Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935421-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả hè đường
Số hiệu KHLCNT 20220775550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:42:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,809,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12842772E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường;- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư /Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.859.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý hành chính (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 20 T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu 16T bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn bê tông 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện 5.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp và hoàn trả hè đường
Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022 – TTVT3
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC). Địa chỉ: tại Số 809 đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội phê duyệt theo ủy quyền; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1-Viễn thông Hà Nội (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm đến hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu 13A. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II (thi công hạ tầng kỹ thuật (Thông tin viễn thông) còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư / Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu liên quan. * Tài liệu khác : - Nhà thầu cần thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.. để bên mời thầu đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội -chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – Viễn thông Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào đất đặt ống PVC F61, F110, sửa ống và nâng bể cáp trên hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,26m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp III (Đào đất đặt ống PVC F110, sửa ống và nâng bể cáp dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,223m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,967m2
4Phá dỡ nền (phá dỡ nền bê tông không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7987m3
5Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,885m2
6Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AM.23211, AM.23212, AM.23213 của BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,80510m3
8Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
9Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,74m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
11Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường ngoài mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B1214)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,09m2
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
17Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100 m ống
18Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100 m ống
19Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m ống
20Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
21Lấp đất rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m3
22Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100 m ống
23Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột (Áp dụng định mức 22.050000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V334điểm
24Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
25Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V614bộ
27Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTBMô tả kỹ thuật theo Chương V8bệ
29Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.446,71 cái/1 bể
30Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4941 cái/cột
31Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (Áp dụng định mức 21.080000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V646hộp
32Dán tem mã vạch/mã QR cho tài sản (Tủ, hộp các loại, Áp dụng định mức 21.080000.00)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.526hộp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,851km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,117km cáp
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,049km cáp
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,41km cáp
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364km cáp
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434km cáp
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,029km cáp
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15km cáp
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,424km cáp
42Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642km cáp
43Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,532km cáp
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ MX
45Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ MX
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MX
47Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ MX
48Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ MX
49Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ MX
50Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ MX
51Hàn nối cáp quang vào ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ ODF
52Hàn nối cáp quang vào ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ ODF
53Hàn nối cáp quang vào ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ ODF
54Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Module Splitter 1:8, 1:16 trong hộp OTB, hộp Splitter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142đầu dây
55Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60đầu dây
56Hàn nối bộ chia quang (Hàn nối bộ chia Naked Splitter 1:4, 1:8 trong măng sông, hộp OTB, hộp Splitter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu dây
57Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang ODF ≤ 8Fo (Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter các loại), Nhân công áp dụng hệ số NC=NC-0.08*7 (hàn 1 đầu vào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228bộ ODF
58Hàn nối cáp sợi quang ≤ 12Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NC x SL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ ODF
59Hàn nối cáp sợi quang ≤ 24Fo vào OTB có sẵn (Nhân công áp dụng định mức 22.110230.10, hệ số NC = NC x SL cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ ODF
60Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ ODF
61Hàn nối cáp quang vào ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ ODF
B CHI PHÍ ĐỀN BÙ HÈ ĐƯỜNG
1Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2aMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
2Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,36m2
3Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,47m2
4Chi phí đền bù hè lát đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12842772E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Thi công kéo cáp quang, hàn nối cáp quang hạ tầng viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường;- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư /Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành, hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.429.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.859.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
2 Quản lý hành chính (1 người) 1 -Tối thiểu Cao đẳng11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
4 Giám sát kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
5 Giám sát kỹ thuật (01 người) 1 - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II cùng loại trở lên /bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( Có xác nhận của chủ đầu tư/Quyết định ban chỉ huy công trường)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Cẩu 2,5-3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy đo công suất quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn cáp quang Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi 1,5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
12 Máy rải 20 T/h Thiết bị còn sử dụng tốt1
13 Máy Lu 10T bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Máy Lu 16T bánh lốp Thiết bị còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện 20KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm bàn bê tông 1KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện 5.2 KW Thiết bị còn sử dụng tốt1
18 Đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->