tạm tính theo giá đất đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
114Hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15x1.2; Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V478,4kg
115Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
116Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,04m2
117Vách kính cố định hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38ly, khung nhôm màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V840,017m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,9384m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.970,9554m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V721,9924m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2556100m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7011m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6145m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6486m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0108m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,762m2
133Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4467m3
137Ống cống BTCT tải trọng TC, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1261 cấu kiện
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m3
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3193100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4443tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4011tấn
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA
1Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB-MCB kích thước 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCCB-MCB kích thước 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp aptomat phòng chứa các MCB 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe; 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V772m
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, có chóa Inox tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt rọ chôn âm tường lắp đặt thiết bị các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
23Mặt aptomat chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây lập là -30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,5m
30Bật đỡ dây thu sét D12x400Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
31Đào rãnh đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,072m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,072m3
33Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
34Bình cứu hỏa bột MFZ4-kgMô tả kỹ thuật theo chương V4binh
35Bình cứu hỏa khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
36Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
37Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.480352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng công trình cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥6T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy ép cọc trước 150T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy đào ≤0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm đầm bàn ≥1KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy hàn ≥23 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Máy vận thăng 0,8T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->