Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937841-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220902257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:50:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341067E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước... Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.314.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >= 9T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T(*)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trạm y tế phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam , địa chỉ: Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong - Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch TP Phủ Lý- Địa chỉ: Đường Biên Hoà, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam , địa chỉ: Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong - Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong - Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hiên - Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong - Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch TP Phủ Lý- Địa chỉ: Đường Biên Hoà, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6835100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,14991m3
3Phên nứa gia cố nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V91,608m2
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (gia cố phên nứa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,574100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V157,7444100m
6Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V25,3161m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3158100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5508m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9317100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2794tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0748tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3527tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5233m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055tấn
18Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0583m3
19Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6517m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5439m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4468100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318tấn
26Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4338m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9489100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1943100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6188100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6188100m3/1km
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5089m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
37Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1591m3
42Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6558m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4358m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7692m2
48Lắp đặt cút PVC D90 thông ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2583tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3439m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3506m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6397m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9387m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2415tấn
63Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8509m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0833100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7606tấn
66Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7557m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8898100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3122tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
70Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7948m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8515m3
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9008m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8592100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5567tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1659tấn
80Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,632m3
81Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0528100m2
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5043tấn
83Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8991m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V63,6076m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9076m2
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4194m3
90Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6333m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6269tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6269tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,63781m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3673100m2
98Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V55,684m
99Thép thang lên mái D20 hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,5kg
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56521m2
101Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4539m3
104Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4553m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1078m2
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5076m3
108Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
109Lát nền bằng gạch Terrazzo giả đá KT:400x400x35, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6656m2
110Lát đá thành đường dốc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475m2
111Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148tấn
113Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
114Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7755m3
115Trát trần, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7148m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0739m2
117Gia công lan can thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
118Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
119Trụ chân thang, trụ Inox 304, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,7148m2
121Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1096m3
122Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2334m3
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3749m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9804m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7778m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,3852m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6552m2
128Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
129Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,2442m2
130Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9216m2
131Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch Granitte: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6768m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V236,0628m2
133Thi công trần thả thạch cao khung xương tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,9216m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,4134m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,7601m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 4,81m2
137Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4084m3
138Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4233m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2709m2
140Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,5914m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0168m2
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9494m2
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8854m2
144Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
145Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3m
146Đắp trang trí đầu cột dưới seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
147Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V24,629m2
148Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,1804m2
149Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,986m2
150Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch Granitte: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3696m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,7766m2
152Thi công trần thả thạch cao khung xương tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,986m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V552,5006m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,2133m2
155Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
156Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,9808m2
157Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
159Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhôm kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
160Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh : 6 bản lề 4D, 2 chốt đứng inox, 01 khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
161Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính mờ 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
162Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh :3bản lề 4D, 01 bộ tay nắm + 01 khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
163Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ cửa nhôm kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
164Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh : 08 bản lề inox, Giằng EDPM, keo silicon chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
165Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh : 04 bản lề inox, Giằng EDPM, keo silicon chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
166Phụ kiện cửa sổ mở hất : 2 bản lề chữ A 250mm + 1 khóa tay gàiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
167Mua sẵn và lắp đặt vách kính cố định vách nhôm kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
168Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm; Phụ kiện đi kèm vách ngăn vệ sinh Inox 304 (bản lề, tay nắm, khóa, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,359m2
169Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7661100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x28WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/25WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đế âm tự chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
11Lắp đặt tủ điện tổng KT: 500x350x180, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt tủ điện tầng KT: 450x300x130, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt tủ điện phòng: 300x200x130, mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
14Lắp đặt các automat 2 pha - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt các automat 1 pha - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
23Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
26Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
32Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
33Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
34Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
35Khớp nối ống nhữa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bình cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
39Lắp đặt giá treo hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
45Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Rọ hút bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
51Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chânMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
52Ống thải chữ P thoát nước LababoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Lắp đặt gương soi KT: 600x900x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van PPR một chiều ∅40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Kẹp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm - Thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm - Thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Ga thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Rọ chắn rác sàn vệ sinh D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Đại InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
C HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,42691m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6385m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Gia công cột bằng thép ống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
11Lắp đặt bu lông neo M20x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
14Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,79111m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3/1km
23Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7md
24Phễu thu nước D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt cút 135độ DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đai inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m3
2Lót nilong chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V196,1m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m3
4Lát nền sân bằng gạch Terrazzo màu giả đá KT:400x400x35, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,06211m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1456m3
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9141m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,876m2
10Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT:240x60x9, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,752m2
11Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,57271m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9549m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8917m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3/1km
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,624m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2372m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,61121m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
21Lắp đặt đế cống D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m3/1km
F HẠNG MỤC: BIỂN HIỆU, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24561m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67391m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6368100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9032m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3066m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3767tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3767tấn
18Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7193m3
19Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6292m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3/1km
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1426m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5837100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,146m3
27Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7861m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V360,3627m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5627m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,73m
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,96m
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,4843m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,9254m2
34Gia công hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
35Lắp dựng sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,115m2
36Gia công cổng bằng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
37Lắp dựng cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
38Bộ chữ biển hiệu tên công trình bằng Inox vàng gương 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,64741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,986m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6115m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
8Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
10Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,424m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,424m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3536m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,424m2
17Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT 1020x1020mm cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3/1km
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V131m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
6Khung móng M16x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Đèn Led chiếu sáng sân đường, đèn Led -100W, 725x350x904bộ
9Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m, D78-4mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
10Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Khóa cáp đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Rơ-le thời gian 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
15Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây CU/PVC-1x2,5mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V50m
I HẠNG MỤC: NHÀ XỬ LÝ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13261m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5177m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4468m3
6Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1648m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3989m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2289m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,4418m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3677m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396m3
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3684m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1192m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,814m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,794m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,828m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,1192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341067E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước... Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.258.314.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).64
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).53
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).53
4 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
3 Đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥ 70kg) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
4 Đầm dùi ≥ 1,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
5 Máy hàn >= 23kw - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
6 Máy đào ≥ 0,5m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
7 Máy trộn BT ≥ 250lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
9 Xe bơm bê tông (*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
11 Máy lu >= 9T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T(*) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->