Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:58:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và phụ trách hồ sơ KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên,.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bi sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Giám định và Kiểm định Tâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường từ ĐT 609 - nhà ông Ngô Phúc Chức (giai đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điện Hồng, địa chỉ: Xã Điện Hồng, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Điện Hồng, Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3741815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Điện Hồng, Thôn Lạc Thành Đông, xã Điện Hồng, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3741815 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Điện Bàn, 22 Hoàng Diệu, Thị trấn Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam, Số điện thoại 0235 3717 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | 100 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25 m3 gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,907 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp IV. Đào kết cấu bê tông sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn tận dụng để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100 m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,406 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,217 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,867 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | 100 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,024 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,751 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,75 | 1 m |
| 5 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,59 | 1 m |
| 6 | Thi công khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 1 m |
| 7 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,44 | 1 m |
| 8 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | 100 m |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | 1 m3 |
| 2 | Lót nilon đen chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bề rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| D | Tấm đan mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đổ bằng thủ công M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1CK |
| 5 | Nilon đen chống mất nước bê tông tấm đan đúc sẵn (Thay thế ván khuôn đáy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| E | Tấm đan cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ bằng thủ công, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, tấm đan mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, tấm đan đổ tại chỗ đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép sàn mái, tấm đan đổ tại chỗ đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 1 tấn |
| F | Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 1 tấn |
| G | Thân cống, móng cống | |||
| 1 | Bê tông tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bề rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 m3 |
| H | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông móng bề rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 1 m3 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,412 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải sau khi đào phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100 m3 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Đào móng bằng thủ công. Đất cấp II. Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 3 | Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,676 | 1m2 |
| 5 | Cọc tiêu di động bao gồm: ống uPVC D63; đế bê tông M200 đá 1x2 KT 25x25x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 6 | Dây nilon cảnh báo an toàn hai màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,02 | 1md |
| 7 | Gia công khung đỡ biển báo, rào chắn cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và phụ trách hồ sơ KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên,.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào * | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi * | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu rung * | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ * | Công suất: ≥10 tấn | 2 |
| 5 | Thiết bi sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất : ≥23kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi