Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933187-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200200060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NN ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:08:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,851,558,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6777337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị 02 chiếc. Tuân thủ quy định tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 01 máy. Tuân thủ quy định tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị 600 m2. Tuân thủ quy định tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 600
4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng)
- Đặc điểm thiết bị 250 bộ. Tuân thủ quy định tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 250

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
330 Ngày
E-CDNT 3 NN ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB MSTSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 25 Tăng Bạt Hổ - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Tiến (Địa chỉ: Số 170 đường Tôn Thất Tùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH MTV TV - XD Bình Phú Thuận (Địa chỉ: Đường Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 17 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia - Địa chỉ 14D Vạn Kiếp, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 25 Tăng Bạt Hổ - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn việt Nam. Tên đường, phố: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai Người nhận: Phòng Tổng hợp Tên đường, phố: Số 25 Tăng Bạt Hổ Thành phố: Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3827406; Fax: 0269.3719094 (Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Agribank chi nhánh tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 25 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Số 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP - NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,292100m3
2Lót móng bê tông đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế25,622m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế151,796m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,477100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,932m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,11m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,975100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,426tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,911tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,935tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18,453m3
12Lót móng xây đá, gạch, giằng móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,048m3
13Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,685m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế66,061m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30,712m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền kho tiền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,936m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,708100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,785tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,216tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,056tấn
21Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,682m3
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,372m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,505100m3
24Đất đắp nền (tại mỏ đất tại làng Tnung, xã Hbông, huyện Chư Sê)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế86,527m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển phạm vi 1km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,65310m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,65310m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,65310m3
28Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế42,732m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,855m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,194m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,416m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6,344m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,534100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,988tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,125tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,877tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18,064m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường kho tiền, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,449100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,446tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,153tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế88,674m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,683m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế130,425m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,597m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9,572100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,555tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,205tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15,018tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,482100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,462tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,033tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 1+tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,581m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 3+máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,143m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường - tầng 1+tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,82100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường - tầng 3+máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,716100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,769tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,087tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,08m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,122100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn chiếu nghỉ, bản thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,703100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,252tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,204tấn
63Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế299,003m3
64Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,033m3
65Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,91m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế314,486m2
67Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế79,078m2
68Ngâm nước xi măng chống thấm - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế79,078m2
69Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế79,078m2
70Lát gạch chống nóng 400x400mm - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế45,643m2
71Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế96,134m2
72Ngâm nước xi măng chống thấm - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế96,134m2
73Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế96,134m2
74Lát gạch chống nóng 400x400mm - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,37m2
75Lát nền ram dốc bằng đá bazan, KT: 300x600x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế42,21m2
76Lát nền hình hoa văn bằng tổng hợp đá grannit tự nhiên màu đỏ rubi+đen+vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,14m2
77Lát nền bằng đá grannit tự nhiên màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27,465m2
78Lát nền bằng đá grannit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18,249m2
79Lát bậu cửa bằng đá grannit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,929m2
80Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế29,299m2
81Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,45m2
82Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế72m
83Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen, rộng 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11m
84Lát (ốp chân tường) đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế95,671m2
85Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 800x800mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế665,796m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granit men bóng 800x800mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế302,927m2
87Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế44,908m2
88Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20,016m2
89Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,413tấn
90Lát sàn sân khấu bằng gỗ ván HDF dày 18mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế24,81m2
91Lát (ốp) mặt đứng và bậc cấp sân khấu bằng gỗ ván HDF dày 18mm phủ Laminate vân gỗ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,445m2
92Trải thảm nỉ cuộn có chân dày 5mm (cả chân dày 8mm) sân khấu (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế24,81m2
93Phào chân tường sân khấu bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,96m
94Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic men bóng 600x300mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế121,452m2
95Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic men bóng 600x300mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế46,692m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit men bóng 800x130mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế37,591m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit men bóng 800x130mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14,996m2
98Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế93,217m2
99Gờ chỉ bó bồn hoa, ram dốc bằng đá granit màu đỏ rubin, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế67,874m
100Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào gờ, đáy đan, lan can có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14,65m2
101Công tác lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào mặt đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20,346m2
102Ốp kính tráng thuỷ dày 4mm vào trụ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,416m2
103Ốp gỗ ván dày 12mm gỗ Xoan Đào vào trụ (hoàn thiện, bao gồm cả khung, chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9,984m2
104Ốp sãnh ngoài nhà bằng tấm Aluminum (hoàn thiện cả khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế74,934m2
105Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế61,73m2
106Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế104,337m2
107Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế100,972m2
108Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế76,261m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế127,201m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế177,933m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế31,84m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,848m2
113Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,2m2
114Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,72m2
115Trát tường ngoài kho tiền bằng bê tông, chiều dày trát 1,5cm (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,4m2
116Trát tường trong kho tiền bằng bê tông, chiều dày trát 1,5cm (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế120,325m2
117Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế590,529m2
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế803,054m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.057,57m2
120Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế467,153m2
121Trát tạo lá sách chiều dày trát trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,32m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế72,3m
123Cắt tạo ron âm 20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế408,02m
124Vách thạch cao (khung sườn kim loại định hình: thanh đứng VT V-WALL C75x32x0,5, thanh ngang VT V-WALL U76x32x0,5; tấm thạch cao dày 12,5mm chống ẩm, ốp 2 mặt, khoảng không giữa 2 tấm thạch cao chèn sợi thủy tinh 49kg/m3; vị trí cửa gia cố thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80,182m2
125Vách thạch cao (khung sườn kim loại định hình: thanh đứng VT V-WALL C75x32x0,5, thanh ngang VT V-WALL U76x32x0,5; tấm thạch cao dày 12,5mm chống ẩm, ốp 2 mặt, khoảng không giữa 2 tấm thạch cao chèn sợi thủy tinh 49kg/m3; vị trí cửa gia cố thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80,822m2
126Khung xương bằng thép định hình của vách thạch cao (tính từ trần tấm thách cao đến trần bê tông) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,549m2
127Khung xương bằng thép định hình của vách thạch cao (tính từ trần tấm thách cao đến trần bê tông) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,549m2
128Phào chân tường thạch cao bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế55,08m
129Phào chân tường thạch cao bằng gỗ công nghiệp 130x15, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế55,08m
130Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế557,654m2
131Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổi - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế333,966m2
132Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế53,852m2
133Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổi - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế24,488m2
134Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế378,27m
135Phào trần thạch cao bằng gỗ công nghiệp 55x55x8, soi rãnh, bo cạnh (hoàn thiện) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế231,9m
136Ốp BackGround vách trang trí: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt ốp ván gỗ HDF dày 18mm, sơn phủ bóng (hoàn thiện, bao gồm: gờ chỉ, đèn Led dây, bộ chữ, lô gô bằng aluminium và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,76m2
137Quét nước xi măng 2 nước - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế355,18m2
138Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.976,998m2
139Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.144,064m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế350,839m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế212,105m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế924,557m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế741,347m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.403,28m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế614,822m2
146Gia công khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,0955tấn
147Vít nở tự chèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế92cái
148Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9,522m2
149Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế76,245m2
150Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
151Bộ tời cho cửa cuốn từ 14m2 đến dưới 18m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
152Còi báo động cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
153Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10bộ
154Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10bộ
155Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế76,245m2
156Vách+cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,34m2
157Bộ phụ kiện: Bộ cảm biến chuyển động, thiết bị điều khiển, mô tơ, bánh xe treo, dây curoa, puliey, ray trượt nhôm đúc, bộ cảm biến, bộ tích điện, khóa chốt Inox, điều khiển…Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
158Cửa đi kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,2m2
159Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
160Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
161Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
162Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế19,2m2
163Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,92m2
164Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20,25m2
165Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,5m2
166Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,96m2
167Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,16m2
168Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,139m2
169Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,57m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế71,19m2
171Vách khung nhôm chìm, nhôm Xingfa hệ 65, kính cường lực dày 8 ly phản quang màu xanh dương (bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế159,3m2
172Ốp tấm Inox dày 5 zem, KT: D150/2, cao 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
173Cửa đi gỗ công nghiệp khung nội dày 40mm, pa nô gỗ dày 30mm (kính cường lực dày 8 mm) (bao gồm cả khuôn ngoại dày 50mm, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế29,768m2
174Cửa đi gỗ công nghiệp khung nội dày 40mm, pa nô gỗ dày 30mm (kính cường lực dày 8 mm) (bao gồm cả khuôn ngoại dày 50mm, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22,56m2
175Cửa đi gỗ tự nhiên khung nội dày 40mm, panô dày 30mm (bao gồm cả khuôn ngoại, nẹp chỉ và phụ kiện: bản lề Inox, chốt, hít gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,328m2
176Khóa cửa tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17cái
177Chốt cửa CremoneMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14cái
178Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế105,2m
179Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế54,656m2
180Ô kính cố định bằng khung gỗ công nghiệp, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm nẹp chỉ và phụ kiện) - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22m2
181Ô kính cố định bằng khung gỗ công nghiệp, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm nẹp chỉ và phụ kiện) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,2m2
182Lắp dựng ô kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế39,2m2
183Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,961tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế34,994m2
185Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế47,97m2
186Lan can bằng Inox (Tay vịn D60x2mm, thanh chống đứng D32x1,2mm, thanh ngang D25x1,2mm và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế38,4m2
187Trụ cầu thang bằng Inox tiện sẵn D140 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2trụ
188Gia công thang lên mái mái bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,019tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,84m2
190Lắp dựng lan can, thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40,2m2
191Vít nở tự chèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
192Tay vịn bằng Inox, D34 (cho WC người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
193Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế400,5m
194Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế26m
195Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,567tấn
196Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,476100m2
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,24100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,29100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,57100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
203Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
204Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
205Cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
206Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,8100m2
207Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,057100m2
208Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,909100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn chống cháy 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x120/72WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế85bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế42bộ
6Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bảo vệ, bóng Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế34cái
8Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế55cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế84cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế89cái
14Lắp đặt quạt hút âm trần KT: 365x180x370Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế26cái
15Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16+E16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
16Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
17Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x16+E16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế100m
18Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x4+E4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế25m
19Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế230m
20Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế704m
21Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế760m
22Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế990m
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế870m
24Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế725m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế469,8m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế290m
27Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế70m
28Lắp đặt thang cáp trục chính, kt (HxWxT): 500x200x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12m
29Nối ống thẳng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế225cái
30Nối ống thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế140cái
31Nối ống chữ L CAE 244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế140cái
32Nối ống chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế140cái
33Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế450cái
34Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế380cái
35Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80bộ
36Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế100bộ
37Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế75bộ
38Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế75bộ
39Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50bộ
40Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30bộ
41Nối ống chữ T CAE 246/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế75cái
42Nối ống chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
43Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
47Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 1000x700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11cái
56Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
68Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 LineMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 LineMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11cái
72Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
73Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
74Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22cái
75Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế34cái
76Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13cái
77Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà và ĐHKK phòng máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
78Lắp đặt MCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
79Lắp đặt khởi động từ 3 pha-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 71mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
82Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
83Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế19m
84Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
85Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8mối hàn
86Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cọc
87Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
88Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2tấm
89Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
90Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,6m3
91Đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,6m3
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,12100m
93Lắp đặt hộp nối, hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
C HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,38100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,3100m
6Ty treo M8 và cùm 76 đường ống gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế130bộ
7Xi quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế70kg
8Ty treo M10 giàn lạnh TC 5,8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế96bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,8100m
11Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2100m
12Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =42x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,8100m
13Xi quấn hệ thống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40kg
14Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
15Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,4100m
6Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50cái
16Lắp đặt nối ren ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40cái
24Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,02100m
30Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt zăc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van nhựa PPR, D =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11cái
36Lắp đặt chậu lavabo âmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13bộ
37Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13bộ
38Lắp đặt gương soi (1600x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
39Lắp đặt gương soi (1300x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt gương soi (1000x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8bộ
43Lắp đặt van lấy nước (Rôminê)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
44Lắp đặt đầu nối ren ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30cái
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bể
47Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt dây dẫn điện Vcmd 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,52100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,24100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,2100m
54Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
55Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
56Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22cái
58Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
60Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
62Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
63Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
65Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
66Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
69Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
70Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
74Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20cái
75Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
76Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13cái
77Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
78Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13cái
E HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM- NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,193100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,976m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,094m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,068tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,324m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,039tấn
8Xây thành bể bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,428m3
9Xây thành bể, hố ga thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,262m3
10Trát thành bể, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có trét hồ dầu trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30,358m2
11Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,571m2
12Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35,929m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,699m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,03100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,05tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,318m3
18Đào giếng thấm, giếng thu nước, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,123m3
19Vận chuyển đất từ dưới giếng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,123m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,221m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,305100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,048tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,154m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,008tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cấu kiện
27Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,393m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,264m3
F XÂY LẮP - NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,322100m3
2Lót móng bê tông đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6,958m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế25,351m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,329100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,191m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,638m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,46100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,814tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,01tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9,865m3
12Lót móng xây đá, giằng móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,954m3
13Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,753m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15,974m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,812m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,882100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,688tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,556tấn
20Đắp đất móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,918m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,678100m3
22Đất đắp nền (tại mỏ đất tại làng Tnung, xã Hbông, huyện Chư Sê)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6,219m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển phạm vi 1km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,62210m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,62210m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,62210m3
26Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,58m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,932m3
28Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,786m3
29Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,375m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,365m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,99100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,886tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,616tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,676tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27,204m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,19100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,279tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,077tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,02tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30,899m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,505100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,453tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6,876m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,179100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,787tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,174tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,311m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,03100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,191100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,24tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,053tấn
52Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế91,31m3
53Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,018m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế202,31m2
55Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22,26m2
56Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế166,154m2
57Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế21,338m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế69,673m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế157,456m2
60Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế48,576m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế131,735m2
62Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế90,615m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế342,24m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12,04m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế617,956m2
66Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27,234m2
67Đắp vữa, chiều dày trát 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,71m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế174,68m
69Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế26,42m2
70Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế36,47m2
71Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế39,113m2
72Quét (ngâm) nước xi măng 2 nước - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế36,47m2
73Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế39,113m2
74Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế36,47m2
75Lát nền, sàn, gạch granit men bóng 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế276,854m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế19,517m2
77Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,764m2
78Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,878m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế97,917m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit men bóng 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20,787m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,494m2
82Trần thạch cao ép hoa văn 600x1200mm dày 9mm, hệ khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế158,532m2
83Trần thạch cao ép hoa văn 600x600mm dày 3,5mm, hệ khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14,237m2
84Quét nước xi măng 2 nước - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế61,756m2
85Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế996,073m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế396,356m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế239,475m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế690,942m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế107,74m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế701,487m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế131,735m2
92Gia công, lắp đặt khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,054tấn
93Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,89m2
94Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,59m2
95Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
96Còi báo động cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
97Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
98Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
99Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11,59m2
100Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế34,785m2
101Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế32,4m2
102Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,42m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế70,605m2
104Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,198tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27,347m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35,82m2
107Lan can bằng Inox (Tay vịn D60x2mm, thanh chống đứng D32x1,2mm, thanh ngang D25x1,2mm và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,48m2
108Trụ cầu thang bằng Inox tiện sẵn D140 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1trụ
109Gia công thang lên trần bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,01tấn
110Vít nở D6, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
111Công tác gia công lắp dựng thép thang lên mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,047tấn
112Chèn bê tông thang lên mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,05m3
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,761m2
114Lắp dựng lan can, thang lên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,56m2
115Nắp đậy lỗ thang lên trần bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,64m2
116Nắp đậy lỗ thang lên mái bằng tôn dày 8 zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,35m2
117Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế295,2m
118Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14,13m
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,011tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,752100m2
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,02100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,045100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,492100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,164100m
125Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
126Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
128Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
129Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
130Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,158100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,654100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x120/72WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 30x120/45WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt đèn Led gắn trần 120/36WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế11bộ
6Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế33cái
14Lắp đặt quạt hút gắn tường KT: 250x250x4 (260x270x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
15Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤30A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤30A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tủ điện phòng 4 LineMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
26Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
28Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
30Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
31Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10m
32Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế160m
33Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế33,333m
34Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế326,667m
35Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế440m
36Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế290m
37Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế145m
38Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế232m
39Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế116m
40Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
41Nối ống thẳng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
42Nối ống thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40cái
43Nối ống chữ L CAE 244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40cái
44Nối ống chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30cái
45Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
46Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
47Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30bộ
48Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20bộ
49Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15bộ
50Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15bộ
51Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16bộ
52Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10bộ
53Nối ống chữ T CAE 246/16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20cái
54Nối ống chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ- NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,48100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,48100m
3Xi quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4kg
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,6100m
5Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30cái
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,2100m
5Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế25cái
13Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
16Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,12100m
21Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt zăc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt van nhựa PPR, D =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
28Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
29Lắp đặt gương soi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
33Lắp đặt chậu rửa Inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt vòi rửa+xi phong thoát nước của chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
35Lắp đặt van lấy nước (Rôminê)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt đầu nối ren ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15cái
37Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế25cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bể
39Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,2100m
45Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
46Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16cái
47Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
51Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
52Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
53Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
58Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
59Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
61Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
62Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
63Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
64Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
65Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
J HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM- NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,193100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,976m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,094m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,068tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,324m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,039tấn
8Xây thành bể bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,428m3
9Xây thành bể, hố ga thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,262m3
10Trát thành bể, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có trét hồ dầu trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30,358m2
11Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,571m2
12Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35,929m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,699m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,03100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,05tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,318m3
18Đào giếng thấm, giếng thu nước, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,123m3
19Vận chuyển đất từ dưới giếng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,123m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,221m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,305100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,048tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,154m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,008tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cấu kiện
27Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,393m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,264m3
K HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà, kt: 600x450x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4hộp
3Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời, kt: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2hộp
4Vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cuộn
5Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cuộn
6Khớp nối ren trong D51Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
7Lăng chữa cháy không khoá D51Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
8Lăng chữa cháy không khoá D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van chữa cháy đặc chuẩn D =60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt van 1 chiều chữa cháy, D =90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van chặn chữa cháy, D =90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
12Gỉỏ lọc rác bằng đồng RobinMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
13Bộ chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4bộ
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,18100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,18100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,04100m
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
22Măng đầu lông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt măng sông thép, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế21cái
26Lắp đặt măng sông thép, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt măng sông thép, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
28Lắp bích thép, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cặp bích
29Nhà bảo vệ 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
30Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40cuộn
31Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, D=100mm, 2 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
32Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18cái
33Bình chữa cháy bằng khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
34Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
35Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9cái
36Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,2m3
37Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,2m3
38Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1hộp
39Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
40Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
41Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
42Mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
43Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
44Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1đôi
45Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt máy bơm nước động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1máy
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế82m
48Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế85m
49Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy cho 2 máy bơm loại 50KWMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,45 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế340m
9Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế145m
10Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50m
11Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế300m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40m
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,96m3
14Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,96m3
15Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo…Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1
M HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Lắp đặt trung tâm chống đột nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đầu hồng ngoại quét 360Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt còi báo động SirelMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc từ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt đèn báo động 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
6Bộ quay số điện thoại LK100S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế120m
8Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế120m
9Bình chữa cháy tự động 8kg bọt ABC-XZFTBL8 hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt nút ấn báo động tại quầy giao dịchMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,65 nút
N HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN, THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế45 đèn
3Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế150m
4Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế300m
5Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo…Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1
O HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, INTERNET, CÁP TRUYỀN HÌNH, CAMERA, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế43cái
2Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế43cái
3Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt hộp phân phối IDF 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20m
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10m
10Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.075m
11Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router WirelessMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
1424 Port, Cat 6/6E UNSHELDED PATCH PANELMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
15Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tủ Rack mạng 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị bộ lưu điện UPS 5KVA - 24V - 12DCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
18Dây nhảy dùng cho mạng: Cat 6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế57cái
19Lắp đặt ổ cắm mạng LAN RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế61cái
20Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế61cái
21Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2.720m
22Lắp đặt ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
23Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4sợi
24Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4sợi
25Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5sợi
26Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13sợi
27Lắp đặt ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13cái
28Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13cái
29Bộ khếch đại In Door 4 cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3bộ
30Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206APMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
31Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2sợi
32Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3sợi
33Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2sợi
34Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7sợi
35Lắp đặt ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
36Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
37Bộ khếch đại In Door 4 cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3bộ
38Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206APMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế27cái
40Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.500m
41Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh màn hình 43inMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt hộp đấu dây, KT hộp 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch POE 48 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế638m
46Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1.218m
47Lắp đặt thang cáp có nắp đậy, kt: 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế15m
48Nối ống thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế450cái
49Nối ống chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế60cái
50Nối ống chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80cái
51Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế400cái
52Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế90bộ
53Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế60bộ
54Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế60m
55Lắp đặt dây tiếp địa CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50m
56Lắp đặt dây tiếp địa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20m
57Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40m
P NHÀ BẢO VỆ+ATM
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,65m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,275m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,632m3
4Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,471m3
5Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,462m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,548m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,155100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,177tấn
10Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,275m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,062100m3
12Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,484m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,636m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,127100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,133tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,76m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,381100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,041tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,29tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,054m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,319100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,225tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,673m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,074tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,291m3
28Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,72m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6,24m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế40,952m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế31,9m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế35,3m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế51,248m2
34Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,44m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,1m
36Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế37,13m2
37Quét (ngâm) nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế37,13m2
38Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế37,13m2
39Lát gạch chống nóng, gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m2
40Lát (ốp) nền bằng đá granit màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,208m2
41Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18,92m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,772m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế16,904m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế88,768m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế62,188m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế65,588m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế85,368m2
48Cửa đi, vách kính nẹp nhôm tĩnh điện hộp 20x20mm, kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10,7m2
49Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
50Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
51Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
52Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,96m2
53Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 nhập khẩu dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,72m2
54Khung gió bằng nhôm sơn tĩnh điện (khung ngoại nhôm 25x76, thanh nhôm đứng 14x14)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,08m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10,76m2
56Vách ngăn khung thép hộp ốp Aluminium 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,705m2
57Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,031tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,213m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,72m2
60Hộp đèn bằng khung sắt hộp 16x16x1, viền nhôm V20x20, mặt trước và đáy ốp Aluminium cắt CNC bọc mica tạo chữ và lôgô, mặt trong và trên lưng bằng tôn dày 4 zem (hoàn thiện, bao gồm đèn Led chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,1m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,12100m
62Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cái
63Cầu chắn rác mái Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,46100m2
65Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4bộ
66Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
68Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7cái
70Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1máy
71Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,06100m
72Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,08100m
74Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,1100m
75Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
78Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 450x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80m
80Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế33,333m
81Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế66,667m
82Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế50m
83Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80m
84Lắp đặt quạt hút gắn tường KT: 250x250x4 (260x270x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
Q BỂ NƯỚC PCCC 150M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,213100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,138m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế51,052m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,226100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,617100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,202tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,3tấn
8Trát thành bể nước lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế95,728m2
9Trát thành bể nước lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế95,728m2
10Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế95,728m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế61,29m2
12Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế55,3m2
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế23,404m3
14Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
R NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,013m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,001m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,614m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,258100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,113tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,398m3
8Gia công hệ khung dàn đỡ mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,174tấn
9Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế190m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế84,987m2
11Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,174tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,406tấn
13Bulon D22, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế28cái
14Bulon D8, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế63cái
15Tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế24cái
16Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,965100m2
S CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,258m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,632m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,755m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,77m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,28100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,278m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,1536100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,363tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,511tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế13,199m3
11Xây bạ móng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,577m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,395m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,484100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,414tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,047tấn
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,172m3
17Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế21,601m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,765m2
19Viền bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,7m
20Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế9,856m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,08m2
22Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế36,353m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế64,418m2
24Trát trụ cột tạo gờ lõm trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22,5m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung+giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế314,877m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế201,704m
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế36,353m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế34,009m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế21,752m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế55,761m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế332,089m2
32Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,559tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế52,167m2
34Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế49,192m2
35Bảng tên ốp Aluminium màu đỏ, bộ chữ + Logo bằng Aluminium gương đôn nổi gắn Bảng tên, viền ốp nhôm tĩnh điện màu trắng V20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5,625m2
36Vận chuyển phế thải, đất dư bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,237100m3
37Vận chuyển phế thải, đất dư bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,237100m3/km
38Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế82,88m2
39Phá dỡ hàng rào xây gạch chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,854m3
40Đục cắt tường để tạo rãnh lắp chông sắt kt: 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế118,4m
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế92,976m2
42Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế320,872m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,8m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế90,176m2
45Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,368m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế416,216m2
47Gia công chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,376tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế31,039m2
49Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế26,048m2
50Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,019100m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,019100m3/km
T HT cấp điện tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,024100m3
2Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10,5m3
3Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,15m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,94m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,004tấn
8Lắp đặt tủ điện tổng 2 mái, phụ kiện, kích thước hộp 500x850x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế100m
10Lắp đặt dây dẫn điện CXV (4x50+E25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế28m
11Lắp đặt dây dẫn điện CXV (4x25+E10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế24m
12Lắp đặt dây dẫn điện CXV (2x16+E10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế80m
13Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤125A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
16Bulong mócMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt kẹp dừng cáp 70 (khóa néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống nhựa xoăn bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế70m
19Lắp đặt ống nhựa xoăn bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế58m
20Lắp dựng cột điện BTLT - PC.I - 10 - 190 - 5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cột
21Lắp đặt dây dẫn điện CXV (2x4+E4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
22Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng trụ cổng D250/20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10,5m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,383m3
U HT tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,4m3
2Thanh cái nối đất chính KT: 500x100x6 (thanh đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
3Kéo rải dây cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế140m
4Công tác khoan giếng tiếp địa, độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m. Cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m khoan
5Thả cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cọc
6Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
7Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3bao
8Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3mối
9Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế60m
10Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế20m
V HT chống nguồn điện
1Kéo rải dây cáp đồng bọc D10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế30m
W HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào hố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,211m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế17,4m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,726m3
4Xây bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,896m3
5Xây bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,416m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,4m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,256100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,038tấn
9Trát thành xây gạch không nung lần 1, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế7,68m2
10Láng hố ga, mương thoát nước có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,44m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,179m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,013100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,026tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,36100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,88100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1,2100m
18Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế18,005m3
X SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,128m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,128m3
3Xây bó sân bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4,42m3
4Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế112m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế98m3
6Cắt ron ô vuông 3mx3mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8210m
7Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế76,8m2
8Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế76,8m2
Y Ram dốc - Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,693m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,693m3
3Xây bó bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3,483m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế0,089100m3
5Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,416m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2,114m3
7Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,556m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế8,556m2
Z Hệ thống điện, cấp thoát nước tổng; hệ thống tiếp địa, chống sét
1Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha, độ nhạy 1ns (Tương đương CPS NANO PLUS 3-Phase WYE 230V(L-N) 160kA Cirprotec, Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
2Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 80KA/pha, độ nhạy 1ns (Tương đương CPS NANO PLUS 3-Phase WYE 230V(L-N) 80kA Cirprotec, Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
3Kim thu sét bán kính bảo vệ: 71m (Tương đương INGETCO PDC 3.1, Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
4Máy bơm chìm trục đứng 3 pha, 3HP (Tương đương Pentax U7V-300/6T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
AA Hệ thống điều hòa không khí
1Điều hoà không khí âm trần, công suất 20.000BTU cho nhà làm việc (Tương đương RAV-SE561UP, Toshiba)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế12máy
2Điều hòa treo tường, công suất 17.000BTU cho nhà làm việc (Tương đương RAS-H18C2KCVG-V, Toshiba)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10máy
3Điều hòa treo tường, công suất 11.900BTU cho nhà làm việc và ATM (Tương đương RAS-H13C2KCVG-V, Toshiba)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2máy
AB Hệ thống cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, chống đột nhập
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Tương đương máy bơm: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Tương đương Model PTS65-250/370 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-156 m3/h; H=89,5 - 54 m; P= 37Kw, 50Hp. Motor điện Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
3Tủ điều khiển chữa cháy cho 2 máy bơm loại 50KW (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
4Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tương đương Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
5Trung tâm chống đột nhập NX8+Bình ắc quy (Tương đương Mexico)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
6Cảm biến chấn động siêu âm chuyên dụng (Tương đương Honeywell UN3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
AC HT mạng máy tính
1Thiết bị mạng Router ADSL/Wireless (Tương đương CISCO LINKSYS X3500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế4cái
2Thiết bị mạng Switch 24 ports (Tương đương Switch CISCO Catalyst 2960 WS-C2960-24TC-L)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
3Thiết bị chuyển quang qua điện (Tương đương 3ONEDATA MODEL3012S/20)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
4Tủ Rack mạng 42U (Tương đương USS RACK 42U1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
5Bộ lưu điện UPS 5000VA loại 24V-12DC (Tương đương UPS APC SRT5KRMXLI)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
AD HT camera quan sát
1Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel (Tương đương HIKVISION DS-2CD2121GO-I)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế22cái
2Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel (Tương đương HIKVISION DS-2CD2021G1-I)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế5cái
3Màn hình tivi 43inch (Android Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X8500H)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
4Đầu ghi hình IP 32 kênh (Tương đương HIKVISION DS-8632NI-K8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
5Ổ cứng chuyên dụng 6TB (Tương đương 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2cái
6Switch POE 48 ports (Tương đương Switch CISCO SF300-48PP (SF300-48PP-K9-EU))Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
7Nguồn camera 12V-30A (Tương đương Vantech PSU-07)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
AE HT chống sét lan tryền
1Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server: 3*PSM1-40/230+L15/32 (Tương đương Ciprotect Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
2Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A, 20KA, cho nguồn camera (Tương đương DM2-20A/230IR Ciprotect Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
3Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại (Tương đương NETPRO CG 1P Ciprotect Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10cái
4Thiết bị chống sét đường LAN (Tương đương DIN-ADSL Ciprotect Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế3cái
5Thiết bị chống sét đường truyền hình cáp (Tương đương CT10-TV Ciprotect Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1cái
AF Cổng chính
1Cánh cổng xếp Inox Sus 304, cao 1,6m (Tương đương F-818, DTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế10m
2Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp (Tương đương DTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
AG Cửa kho tiền
1Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn Ngân hàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1bộ
2Khung thông gió (theo tiêu chuẩn Ngân hàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế2bộ
3Chi phí lắp đặt cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1Trọn gói
AH CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cửa thép chống cháy EI = 70 phút (bao gồm cả phụ kiện), kích thước: (1,4x2,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế6bộ
2Chi phí lắp đặt cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6777337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).75
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥10T 02 chiếc. Tuân thủ quy định tại Chương III2
2 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 01 máy. Tuân thủ quy định tại Chương III1
3 Ván khuôn (m2) 600 m2. Tuân thủ quy định tại Chương III600
4 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) 250 bộ. Tuân thủ quy định tại Chương III250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->