Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:41:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật đình Trường Lâm, phường Việt Hưng, quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502081 hoặc 091.229.1124 (Mr. Tùng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TÒA ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,679 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,643 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,515 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,414 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.364,217 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,288 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,5 | m3 |
| C | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,549 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 752,508 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 509,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,906 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 719,085 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 963,057 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,895 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,895 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( tương đương gỗ Lim) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,72 | md |
| 25 | Sản xuất cửa pano gỗ ( tương đương gỗ Lim) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,523 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Chốt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,17 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,831 | m2 cấu kiện |
| D | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát (Chi tiết theo HSTK) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,515 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,055 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,051 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ lim KT250x85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5489 | m3 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Ngắt nguồn điện, tháo dỡ thiết bị điện, tháo dỡ ổ cắm, công tắc, dây dẫn điện các loại tòa Đại đình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường - bóng led 13W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hộp nối dây KT100x100mm + Cầu đấu 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 12module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 710 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,5 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nềncông trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,862 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,369 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,356 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,349 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,184 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,184 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,872 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,184 | m2 |
| 26 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 27 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,241 | m2 |
| 31 | Lát đá tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 32 | Khung đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavapo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt đồng ren trong, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê thu PPR 90 độ D32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kẽm ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kẽm ren trong D15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Y U-PVC DN75-75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch 135 độ U-PVC DN34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90độ U-PVC DN34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn DN75-34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC DN34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,616 | m2 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,616 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,008 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC THỦY ĐÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,528 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,989 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,658 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,658 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,709 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,709 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| H | HẠNG MỤC NHÀ DU LỊCH (4 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,546 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,217 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,984 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,252 | m2 |
| 8 | Gạch hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 9 | Ghế ngồi KT1500x40x40, chân đúc gang nguyên khối nan gỗ nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | viên |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,072 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,656 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,094 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| I | HẠNG MỤC CỔNG TẢ MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,365 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,365 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 5 | Sửa chữa cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC CỔNG HỮU MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,365 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,365 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 5 | Sửa chữa cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC BÌNH PHONG | |||
| L | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Hạ giải tường, Đá viên, đá tảng, Dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| M | CHUYÊN NGÀNH: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| N | HẠNG MỤC CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,419 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,419 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC NHÀ TẢ VU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,159 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,159 | m2 |
| P | HẠNG MỤC NHÀ HỮU VU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,159 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,159 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC CỔNG RƯỚC KIỆU (2 CÁI) | |||
| R | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,381 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2643 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,629 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,239 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,075 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,532 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 462,36 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,607 | m2 |
| 20 | Cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,33 | m2 |
| S | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi nghe gắn trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục búp sen trên cột trụ KT 0.4x0.3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng các con thú khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,876 | m2 |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC CỔNG TRƯỚC ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,369 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,369 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 2x1.5mm2 dây vàng xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25mm luồn dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.9m 5 bóng cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cửa |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu bóng Led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | 1 bộ |
| 17 | Lắp chóa cao áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 chóa |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,999 | m2 |
| 19 | Sơn lại cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| W | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,12 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,12 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,312 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,307 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,789 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,077 | m2 |
| 13 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 17 | Bộ ghi gang 960x530 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 22 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,312 | m3 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,12 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| X | ĐƯỜNG QUANH AO ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 544 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,715 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 9 | Đánh chuyển cây, cây bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 10 | Đánh chuyển cấy, cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| Y | SÂN RƯỚC KIỆU LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng đá xanh KT200x300x70mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| Z | SÂN THỂ THAO LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch sân thể thao gạch gốm đỏ 400x400x12, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 411 | m2 |
| AA | SÂN TRỤC HOÀNG ĐẠO LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m2 |
| 2 | Lát sân trục hoàng đạo bằng đá xanh KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m2 |
| AB | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 4 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,256 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,256 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,6 | m3 |
| AC | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.178,442 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.178,442 | m2 |
| AD | TƯỜNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,047 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,047 | m2 |
| AE | NHÀ SỞ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 11 | Láng xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 13 | Cân bằng KLđào đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,647 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,514 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,348 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,814 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,76 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,162 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,39 | m2 |
| 29 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Viên |
| 30 | Tu bổ, phục hồi kết cấu đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 31 | Đục hạt gạo trên kết cấu đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,262 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, 4m| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,991 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,103 | m2 |
| 36 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,851 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | m2 |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,788 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần vật liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản - phần nhân công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,758 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,633 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | m3 | |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 56 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 57 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 58 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,576 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn hoặc đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi