Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916741-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện)
Số hiệu KHLCNT 20220360226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ, phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:41:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây trung thế và TBA- 3P
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên. (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; công nghệ kỹ thuật điện; điện công nghiệp. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vê sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng >=3,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhân an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dung để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện)
Xây dựng hạ tầng nông nghiệp xã Hoà Tân, huyện Châu Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ, phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 533, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773852144 - 02773874114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dung NN. Địa chỉ: 458 Quốc lộ 30 xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh. Điện thoại: 02773852552 - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Tín. Địa chỉ: 220 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 533, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773852144 - 02773874114


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yâu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773852144 - 02773874114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Đường 30/4 thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần xây dựng
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgBản vẽ thiết kế36CK
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩubản vẽ thiết kế36CK
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất Ibản vẽ thiết kế207,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế207,36m3
5Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế12,168tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thiết kế0,0334tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế1,52m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế3,42m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế0,8m3
10Boulon ghép trụ 14mBản vẽ thiết kế2bộ
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ thiết kế8CK
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế17,6m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế17,6m3
14Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế1,8tấn
B Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần lắp đặt
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Bản vẽ thiết kế0,6667bộ (3P)
2Lắp đặt chống sét van <=35kVBản vẽ thiết kế63 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 phaBản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 phaBản vẽ thiết kế18bộ
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế40cột
6Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế55,92tấn
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IBản vẽ thiết kế0,510 cọc
8Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế610m
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IBản vẽ thiết kế0,610 cọc
10Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế8,410m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2Bản vẽ thiết kế1,810 ĐC
12Kẹp nối ép KW189 (35 - 35)mm2Bản vẽ thiết kế12cái
13Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mBản vẽ thiết kế4công/bộ
14Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mBản vẽ thiết kế6công/bộ
15Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mBản vẽ thiết kế4công/bộ
16Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mBản vẽ thiết kế4công/bộ
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡBản vẽ thiết kế7bộ
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế24m
19Lắp đặt và tháo kẹp quaiBản vẽ thiết kế20cái
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡBản vẽ thiết kế33bộ
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡBản vẽ thiết kế17bộ
22Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgBản vẽ thiết kế2bộ
23Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgBản vẽ thiết kế6bộ
24Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡBản vẽ thiết kế17bộ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế14,310 sứ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế3,110 sứ
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế1,610 sứ
28Giáp buộc composite sứ đơnBản vẽ thiết kế174cái
29Giáp buộc composite sứ đôiBản vẽ thiết kế8cái
30Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế78bộ
31Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Bản vẽ thiết kế37bộ/c đ
32Móc treo chữ U18 (ma ní)Bản vẽ thiết kế98cái
33Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiệnBản vẽ thiết kế21bộ
34Khánh tam giácBản vẽ thiết kế12cái
35Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiBản vẽ thiết kế40sứ
36Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế39bộ
37Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế1bộ
38Kẹp AC-50 02 boulonBản vẽ thiết kế8cái
39Kẹp treo cáp ABC 50-95Bản vẽ thiết kế11cái
40Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế11bộ
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2Bản vẽ thiết kế1,332km/dây
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2Bản vẽ thiết kế6,576km/dây
43Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế4,1264tấn
44Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Bản vẽ thiết kế12cái
45Kẹp nối ép KW815 (120-240/25-70)mm2Bản vẽ thiết kế4cái
46Chi phí vận chuyểnBản vẽ thiết kế1bộ
C Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần TBA 2x(1P-37,5KVA)
1Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha <=100KVA
Bản vẽ thiết kế6máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaBản vẽ thiết kế6bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=300ABản vẽ thiết kế2cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 phaBản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000vBản vẽ thiết kế4tụ
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000vBản vẽ thiết kế6tụ
7Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 50KVABản vẽ thiết kế6máy
8Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVBản vẽ thiết kế2bộ
9Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200ABản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaBản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Bản vẽ thiết kế21 bộ 3P
12Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Bản vẽ thiết kế0,061 Mvar
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡBản vẽ thiết kế2bộ
14Bass bắt LABản vẽ thiết kế6cái
15Bass bắt FCOBản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế30m
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2Bản vẽ thiết kế1,210 đầu
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiBản vẽ thiết kế6cái
19Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế610m
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IBản vẽ thiết kế0,610 cọc
21Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế1,410m
22Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Bản vẽ thiết kế12cái
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế80m
24Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế48m
25Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế1,210m
26Co PVC phi 34Bản vẽ thiết kế4cái
27Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế3,610m
28Co nối PVC phi 60Bản vẽ thiết kế12cái
29Đai thép kẹp ống nhựa PVCBản vẽ thiết kế18cái
30Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaBản vẽ thiết kế2 tủ
31Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế4bộ
32Đầu cose đồng 25mm2Bản vẽ thiết kế24cái
33Splitbolt Cu-Al 1/0Bản vẽ thiết kế12cái
34Boulon 6x80Bản vẽ thiết kế4cái
35Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vịBản vẽ thiết kế21 bộ
36Băng keo cách điệnBản vẽ thiết kế6cuộn
37Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế4bộ
38Bảng mica tên trạmBản vẽ thiết kế2cái
39Chụp máy biến áp 1 phaBản vẽ thiết kế6cái
40Chụp FCOBản vẽ thiết kế6cái
41Chụp LABản vẽ thiết kế6cái
42Chi phí vận chuyểnBản vẽ thiết kế1 bộ
D Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần xây dựng
1Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg
Bản vẽ thiết kế4cái
2Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgBản vẽ thiết kế4cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế20,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế20,8m3
5Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Bản vẽ thiết kế1,352tấn
6Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgBản vẽ thiết kế9cái
7Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgBản vẽ thiết kế9cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế46,8m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế46,8m3
10Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế3,042tấn
11Lắp lại móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgBản vẽ thiết kế9cái
12Lắp lại móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgBản vẽ thiết kế9cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế46,8m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế46,8m3
15Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế3,042tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thiết kế0,0668tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế3,12m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế6,12m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế1,44m3
20Boulon ghép trụ 12mBản vẽ thiết kế4bộ
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgBản vẽ thiết kế2C/K
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ thiết kế2C/K
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế11,52m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế11,52m3
25Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế0,676tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thiết kế0,0334tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế1,52m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế3,42m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế0,8m3
30Boulon ghép trụ 14mBản vẽ thiết kế2bộ
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùnBản vẽ thiết kế4,392100m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBản vẽ thiết kế5C/K
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBản vẽ thiết kế11m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ thiết kế11m3
35Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế1,125tấn
E Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần lắp đặt
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công
Bản vẽ thiết kế4 cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế4,504tấn
3Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mBản vẽ thiết kế10công/bộ
4Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiBản vẽ thiết kế531c/điện
5Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVBản vẽ thiết kế2,310 c/ đ
6Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Bản vẽ thiết kế0,241km / 1day
7Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế13 cột
8Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế14,638tấn
9Tháo, lắp lại dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mBản vẽ thiết kế1công/bộ
10Tháo, lắp lại chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2Bản vẽ thiết kế41 chuỗi
11Boulon 16x420 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế4bộ
12Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế0,1210m
13Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Bản vẽ thiết kế1,6371km / 1day
14Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế1,6371km / 1day
15Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Bản vẽ thiết kế1,3291km / 1day
16Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Bản vẽ thiết kế285m
17Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Bản vẽ thiết kế10 hộp
18Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Bản vẽ thiết kế2 hộp
19Tháo, lắp lại hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVBản vẽ thiết kế0,6667 1bộ3 P
20Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế4cột
21Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế4,504tấn
22Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ côngBản vẽ thiết kế6cột
23Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100mBản vẽ thiết kế8,388tấn
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IBản vẽ thiết kế0,110 cọc
25Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế110m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IBản vẽ thiết kế0,110 cọc
27Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế1,210m
28Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mBản vẽ thiết kế6công/ bô
29Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgBản vẽ thiết kế8bộ
30Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế1,610m
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế1,610 sứ
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế0,210 sứ
33Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế4bộ
34Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế0,0610m
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVBản vẽ thiết kế1,610 sứ
36Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế16bộ
37Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế0,4810m
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiBản vẽ thiết kế55sứ
39Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế43bộ
40Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế12bộ
41Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon)Bản vẽ thiết kế26cái
42Kẹp cáp nhôm AC 95mm2 (02 boulon)Bản vẽ thiết kế16cái
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 50mm2Bản vẽ thiết kế0,256km/dây
44Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2Bản vẽ thiết kế0,028km/dây
45Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế18m
46Kẹp nối rẽ IPC 95/35Bản vẽ thiết kế28cái
47Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Bản vẽ thiết kế18cái
48Chi phí vận chuyểnBản vẽ thiết kế1 bộ
F Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần TBA
1Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA
Bản vẽ thiết kế11 máy
2Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVBản vẽ thiết kế1 bộ 1pha
3Tháo chống sét van ≤ 35kVBản vẽ thiết kế0,3333 bộ3pha
4Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡBản vẽ thiết kế1 bộ
5Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế4m
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế16m
7Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaBản vẽ thiết kế1 tủ
8Tháo kẹp quaiBản vẽ thiết kế1 bộ
9Tháo kẹp hotlineBản vẽ thiết kế1 bộ
10Lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVABản vẽ thiết kế11 máy
11Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVBản vẽ thiết kế1 bộ1pha)
12Tháo chống sét van ≤ 35kVBản vẽ thiết kế0,3333 bộ3 pha
13Lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡBản vẽ thiết kế1 bộ
14Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaBản vẽ thiết kế1 tủ
15Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế4m
16Lắp alị dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế16m
17Lắp lại kẹp quaiBản vẽ thiết kế11 bộ
18Lắp lại kẹp hotlineBản vẽ thiết kế11 bộ
19Rải dây tiếp địaBản vẽ thiết kế310 m
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IBản vẽ thiết kế0,310 cọc
21Lắp ống PVC (10m)Bản vẽ thiết kế0,610 m
22Kẹp nối ép KW189 (50/50)mm2Bản vẽ thiết kế4cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2Bản vẽ thiết kế0,210 cốt
24Lắp đặt ống PVCBản vẽ thiết kế1,810m
25Co nối PVC phi 60Bản vẽ thiết kế6cái
26Đai thép kẹp ống nhựa PVCBản vẽ thiết kế9cái
27Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế2bộ
28Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Bản vẽ thiết kế2bộ
29Băng keo cách điện hạ thếBản vẽ thiết kế3cuồn
G Phần thiết bị
1LB.FCO 27kV 100A -10kA
Theo tiêu chuẩn2cái
2Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerTheo tiêu chuẩn ngành điện18cái
3Máy biến thế 1pha 37,55kVA AMORPHOUS (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Theo tiêu chuẩn ngành điện6cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Theo tiêu chuẩn ngành điện6cái
5FCO - 100A - 27KV - 12KATheo tiêu chuẩn ngành điện6cái
6MCCB 3P-600V 200A (có nấc chỉnh)Theo tiêu chuẩn ngành điện2cái
7Fuse link 5ATheo tiêu chuẩn ngành điện6cái
8Tủ tụ bù hạ thế 30kVar (1 cấp nền + 4 cấp điều khiển)Theo tiêu chuẩn ngành điện2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng đường dây trung thế và TBA- 3P
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên. (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; công nghệ kỹ thuật điện; điện công nghiệp. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vê sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng >=3,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhân an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dung để dựng trụ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->