Gói thầu: Mua vật chất, in sổ sách hoạt động chuyên ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, in sổ sách hoạt động chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:22:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,980,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.400.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.537.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, in sổ sách hoạt động chuyên ngành Mua vật chất, in sổ sách hoạt động chuyên ngành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, giám định chất lượng, nghiệm thu vật tư hàng hóa; Điều kiện bảo hành. 6. Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố. 7. Nhà thầu có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. 8. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 9. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu và cam kết không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. * Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. * Yêu cầu về bảo hành: - Trong vòng 03 ngày làm việc sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật, bàn giao hàng hóa, Nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành là 5% giá trị hợp đồng bằng hình thức thư bảo lãnh bảo hành do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với tất cả hàng hóa trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. - Phương thức bảo hành: Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành; Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.980.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Số điện thoại 069567228, Fax 069567229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân lực Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567228. Fax: 069567229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In sổ tài liệu đào tạo nghiệp vụ công tác Quân lực | 100 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy B5. Số trang: 368 trang. Đóng quyển keo gáy | ||
| 2 | In mẫu biểu báo cáo ngành quân lực, | 100 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, Khổ giấy A3, bìa màu vàng, bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước, chống thấm; chất liệu giấy tốt, in theo mẫu, số lượng 60 tờ A3. | ||
| 3 | Bút bi | TL-036 metal clip hoặc tương đương | 20 | Hộp | Kích thước bi 0,7mm,bút bi dạng bấm cơ, Đóng gói 20 cây/hộp | |
| 4 | Bút ký | Pentel BL 57C hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Mực gel trơn, màu xanh, khô trong 1/3s, cán cầm bằng cao su, đầu bi cỡ 0,7mm. | |
| 5 | Bút bi nước | Uniball U150 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Đầu bi 0,5mm, mực cao cấp 12 cây/hộp | |
| 6 | Bút trình chiếu | Logitech Wireless Presenter hoặc tương đương | 2 | Cái | Bán kính 30 m, liên kết không dây với Word, Excel, Power Point sử dụng pin AAA, tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow có màn hình hiển thị | |
| 7 | Sổ bìa da | Hải Tiến, | 10 | Cuốn | Khổ A4, dày 400 trang, kích thước 21x30 cm, mặt giấy bóng mịn, viết không nhòe, không thấm mực trang sau | |
| 8 | Sổ bìa cứng | INNOVA A4 – 240 hoặc tương đương | 60 | Cuốn | Kích thước 215x297mm; số trang 240, bìa kẹp góc kim loại, gáy vải. | |
| 9 | USB | 40 | Chiếc | Dung lượng 32G | ||
| 10 | Hộp đựng tài liệu | 30 | Hộp | Khổ A4 WJ6756 dày, trọng lượng 500g, KT: 24,3 x32,5 x 6,8 cm | ||
| 11 | Giấy in A4 | 200 | Ram | Double A 80gms Khổ A4 (500tờ/ram 210 x 297mm, giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt. | ||
| 12 | Giấy in A3 | 60 | Ram | IK Plus 70 A3 (297 x420mm, 500tờ/ram) giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt. | ||
| 13 | Giấy in màu cao cấp | 30 | Ram | Khổ A4, 100 tờ/ram | ||
| 14 | Giấy bìa màu A4 | 20 | Xấp | Dùng để đóng tài liệu, khổ giấy: 210x297mm; bìa thơm, dày, định lượng: 250gsm, đóng gói 100tờ/ram | ||
| 15 | Máy tính | CASIO FX 570ES hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Kích thước: 1,9cm x14,6cm x 3,8cm- Màn hình LCD có độ phân giải cao dễ dàng đọc dữ liệu.- Độ phân giải cao tăng gấp 4 lần với giao diện máy dễ sử dụng 192x63 diểm dung lượng bộ nhớ lớn, công xuất sử lý đến 170 mục dữ liệu. - Phím X tách rời để có thể dễ dàng nhập dữ liệu.- Phím OPTN gọi ra những tính năng trong một phương thức; Kiểm tra tới 120 bước trước đó.- Phím làm bằng plastic kết hợp kim loại tăng độ bền cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao.- Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng- Năng lượng sử dụng: Mặt trời, pin | |
| 16 | Đĩa CD-R | Maxcell hoặc tương đương | 1.000 | Chiếc | Tốc độ ghi 1-16x speed, Dung lượng 4,7Gb, Thời gian 120 phút | |
| 17 | Máy hủy tài liệu | Bonsaii 3S30 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Kích thước 410x305x620, công suất hủy 18 tờ/lần, tự động bật tắt, trả ngược giấy khi kẹt, phím điều khiển cảm ứng | |
| 18 | Cardtriged máy photo | CANON IR2525 | 6 | Chiếc | CANON IR2525 chính hãng | |
| 19 | Hộp mực máy photocopy | CANON IR2525 hoặc tương đương | 8 | Hộp | Chính hãng, chất lượng mực tốt | |
| 20 | Cardtridge, mực máy Fax | CANON MF 4350d hoặc tương đương | 4 | Chiếc | CANON Hãng CANON, MF 4350d hoặc tương đương,, chính hãng | |
| 21 | Cartrige máy in | Laser jet pro 400 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Laser jet pro 400 hoặc tương đương, chính hãng | |
| 22 | Hộp mực máy in | Canon LBP 3500 A3 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Canon LBP 3500 A3 hoặc tương đương, Dung lượng in khoảng 12000 trang | |
| 23 | Mực máy in | Canon MF 8280 hoặc tương đương | 6 | Hộp | Canon MF 8280 hoặc tương đương | |
| 24 | In sổ đăng ký số hiệu tàu thuyền huy động | 35 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, khổ giấy A3, bìa màu xanh, bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước, chống thấm; chất liệu giấy tốt, in theo mẫu, số lượng 60 tờ A3. | ||
| 25 | Sổ thống kê vũ khí trang bị tàu dân sự huy động | 35 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, khổ giấy A3, bìa màu xanh, bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước, chống thấm; chất liệu giấy tốt, in theo mẫu, số lượng 60 tờ A3. | ||
| 26 | Sổ thống kê người tham gia huy động | 35 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, khổ giấy A3, bìa màu xanh, bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước, chống thấm; chất liệu giấy tốt, in theo mẫu, số lượng 60 tờ A3. | ||
| 27 | Bìa hồ sơ 60 lá A4 | 50 | Cái | Kích thước 32x24,5cm chất lượng nhựa cao cấp | ||
| 28 | Sổ tay da cao cấp | 10 | Cuốn | Chất liệu da PU, kích thước ruột 14,5x21, gáy còng inox màu nâu nhạt | ||
| 29 | Bút bi nước các màu | Uni SA-A ball U150 hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Uni SA-A ball U150 hoặc tương đương | |
| 30 | Hộp nhựa đựng tài liệu | 30 | Chiếc | Khổ A4, dày 10cm | ||
| 31 | Hộp nhựa đựng tài liệu | 30 | Chiếc | Khổ A4, dày 7cm | ||
| 32 | Giấy A4 | 60 | Ram | Khổ giấy A4, Định lượng 80 gsm | ||
| 33 | Giấy A3 | 20 | Ram | Khổ giấy A3, Định lượng 80 gsm | ||
| 34 | In sổ sách chuyên ngành keo gáy | 1.200 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 500 trang. Đóng quyển | ||
| 35 | Chuột quang | Fuhlen L102 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Fuhlen L102 hoặc tương đương | |
| 36 | Bàn phím cơ | Fuhlen L500S hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Bàn phím cơ, thiết kế phong cách, bền đẹp, thẩm mỹ cao, độ bền 20 triệu lượt gõ, phím có độ nẩy tốt, kết nối với máy tính qua cổng USB, dây dài 1,6m. | |
| 37 | Đèn để bàn | Taotronics TT-DL064 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Vật liệu nhựa cao cấp, 4 chế độ sáng | |
| 38 | Phần diệt vi rút | Kaspersky hoặc tương đương | 10 | Phần mềm | Quét, loại bỏ virút, mã độc, chống sự xâm nhập và sửa đổi của các phần mềm độc hại, cải thiện khả năng chuẩn đoán, tăng tốc độ khởi động | |
| 39 | Phần mềm Office 2016 bản quyền | 6 | Phần mềm | Phiên bản đầy đủ, chính thức và hợp pháp; cung cấp trí tuệ nhân tạo dựng sẵn, khả năng tìm kiếm nhanh… cài đặt nhanh, đơn giản, dễ sử dụng, giao diện đẹp… | ||
| 40 | Máy tính cầm tay | Casio JS 40B hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thiết kế tiện ích, kích thước nhỏ gọn; mặt vỏ bằng kim loại sáng bóng, chắc chắn, màn hình hiển thị 12 số; vỏ làm bằng nhựa cao cấp chống vỡ, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ rõ ràng. | |
| 41 | Bàn cắt giấy | Bosser LX hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Cắt khổ A3, khả năng cắt 310-410mm, kích thước 50x27,5x56cm | |
| 42 | Giấy in A3 | 20 | Ram | Khổ A3, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2. | ||
| 43 | Giấy bìa màu A3 | 20 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | ||
| 44 | Giấy A4 | 100 | Ram | Khổ A4, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 80gram/m2 . | ||
| 45 | Giấy ảnh 2 mặt A4 | glossy 200 hoặc tương đương | 100 | Ram | Mặt được tráng phủ một lớp chất vô cơ, ngăn không loang mực, lâu phai, khả năng in tốt, bề mặt sáng bóng, mịnh, láng, định lượng 110-300 gram, dày, độ bền cao. | |
| 46 | Giấy bìa màu A4 1 | 20 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | ||
| 47 | Giấy than | 2 | Ram | Giấy đều màu, không nhàu nát, không lem mực, viết sắc nét, mỏng. | ||
| 48 | Giấy phân trang | 50 | Xấp | Bằng nhựa 24 số | ||
| 49 | Giấy note | 100 | Xấp | Bằng nhựa phân trang 5 màu | ||
| 50 | Bìa Mika A3 dày | 10 | Tập | Khổ A3 dày | ||
| 51 | Bìa Mika A4 | 10 | Tập | Bìa mờ | ||
| 52 | Bìa hồ sơ 40 lá | 50 | Cái | Sấp 40 lá, khổ A4 | ||
| 53 | Bìa hồ sơ 60 lá | 50 | Cái | Sấp 60 lá, khổ A4 | ||
| 54 | Bút trình chiếu không dây | 2 | Chiếc | Bút trình chiếu không dây Logitech SpotlihtTần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h.Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại. | ||
| 55 | Bút bi. | TL-058 Bizner hoặc tương đương | 50 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Thân bút chắc chắn, vừa tay cầm.Đầu bút lướt êm, mực ra đều, không bị nhòe. Màu xanh loại 0.7 Hộp 10 cây | |
| 56 | Bút ký Gel. | UniBall UB-177 hoặc tương đương | 30 | Cây | Hộp 12 cây | |
| 57 | Bút xóa băng | Gagy K-310 hoặc tương đương | 30 | Cây | Hộp 12 cây | |
| 58 | Bút bi nước | Uni SA-A ball U150. | 50 | Cây | Màu đỏ | |
| 59 | Bút ký | Senior 569B 1.0 hoặc tương đương | 50 | Cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; Đường kính tối đa 12,5mm; Trọng lượng tịnh: 34g; Thân màu đen, cài bút màu bạc; Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 60 | Bút nhớ dòng | 50 | Cây | Bút có nhiều màu, một đầu dạng vạt chéo, bề rộng nét 01mm, mực nhanh khô, để lâu không bị khô mực Hộp 10 cây | ||
| 61 | Bút chì cao cấp | 2B Staedtler hoặc tương đương | 2 | Hộp | Bút cao cấp 2B, Hộp 12 chiếc | |
| 62 | Hộp cắm bút | 174 hoặc tương đương | 20 | Cái | Bằng nhựa | |
| 63 | Thước chỉ huy quân sự | 10 | Cái | Có các hình ký hiệu quân sự đúng quy định, chất liệu nhựa ABS và Mica dẻo đặc biệt, màu nâu nhạt, độ bền cao, chịu được va đập, nhiệt độ cao, các số chia độ sắc nét. | ||
| 64 | Thước mica 30cm | 30 | Cái | Bền đẹp, cứng, dẻo, chất liệu tốt, đánh số rõ ràng. | ||
| 65 | Sổ 300 trang. | 100 | Quyển | Số trang: 300 trang. KT: 210x300mm. Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da. | ||
| 66 | Sổ tay da cao cấp | 20 | Cuốn | Gáy còng inox, màu nâu nhạt, kích cỡ A5. | ||
| 67 | Túi Hồ sơ | 500 | Túi | Đựng giấy A4 bằng nhựa | ||
| 68 | Túi đựng tài liệu Clear bag khổ F | 500 | Túi | Kích thước: 252x355mm.20 chiếc/tập. Làm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường. Đường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | ||
| 69 | Gọt bút chì | Staedtler 511 006 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Staedtler 511 006 hoặc tương đương | |
| 70 | Tẩy chì cao cấp | Staedtler 526 hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Staedtler 526 hoặc tương đương | |
| 71 | USB | KingSton DT111 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | KingSton DT111 hoặc tương đương, 16Gb | |
| 72 | Đĩa DVD | Maxcel 4.7Gb hoặc tương đương | 20 | Cọc | Maxcel 4.7Gb hoặc tương đương | |
| 73 | Ổ cứng | 5 | Chiếc | WDBlack 2TB WD2003 FZEX | ||
| 74 | Cardtriged máy photo | 6 | Chiếc | Dùng cho Máy photo IR 2525; Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto IR 2525. | ||
| 75 | Cardtriged | 6 | Chiếc | Dùng máy in A4 HP lase Jet Pro M404dn | ||
| 76 | Cartridge máy in: | 6 | Chiếc | Dùng cho Máy in Canon LBP 3500 | ||
| 77 | Cardtridge máy Fax: | 3 | Chiếc | Dùng cho hãng CANON, kiểu dạng MF 4350d - | ||
| 78 | Kẹp đen 200-41mm | 50 | Hộp | Kẹp đen 200-41mm (Hộp 12c) | ||
| 79 | Kẹp đen 260-51mm | 40 | Hộp | Kẹp đen 260-51mm (Hộp 12c) | ||
| 80 | Kẹp Inox 145mm | Deli 9531 hoặc tương đương | 60 | Chiếc | Kẹp Inox 145mm | |
| 81 | Bấm gim | 30 | Chiếc | 10 KW | ||
| 82 | Bấm lỗ đại | 2 | Chiếc | Kích thước đại | ||
| 83 | Gim dập 23/23 | 40 | Hộp | Vật liệu bền, chắc chắn, gim dập tốt | ||
| 84 | Gim dập 23/20 | 40 | Hộp | Vật liệu tốt, cứng. | ||
| 85 | Gim dập 23/17 | 40 | Hộp | Vật liệu tốt, cứng | ||
| 86 | Dụng cụ gỡ kim ghim | 20 | Chiếc | Loại Kangaro SR-100 hoặc tương đương | ||
| 87 | Keo khô | 50 | Lọ | Định lượng 35g | ||
| 88 | Cặp trình ký da A4 | 20 | Chiếc | Chất liệu da | ||
| 89 | Cặp da cao cấp | CTS07 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | màu đỏ nâu, chất liệu da bò dập vân kì đà, kích thước 38x28x9cm | |
| 90 | Hộp nhựa đựng tài liệu | 80 | Chiếc | Kích thước:15cm | ||
| 91 | Hôp nhựa đựng tài liệu | 80 | Chiếc | Kích thước: 10cm | ||
| 92 | Hôp nhựa đựng tài liệu | 80 | Chiếc | Kích thước: 7cm | ||
| 93 | Bìa kẹp tài liệu | 30 | Chiếc | 02 kẹp ngang, đứng | ||
| 94 | Kẹp còng | 50 | Chiếc | Kích thước: 5cm | ||
| 95 | Pin tiểu | AA Panasonic hoặc tương đương | 20 | Vỉ | Dạng AA, Vỉ 4v | |
| 96 | Băng keo gáy 48F | 30 | Lốc | Độ dính tốt | ||
| 97 | Băng dính trong | 10 | Lốc | Loại 3M3,4. Cọc 6 cuộn | ||
| 98 | Dao cắt giấy | 20 | Chiếc | chất liệu tốt, dễ sử dụng | ||
| 99 | Lưỡi dao | 10 | Hộp | Chất liệu tốt, sắc | ||
| 100 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | TL Flexoffce-SCO2 hoặc tương đương | |
| 101 | Đèn Led | Prism LSP-9000 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Công suất: Tối đa 20W, Độ rọi:700-1200Lux,84led chips0, 3W (42led chips trắng ,42 ledchips vàng), có 3 chế độ ánh sáng. Có CO, CQ nhập khẩu, và có giấy phép bán hàng của nhà phân phối sản phẩm. Bảo hành 24 tháng | |
| 102 | Ổ cứng di động | SSD sam sung T7 Touch 1TB USB 3.2 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Màu đenDung lượng: 1TB. Loại ổ: SSD, Cổng giao tiếp USB3.2, tốc độ đọc ghi 1050MBs/1000MBs. Bảo hành 12 tháng | |
| 103 | Ổ cứng HDD | Sam sung 2T hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Dung lượng :2TB,7200 rpm. Bảo hành 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.400.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.537.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi