Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NN ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:08:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,851,558,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6777337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 chiếc. Tuân thủ quy định tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy. Tuân thủ quy định tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m2. Tuân thủ quy định tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 bộ. Tuân thủ quy định tại Chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | NN ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn việt Nam. Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai Người nhận: Phòng Tổng hợp Tên đường, phố: Số 25 Tăng Bạt Hổ Thành phố: Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3827406; Fax: 0269.3719094 (Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Số 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,292 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 25,622 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 151,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,477 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,932 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,975 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,426 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,911 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,935 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18,453 | m3 |
| 12 | Lót móng xây đá, gạch, giằng móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,048 | m3 |
| 13 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,685 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 66,061 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30,712 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền kho tiền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,708 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,056 | tấn |
| 21 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,682 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,372 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,505 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp nền (tại mỏ đất tại làng Tnung, xã Hbông, huyện Chư Sê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 86,527 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển phạm vi 1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,653 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,653 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,653 | 10m3 |
| 28 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 42,732 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,855 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,194 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,416 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6,344 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,534 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,125 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,877 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18,064 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường kho tiền, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,449 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,446 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,153 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 88,674 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,683 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 130,425 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,597 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9,572 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,555 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,205 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15,018 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,482 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,462 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,581 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,143 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường - tầng 1+tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,82 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường - tầng 3+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,716 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,769 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn chiếu nghỉ, bản thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 63 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 299,003 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,033 | m3 |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,91 | m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 314,486 | m2 |
| 67 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 79,078 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 79,078 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 79,078 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng 400x400mm - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 45,643 | m2 |
| 71 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 96,134 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 96,134 | m2 |
| 73 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 96,134 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 400x400mm - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,37 | m2 |
| 75 | Lát nền ram dốc bằng đá bazan, KT: 300x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 42,21 | m2 |
| 76 | Lát nền hình hoa văn bằng tổng hợp đá grannit tự nhiên màu đỏ rubi+đen+vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 77 | Lát nền bằng đá grannit tự nhiên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27,465 | m2 |
| 78 | Lát nền bằng đá grannit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18,249 | m2 |
| 79 | Lát bậu cửa bằng đá grannit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,929 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 29,299 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,45 | m2 |
| 82 | Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 72 | m |
| 83 | Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen, rộng 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | m |
| 84 | Lát (ốp chân tường) đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 95,671 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 800x800mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 665,796 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 800x800mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 302,927 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 44,908 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20,016 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 90 | Lát sàn sân khấu bằng gỗ ván HDF dày 18mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 24,81 | m2 |
| 91 | Lát (ốp) mặt đứng và bậc cấp sân khấu bằng gỗ ván HDF dày 18mm phủ Laminate vân gỗ (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,445 | m2 |
| 92 | Trải thảm nỉ cuộn có chân dày 5mm (cả chân dày 8mm) sân khấu (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 24,81 | m2 |
| 93 | Phào chân tường sân khấu bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,96 | m |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic men bóng 600x300mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 121,452 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic men bóng 600x300mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 46,692 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit men bóng 800x130mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 37,591 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit men bóng 800x130mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14,996 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 93,217 | m2 |
| 99 | Gờ chỉ bó bồn hoa, ram dốc bằng đá granit màu đỏ rubin, rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 67,874 | m |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào gờ, đáy đan, lan can có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14,65 | m2 |
| 101 | Công tác lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20,346 | m2 |
| 102 | Ốp kính tráng thuỷ dày 4mm vào trụ (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,416 | m2 |
| 103 | Ốp gỗ ván dày 12mm gỗ Xoan Đào vào trụ (hoàn thiện, bao gồm cả khung, chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9,984 | m2 |
| 104 | Ốp sãnh ngoài nhà bằng tấm Aluminum (hoàn thiện cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 74,934 | m2 |
| 105 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 61,73 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 104,337 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 100,972 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 76,261 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 127,201 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 177,933 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 31,84 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,848 | m2 |
| 113 | Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 114 | Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài kho tiền bằng bê tông, chiều dày trát 1,5cm (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 116 | Trát tường trong kho tiền bằng bê tông, chiều dày trát 1,5cm (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 120,325 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 590,529 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 803,054 | m2 |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.057,57 | m2 |
| 120 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 467,153 | m2 |
| 121 | Trát tạo lá sách chiều dày trát trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 72,3 | m |
| 123 | Cắt tạo ron âm 20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 408,02 | m |
| 124 | Vách thạch cao (khung sườn kim loại định hình: thanh đứng VT V-WALL C75x32x0,5, thanh ngang VT V-WALL U76x32x0,5; tấm thạch cao dày 12,5mm chống ẩm, ốp 2 mặt, khoảng không giữa 2 tấm thạch cao chèn sợi thủy tinh 49kg/m3; vị trí cửa gia cố thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80,182 | m2 |
| 125 | Vách thạch cao (khung sườn kim loại định hình: thanh đứng VT V-WALL C75x32x0,5, thanh ngang VT V-WALL U76x32x0,5; tấm thạch cao dày 12,5mm chống ẩm, ốp 2 mặt, khoảng không giữa 2 tấm thạch cao chèn sợi thủy tinh 49kg/m3; vị trí cửa gia cố thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80,822 | m2 |
| 126 | Khung xương bằng thép định hình của vách thạch cao (tính từ trần tấm thách cao đến trần bê tông) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,549 | m2 |
| 127 | Khung xương bằng thép định hình của vách thạch cao (tính từ trần tấm thách cao đến trần bê tông) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,549 | m2 |
| 128 | Phào chân tường thạch cao bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 55,08 | m |
| 129 | Phào chân tường thạch cao bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 55,08 | m |
| 130 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 557,654 | m2 |
| 131 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổi - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 333,966 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 53,852 | m2 |
| 133 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổi - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 24,488 | m2 |
| 134 | Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 378,27 | m |
| 135 | Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 231,9 | m |
| 136 | Ốp BackGround vách trang trí: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt ốp ván gỗ HDF dày 18mm, sơn phủ bóng (hoàn thiện, bao gồm: gờ chỉ, đèn Led dây, bộ chữ, lô gô bằng aluminium và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 355,18 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.976,998 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.144,064 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 350,839 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 212,105 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 924,557 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 741,347 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.403,28 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 614,822 | m2 |
| 146 | Gia công khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,0955 | tấn |
| 147 | Vít nở tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 92 | cái |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9,522 | m2 |
| 149 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 76,245 | m2 |
| 150 | Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Bộ tời cho cửa cuốn từ 14m2 đến dưới 18m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 154 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 155 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 76,245 | m2 |
| 156 | Vách+cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 157 | Bộ phụ kiện: Bộ cảm biến chuyển động, thiết bị điều khiển, mô tơ, bánh xe treo, dây curoa, puliey, ray trượt nhôm đúc, bộ cảm biến, bộ tích điện, khóa chốt Inox, điều khiển… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Cửa đi kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 159 | Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn+góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Tay nắm Inox VVP dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 163 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 164 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 165 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 166 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 167 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 168 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,139 | m2 |
| 169 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,57 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 71,19 | m2 |
| 171 | Vách khung nhôm chìm, nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8 ly phản quang màu xanh dương (bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 159,3 | m2 |
| 172 | Ốp tấm Inox dày 5 zem, KT: D150/2, cao 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Cửa đi gỗ công nghiệp khung nội dày 40mm, pa nô gỗ dày 30mm (kính cường lực dày 8 mm) (bao gồm cả khuôn ngoại dày 50mm, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 29,768 | m2 |
| 174 | Cửa đi gỗ công nghiệp khung nội dày 40mm, pa nô gỗ dày 30mm (kính cường lực dày 8 mm) (bao gồm cả khuôn ngoại dày 50mm, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 175 | Cửa đi gỗ tự nhiên khung nội dày 40mm, panô dày 30mm (bao gồm cả khuôn ngoại, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,328 | m2 |
| 176 | Khóa cửa tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17 | cái |
| 177 | Chốt cửa Cremone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14 | cái |
| 178 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 105,2 | m |
| 179 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 54,656 | m2 |
| 180 | Ô kính cố định bằng khung gỗ công nghiệp, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm nẹp chỉ và phụ kiện) - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 181 | Ô kính cố định bằng khung gỗ công nghiệp, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm nẹp chỉ và phụ kiện) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 182 | Lắp dựng ô kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 183 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,961 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 34,994 | m2 |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 47,97 | m2 |
| 186 | Lan can bằng Inox (Tay vịn D60x2mm, thanh chống đứng D32x1,2mm, thanh ngang D25x1,2mm và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 187 | Trụ cầu thang bằng Inox tiện sẵn D140 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 188 | Gia công thang lên mái mái bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 190 | Lắp dựng lan can, thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 191 | Vít nở tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 192 | Tay vịn bằng Inox, D34 (cho WC người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 400,5 | m |
| 194 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 26 | m |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,567 | tấn |
| 196 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,476 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,8 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,057 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,909 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống cháy 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x120/72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bảo vệ, bóng Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 89 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT: 365x180x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16+E16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x16+E16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x4+E4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 704 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 760 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 990 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 870 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 725 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 469,8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 290 | m |
| 27 | Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt thang cáp trục chính, kt (HxWxT): 500x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | m |
| 29 | Nối ống thẳng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 225 | cái |
| 30 | Nối ống thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 140 | cái |
| 31 | Nối ống chữ L CAE 244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 140 | cái |
| 32 | Nối ống chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 140 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 450 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 380 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 41 | Nối ống chữ T CAE 246/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 75 | cái |
| 42 | Nối ống chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 1000x700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà và ĐHKK phòng máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 83 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 19 | m |
| 84 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | mối hàn |
| 86 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 87 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 89 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 6 | Ty treo M8 và cùm 76 đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 7 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 70 | kg |
| 8 | Ty treo M10 giàn lạnh TC 5,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =42x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 13 | Xi quấn hệ thống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | kg |
| 14 | Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 35 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt zăc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR, D =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu lavabo âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi (1600x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi (1300x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi (1000x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện Vcmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM- NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,094 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 9 | Xây thành bể, hố ga thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 10 | Trát thành bể, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có trét hồ dầu trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30,358 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,571 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 35,929 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,699 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,318 | m3 |
| 18 | Đào giếng thấm, giếng thu nước, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,123 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất từ dưới giếng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,123 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,221 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 27 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| F | XÂY LẮP - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,322 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6,958 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 25,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,191 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,638 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9,865 | m3 |
| 12 | Lót móng xây đá, giằng móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,954 | m3 |
| 13 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15,974 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,882 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 20 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,918 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,678 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp nền (tại mỏ đất tại làng Tnung, xã Hbông, huyện Chư Sê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6,219 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển phạm vi 1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,622 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,622 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,622 | 10m3 |
| 26 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,58 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,932 | m3 |
| 28 | Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,786 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,365 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,99 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,886 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,676 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27,204 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,077 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30,899 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,505 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,453 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6,876 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,179 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,787 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,311 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 52 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 91,31 | m3 |
| 53 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,018 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 202,31 | m2 |
| 55 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 166,154 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 21,338 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 69,673 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 157,456 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 48,576 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 131,735 | m2 |
| 62 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 90,615 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 342,24 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 617,956 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27,234 | m2 |
| 67 | Đắp vữa, chiều dày trát 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 174,68 | m |
| 69 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 26,42 | m2 |
| 70 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 36,47 | m2 |
| 71 | Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 39,113 | m2 |
| 72 | Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 36,47 | m2 |
| 73 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 39,113 | m2 |
| 74 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 36,47 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch granit men bóng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 276,854 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 19,517 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,764 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,878 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 97,917 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit men bóng 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20,787 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,494 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 158,532 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14,237 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 61,756 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 996,073 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 396,356 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 239,475 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 690,942 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 107,74 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 701,487 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 131,735 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,89 | m2 |
| 94 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,59 | m2 |
| 95 | Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11,59 | m2 |
| 100 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 34,785 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 70,605 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27,347 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 35,82 | m2 |
| 107 | Lan can bằng Inox (Tay vịn D60x2mm, thanh chống đứng D32x1,2mm, thanh ngang D25x1,2mm và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,48 | m2 |
| 108 | Trụ cầu thang bằng Inox tiện sẵn D140 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 109 | Gia công thang lên trần bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 110 | Vít nở D6, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng thép thang lên mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 112 | Chèn bê tông thang lên mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,761 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can, thang lên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,56 | m2 |
| 115 | Nắp đậy lỗ thang lên trần bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 116 | Nắp đậy lỗ thang lên mái bằng tôn dày 8 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,35 | m2 |
| 117 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 295,2 | m |
| 118 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14,13 | m |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,011 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,752 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,492 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,158 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,654 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x120/72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 30x120/45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT: 250x250x4 (260x270x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 33,333 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 326,667 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 440 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 145 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 232 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 116 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Nối ống thẳng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 42 | Nối ống thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Nối ống chữ L CAE 244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Nối ống chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 46 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 53 | Nối ống chữ T CAE 246/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Nối ống chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ- NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt zăc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR, D =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu+chân chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa+xi phong thoát nước của chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| J | HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM- NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,094 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 9 | Xây thành bể, hố ga thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,262 | m3 |
| 10 | Trát thành bể, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có trét hồ dầu trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30,358 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,571 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 35,929 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,699 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,318 | m3 |
| 18 | Đào giếng thấm, giếng thu nước, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,123 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất từ dưới giếng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,123 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,221 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 27 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà, kt: 600x450x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời, kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 5 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 6 | Khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lăng chữa cháy không khoá D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lăng chữa cháy không khoá D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chuẩn D =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều chữa cháy, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn chữa cháy, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Gỉỏ lọc rác bằng đồng Robin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Bộ chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Măng đầu lông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 29 | Nhà bảo vệ 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, D=100mm, 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | đôi |
| 45 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 82 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 85 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy cho 2 máy bơm loại 50KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 340 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 145 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 15 | Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm chống đột nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu hồng ngoại quét 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt còi báo động Sirel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc từ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo động 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ quay số điện thoại LK100S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 120 | m |
| 9 | Bình chữa cháy tự động 8kg bọt ABC-XZFTBL8 hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo động tại quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,6 | 5 nút |
| N | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 300 | m |
| 5 | Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, INTERNET, CÁP TRUYỀN HÌNH, CAMERA, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 43 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 43 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 11 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | 24 Port, Cat 6/6E UNSHELDED PATCH PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ Rack mạng 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị bộ lưu điện UPS 5KVA - 24V - 12DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Dây nhảy dùng cho mạng: Cat 6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 57 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 61 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2.720 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 24 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 25 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | sợi |
| 26 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | sợi |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Bộ khếch đại In Door 4 cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 32 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 33 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 34 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | sợi |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Bộ khếch đại In Door 4 cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 41 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh màn hình 43in | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT hộp 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch POE 48 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 638 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1.218 | m |
| 47 | Lắp đặt thang cáp có nắp đậy, kt: 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Nối ống thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 450 | cái |
| 49 | Nối ống chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 60 | cái |
| 50 | Nối ống chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 400 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 54 | Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40 | m |
| P | NHÀ BẢO VỆ+ATM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,632 | m3 |
| 4 | Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,484 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,381 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,054 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,291 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 40,952 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 31,9 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 35,3 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 51,248 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,1 | m |
| 36 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 37,13 | m2 |
| 37 | Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 37,13 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 37,13 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 40 | Lát (ốp) nền bằng đá granit màu tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,208 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18,92 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,772 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 16,904 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 88,768 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 62,188 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 65,588 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 85,368 | m2 |
| 48 | Cửa đi, vách kính nẹp nhôm tĩnh điện hộp 20x20mm, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 49 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn+góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Tay nắm Inox VVP dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 54 | Khung gió bằng nhôm sơn tĩnh điện (khung ngoại nhôm 25x76, thanh nhôm đứng 14x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10,76 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khung thép hộp ốp Aluminium 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,705 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,213 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 60 | Hộp đèn bằng khung sắt hộp 16x16x1, viền nhôm V20x20, mặt trước và đáy ốp Aluminium cắt CNC bọc mica tạo chữ và lôgô, mặt trong và trên lưng bằng tôn dày 4 zem (hoàn thiện, bao gồm đèn Led chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác mái Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 74 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 33,333 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 66,667 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT: 250x250x4 (260x270x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| Q | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,213 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,138 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 51,052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,226 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,202 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 8 | Trát thành bể nước lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 95,728 | m2 |
| 9 | Trát thành bể nước lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 95,728 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 95,728 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 61,29 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 55,3 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 23,404 | m3 |
| 14 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,013 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,398 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 9 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 190 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 84,987 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 13 | Bulon D22, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Bulon D8, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 63 | cái |
| 15 | Tăng đơ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,965 | 100m2 |
| S | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,258 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,632 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,755 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,278 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,1536 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 13,199 | m3 |
| 11 | Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,577 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,395 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,172 | m3 |
| 17 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 21,601 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,765 | m2 |
| 19 | Viền bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,7 | m |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 9,856 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 22 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 36,353 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 64,418 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột tạo gờ lõm trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung+giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 314,877 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 201,704 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 36,353 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 34,009 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 21,752 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 55,761 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 332,089 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 52,167 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 49,192 | m2 |
| 35 | Bảng tên ốp Aluminium màu đỏ, bộ chữ + Logo bằng Aluminium gương đôn nổi gắn Bảng tên, viền ốp nhôm tĩnh điện màu trắng V20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5,625 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải, đất dư bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải, đất dư bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,237 | 100m3/km |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 39 | Phá dỡ hàng rào xây gạch chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 40 | Đục cắt tường để tạo rãnh lắp chông sắt kt: 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 118,4 | m |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 92,976 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 320,872 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 90,176 | m2 |
| 45 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,368 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 416,216 | m2 |
| 47 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 31,039 | m2 |
| 49 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 26,048 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,019 | 100m3/km |
| T | HT cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 mái, phụ kiện, kích thước hộp 500x850x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (4x50+E25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (4x25+E10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (2x16+E10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 70 (khóa néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoăn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoăn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 58 | m |
| 20 | Lắp dựng cột điện BTLT - PC.I - 10 - 190 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cột |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (2x4+E4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng trụ cổng D250/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| U | HT tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 2 | Thanh cái nối đất chính KT: 500x100x6 (thanh đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 140 | m |
| 4 | Công tác khoan giếng tiếp địa, độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m. Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m khoan |
| 5 | Thả cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 6 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | bao |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | mối |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 20 | m |
| V | HT chống nguồn điện | |||
| 1 | Kéo rải dây cáp đồng bọc D10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 30 | m |
| W | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,211 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Trát thành xây gạch không nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 10 | Láng hố ga, mương thoát nước có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 18,005 | m3 |
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 3 | Xây bó sân bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 4 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 112 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 98 | m3 |
| 6 | Cắt ron ô vuông 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 82 | 10m |
| 7 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| Y | Ram dốc - Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3,483 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2,114 | m3 |
| 7 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,556 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 8,556 | m2 |
| Z | Hệ thống điện, cấp thoát nước tổng; hệ thống tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha, độ nhạy 1ns (Tương đương CPS NANO PLUS 3-Phase WYE 230V(L-N) 160kA Cirprotec, Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 80KA/pha, độ nhạy 1ns (Tương đương CPS NANO PLUS 3-Phase WYE 230V(L-N) 80kA Cirprotec, Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kim thu sét bán kính bảo vệ: 71m (Tương đương INGETCO PDC 3.1, Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm trục đứng 3 pha, 3HP (Tương đương Pentax U7V-300/6T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hoà không khí âm trần, công suất 20.000BTU cho nhà làm việc (Tương đương RAV-SE561UP, Toshiba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 12 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường, công suất 17.000BTU cho nhà làm việc (Tương đương RAS-H18C2KCVG-V, Toshiba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường, công suất 11.900BTU cho nhà làm việc và ATM (Tương đương RAS-H13C2KCVG-V, Toshiba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | máy |
| AB | Hệ thống cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, chống đột nhập | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Tương đương máy bơm: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Tương đương Model PTS65-250/370 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-156 m3/h; H=89,5 - 54 m; P= 37Kw, 50Hp. Motor điện Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển chữa cháy cho 2 máy bơm loại 50KW (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tương đương Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm chống đột nhập NX8+Bình ắc quy (Tương đương Mexico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cảm biến chấn động siêu âm chuyên dụng (Tương đương Honeywell UN3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| AC | HT mạng máy tính | |||
| 1 | Thiết bị mạng Router ADSL/Wireless (Tương đương CISCO LINKSYS X3500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Thiết bị mạng Switch 24 ports (Tương đương Switch CISCO Catalyst 2960 WS-C2960-24TC-L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Thiết bị chuyển quang qua điện (Tương đương 3ONEDATA MODEL3012S/20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ Rack mạng 42U (Tương đương USS RACK 42U1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 5000VA loại 24V-12DC (Tương đương UPS APC SRT5KRMXLI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| AD | HT camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel (Tương đương HIKVISION DS-2CD2121GO-I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel (Tương đương HIKVISION DS-2CD2021G1-I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Màn hình tivi 43inch (Android Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X8500H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình IP 32 kênh (Tương đương HIKVISION DS-8632NI-K8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB (Tương đương 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Switch POE 48 ports (Tương đương Switch CISCO SF300-48PP (SF300-48PP-K9-EU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Nguồn camera 12V-30A (Tương đương Vantech PSU-07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| AE | HT chống sét lan tryền | |||
| 1 | Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server: 3*PSM1-40/230+L15/32 (Tương đương Ciprotect Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A, 20KA, cho nguồn camera (Tương đương DM2-20A/230IR Ciprotect Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại (Tương đương NETPRO CG 1P Ciprotect Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Thiết bị chống sét đường LAN (Tương đương DIN-ADSL Ciprotect Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị chống sét đường truyền hình cáp (Tương đương CT10-TV Ciprotect Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | cái |
| AF | Cổng chính | |||
| 1 | Cánh cổng xếp Inox Sus 304, cao 1,6m (Tương đương F-818, DTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp (Tương đương DTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn Ngân hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Khung thông gió (theo tiêu chuẩn Ngân hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AH | CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy EI = 70 phút (bao gồm cả phụ kiện), kích thước: (1,4x2,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6777337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥10T | 02 chiếc. Tuân thủ quy định tại Chương III | 2 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 01 máy. Tuân thủ quy định tại Chương III | 1 |
| 3 | Ván khuôn (m2) | 600 m2. Tuân thủ quy định tại Chương III | 600 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | 250 bộ. Tuân thủ quy định tại Chương III | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi