Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936975-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220935832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:58:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và phụ trách hồ sơ KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên,.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào *
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung *
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bi sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường từ ĐT 609 - nhà ông Ngô Phúc Chức (giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt , địa chỉ: 172/2 Lê Đình Dương, phường Hải Châu II, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điện Hồng, địa chỉ: Xã Điện Hồng, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Hân Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Mai Trang Viên; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban tài chính – kế hoạch xã;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt , địa chỉ: 172/2 Lê Đình Dương, phường Hải Châu II, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điện Hồng, địa chỉ: Xã Điện Hồng, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điện Hồng, địa chỉ: Xã Điện Hồng, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Điện Hồng, Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3741815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Điện Hồng, Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3741815
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Điện Bàn, 22 Hoàng Diệu, Thị trấn Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam, Số điện thoại 0235 3717 666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100 m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,966100 m3
3Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25 m3 gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9071m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp IV. Đào kết cấu bê tông sau khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100 m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100 m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100 m3
7Vận chuyển đất đào khuôn tận dụng để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100 m3
8Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100 m3
9Lu lèn khuôn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,406100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,217100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,867100m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,075100 m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,024m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,751100m2
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m2
4Thi công khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V211,751 m
5Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V238,591 m
6Thi công khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,51 m
7Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V336,441 m
8Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,884100 m
C Gia cố mái taluy
1Bê tông mái taluy chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7911 m3
2Lót nilon đen chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
3Bê tông móng bề rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2651 m3
4Ván khuôn thép móng dài, móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5851 m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
D Tấm đan mương thủy lợi
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đổ bằng thủ công M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,521 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7141 tấn
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1441CK
5Nilon đen chống mất nước bê tông tấm đan đúc sẵn (Thay thế ván khuôn đáy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
E Tấm đan cống đổ tại chỗ
1Bê tông tấm đan đổ tại chỗ bằng thủ công, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7821 m3
2Ván khuôn sàn mái, tấm đan mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
3Cốt thép sàn mái, tấm đan đổ tại chỗ đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691 tấn
4Cốt thép sàn mái, tấm đan đổ tại chỗ đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361 tấn
F Xà mũ
1Bê tông xà, dầm, giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5081 m3
2Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371 tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431 tấn
G Thân cống, móng cống
1Bê tông tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9111 m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m2
3Bê tông móng bề rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
4Ván khuôn thép móng dài, móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m3
H Thượng lưu
1Bê tông móng bề rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2621 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651 m3
I Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577100m3
3Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4121m3
4Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100 m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100 m3
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Đào móng bằng thủ công. Đất cấp II. Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V11móng
3Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6761m2
5Cọc tiêu di động bao gồm: ống uPVC D63; đế bê tông M200 đá 1x2 KT 25x25x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151m2
6Dây nilon cảnh báo an toàn hai màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V342,021md
7Gia công khung đỡ biển báo, rào chắn cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
4 Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và phụ trách hồ sơ KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên,.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào * Dung tích gầu ≥ 0,8m32
2 Máy ủi * Công suất ≥ 110CV1
3 Máy lu rung * Trọng lượng ≥ 16 tấn2
4 Ô tô tự đổ * Công suất: ≥10 tấn2
5 Thiết bi sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kW3
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5kW2
10 Máy hàn Công suất : ≥23kW3
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->