Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936831-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220936753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:02:00 đến ngày 2022-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,070,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60569E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét, có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.549.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.098.644.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Thịnh, qua làng Sổ nối từ ĐX.05 đến ĐX.04
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thịnh. Địa chỉ: xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thịnh. Địa chỉ: xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thịnh. Địa chỉ: xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT380,11m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,801100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT106,44m3
4Vận chuyển đất - kết cấu cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0644100m3
5Đào cấp đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,31m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,073100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.133,151m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6063100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,788100m3
10VL đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.281,28m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,9253100m3
12VL đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.550,289m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8795100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0782100m3
3Sản xuất bê tông nhựa C12.5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2912100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2912100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,2867100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,2867100m2
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120,25100m
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT772,381m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7238100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,898100m3
4Vật liệu muaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT116,74m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7363100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7363100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT205,6612100m
8Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,91m3
9Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT246,79m3
10Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT292,5m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4113tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8848tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,62m3
14Bơm nước phục vụ thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30ca
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,8m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 80cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
2Mặt biển báo phản quang tam giác cạnh 80Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,309m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18m2
E Rãnh BTCT B400; H800
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT351,431m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5143100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4857100m3
4VL muaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT193,141m3
5Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,52m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2398tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,529tấn
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,07m3
9Trát mối nối, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,5m2
10Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,647510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3941 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3941 cấu kiện
13Lắp đặt rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT394cái
F Tấm đan
1Gia công, lắp đặt tấm đan,Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5869tấn
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,52m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3941 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3941 cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3941cấu kiện
G HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,431m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0614100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1843100m3
4Mua VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,982m3
5Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,17m3
6Bê tông móng, chiều rộng M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,55m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,77m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,64m2
9Bê tông sản xuất, bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,38m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2149tấn
11Nắp Composite 1000x1000x75 tải trọng CThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,241m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5725100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1908100m3
4VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,804m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,4875100m
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,51m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,85m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,36m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6mối nối
I GỜ CHẮN BÁNH
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,68m3
2Sơn gờ chắn bánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,24m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1An toàn giao thông trong thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60569E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) tương tự với gói thầu đang xét, có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.549.322.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.098.644.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy lu rung ≥ 25T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy nén khí Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy ủi ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký xe để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->