Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938882-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220897509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:41:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,561,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật đình Trường Lâm, phường Việt Hưng, quận Long Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình: + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TÒA ĐẠI ĐÌNH
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,679m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,65m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,547tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,643m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hệ thống
6Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,515m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,414m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,13m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.364,217m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,288m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,695100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,695100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,695100m3
15Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,5m3
C XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,024m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,549m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,841m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,51m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,307m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT752,508m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT509,44m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,906m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT719,085m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT963,057m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,895m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,895m2
24Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( tương đương gỗ Lim)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,72md
25Sản xuất cửa pano gỗ ( tương đương gỗ Lim)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,523m2
26Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
27Chốt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,17m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,831m2 cấu kiện
D CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát (Chi tiết theo HSTK)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,515m2
2Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,055m2
3Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,051m2
4Khuôn cửa gỗ lim KT250x85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,935m3
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5489m3
E ĐIỆN
1Ngắt nguồn điện, tháo dỡ thiết bị điện, tháo dỡ ổ cắm, công tắc, dây dẫn điện các loại tòa Đại đìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1t.bộ
2Lắp đặt đèn gắn tường - bóng led 13WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
8Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt aptomat MCB-2P40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT740m
13Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.050m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710m
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,5m2
F NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,461m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,526m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0115100m3
8Đắp cát tôn nềncông trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,418m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,418m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,862m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,631m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,369m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,356m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,349m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,184m2
22Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,184m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,944m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,872m2
25Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,184m2
26Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m2
27Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,184m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,241m2
31Lát đá tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
32Khung đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi rửa lavapoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
41Lắp đặt đồng ren trong, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Tê thu PPR 90 độ D32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
44Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
46Côn nhựa PPR D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
48Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
49Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
50Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
51Lắp nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
52Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt tê kẽm ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
55Lắp đặt tê kẽm ren trong D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
60Lắp đặt Y U-PVC DN75-75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
64Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt côn DN75-34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,619m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,299m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026m3
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,616m2
83Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,616m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,008m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
G HẠNG MỤC THỦY ĐÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,528m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,989m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,096m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,096m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,658m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,658m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,709m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,709m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32m2
H HẠNG MỤC NHÀ DU LỊCH (4 NHÀ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,08m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,546m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,217m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,984m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,808m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,376m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,252m2
8Gạch hoa chanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60viên
9Ghế ngồi KT1500x40x40, chân đúc gang nguyên khối nan gỗ nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16viên
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,072m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,656m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,094m2
13Lắp đặt các loại đèn - Đèn thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
I HẠNG MỤC CỔNG TẢ MÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,365m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,365m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,395m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,79m2
5Sửa chữa cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,79m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656100m2
J HẠNG MỤC CỔNG HỮU MÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,365m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,365m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,395m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,79m2
5Sửa chữa cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,79m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656100m2
K HẠNG MỤC BÌNH PHONG
L HẠ GIẢI, PHÁ DỠ:
1Hạ giải tường, Đá viên, đá tảng, Dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0018100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0018100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0018100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181m3
M CHUYÊN NGÀNH:
1Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m3
2Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
N HẠNG MỤC CỔNG ĐÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,419m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,419m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713100m2
O HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,159m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,159m2
P HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,159m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,159m2
Q HẠNG MỤC CỔNG RƯỚC KIỆU (2 CÁI)
R XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,793100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,59m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,381m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2643100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,624100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,629m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,239m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,192m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,075m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,532m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT462,36m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,607m2
20Cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,33m2
S CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi nghe gắn trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hiện vật
2Tu bổ, phục búp sen trên cột trụ KT 0.4x0.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp dựng các con thú khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4con
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,876m2
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359100m2
T HẠNG MỤC CỔNG TRƯỚC ĐẠI ĐÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,369m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,369m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656100m2
U HẠNG MỤC HẠ TẦNG
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m3
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6sứ
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
4Rải cáp ngầm Cu/PVC 2x1.5mm2 dây vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
6Đắp đất rãnh cáp ngầm hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,498100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,152m3
10Khung móng cột đèn M16x260x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
12Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.9m 5 bóng cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
13Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp
16Lắp đặt đèn cầu bóng LedTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451 bộ
17Lắp chóa cao ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 chóa
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,999m2
19Sơn lại cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cột
W THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,12m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,121m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,312m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,356100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44đoạn ống
6Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43mối nối
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,192100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,307m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,789m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,077m2
13Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99m3
17Bộ ghi gang 960x530 (nắp+khung )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
22Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,312m3
24Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,12m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,41100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
X ĐƯỜNG QUANH AO ĐÌNH
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,296100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,296100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT544m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,715m3
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,1m2
9Đánh chuyển cây, cây bụiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cây
10Đánh chuyển cấy, cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cây
Y SÂN RƯỚC KIỆU LÁT ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m3
4Lát sân bằng đá xanh KT200x300x70mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m2
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
Z SÂN THỂ THAO LÁT GẠCH
1Lát gạch sân thể thao gạch gốm đỏ 400x400x12, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411m2
AA SÂN TRỤC HOÀNG ĐẠO LÁT ĐÁ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m2
2Lát sân trục hoàng đạo bằng đá xanh KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m2
AB VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
4Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,256100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,256100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,256100m3
8Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,6m3
AC Tường rào
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.178,442m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.178,442m2
AD TƯỜNG QUANH HỒ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441,047m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441,047m2
AE NHÀ SỞ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,343m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,06m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,199m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,804m3
11Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194100m3
13Cân bằng KLđào đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,647m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,514m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,348m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,814m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,76m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,162m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,39m2
29Gạch gốm hoa chanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Viên
30Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558m3
31Đục hạt gạo trên kết cấu đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,262m2
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,6m2
33Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,991m3
34Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,367m3
35Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,103m2
36Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,851m2
37Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236m2
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,788m2
39Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,613m3
40Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,867m3
41Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062m3
42Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119m3
43Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
44Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
45Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,936m3
46Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,577m3
47Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14m3
48Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148m3
49Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,758m2
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,633m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321m3
54Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m2
55Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
56Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,12m3
57Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,96m3
58Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,576m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,08m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1608100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Các cán bộ kỹ thuật 4 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
16 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->