Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ, phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:41:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng đường dây trung thế và TBA- 3P Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên. (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; công nghệ kỹ thuật điện; điện công nghiệp. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vê sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng >=3,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhân an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công hạng mục Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 3P-250kVA (bao gồm thiết bị hạng mục điện) Xây dựng hạ tầng nông nghiệp xã Hoà Tân, huyện Châu Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ, phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yâu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773852144 - 02773874114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. Đường 30/4 thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Bản vẽ thiết kế | 36 | CK |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | bản vẽ thiết kế | 36 | CK |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | bản vẽ thiết kế | 207,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 207,36 | m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 12,168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 10 | Boulon ghép trụ 14m | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế | 8 | CK |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 14 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 1,8 | tấn |
| B | Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Bản vẽ thiết kế | 0,6667 | bộ (3P) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Bản vẽ thiết kế | 6 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 40 | cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 55,92 | tấn |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 6 | 10m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 8,4 | 10m |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 ĐC |
| 12 | Kẹp nối ép KW189 (35 - 35)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Bản vẽ thiết kế | 4 | công/bộ |
| 14 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Bản vẽ thiết kế | 6 | công/bộ |
| 15 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Bản vẽ thiết kế | 4 | công/bộ |
| 16 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Bản vẽ thiết kế | 4 | công/bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 14,3 | 10 sứ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 3,1 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 sứ |
| 28 | Giáp buộc composite sứ đơn | Bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 29 | Giáp buộc composite sứ đôi | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Bản vẽ thiết kế | 37 | bộ/c đ |
| 32 | Móc treo chữ U18 (ma ní) | Bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 33 | Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiện | Bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 34 | Khánh tam giác | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Bản vẽ thiết kế | 40 | sứ |
| 36 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 37 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Kẹp AC-50 02 boulon | Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1,332 | km/dây |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 6,576 | km/dây |
| 43 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 4,1264 | tấn |
| 44 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Kẹp nối ép KW815 (120-240/25-70)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Chi phí vận chuyển | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| C | Đường dây trung thế 3P-22kV và TBA 2x(3x1P-37,5KvA)- phần TBA 2x(1P-37,5KVA) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha <=100KVA | Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=300A | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Bản vẽ thiết kế | 4 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Bản vẽ thiết kế | 6 | tụ |
| 7 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 50KVA | Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ 3P |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 1 Mvar |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Bass bắt LA | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Bass bắt FCO | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 6 | 10m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 22 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 26 | Co PVC phi 34 | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 3,6 | 10m |
| 28 | Co nối PVC phi 60 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 31 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Đầu cose đồng 25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Splitbolt Cu-Al 1/0 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Boulon 6x80 | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 36 | Băng keo cách điện | Bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 37 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Bảng mica tên trạm | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Chụp máy biến áp 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Chụp FCO | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Chụp LA | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Chi phí vận chuyển | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 6 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 10 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 3,042 | tấn |
| 11 | Lắp lại móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp lại móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 15 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 3,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 20 | Boulon ghép trụ 12m | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Bản vẽ thiết kế | 2 | C/K |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế | 2 | C/K |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 25 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 30 | Boulon ghép trụ 14m | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | Bản vẽ thiết kế | 4,392 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế | 5 | C/K |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 35 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 1,125 | tấn |
| E | Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần lắp đặt | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 4,504 | tấn |
| 3 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Bản vẽ thiết kế | 10 | công/bộ |
| 4 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Bản vẽ thiết kế | 53 | 1c/điện |
| 5 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Bản vẽ thiết kế | 2,3 | 10 c/ đ |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 0,24 | 1km / 1day |
| 7 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 13 | cột |
| 8 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 14,638 | tấn |
| 9 | Tháo, lắp lại dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Bản vẽ thiết kế | 1 | công/bộ |
| 10 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi |
| 11 | Boulon 16x420 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 10m |
| 13 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1,637 | 1km / 1day |
| 14 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,637 | 1km / 1day |
| 15 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1,329 | 1km / 1day |
| 16 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Bản vẽ thiết kế | 0,6667 | 1bộ3 P |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 21 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 4,504 | tấn |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 23 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Bản vẽ thiết kế | 8,388 | tấn |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 28 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Bản vẽ thiết kế | 6 | công/ bô |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 sứ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 sứ |
| 33 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 10m |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 sứ |
| 36 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 10m |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Bản vẽ thiết kế | 55 | sứ |
| 39 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 40 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 41 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm AC 95mm2 (02 boulon) | Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 0,256 | km/dây |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Bản vẽ thiết kế | 0,028 | km/dây |
| 45 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 46 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 47 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Chi phí vận chuyển | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Di dời điện bờ bắc rạch Giồng Sao- phần TBA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 1pha |
| 3 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Bản vẽ thiết kế | 0,3333 | bộ3pha |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tháo kẹp quai | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo kẹp hotline | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ1pha) |
| 12 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Bản vẽ thiết kế | 0,3333 | bộ3 pha |
| 13 | Lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 16 | Lắp alị dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Lắp lại kẹp quai | Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp lại kẹp hotline | Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 3 | 10 m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 21 | Lắp ống PVC (10m) | Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 m |
| 22 | Kẹp nối ép KW189 (50/50)mm2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cốt |
| 24 | Lắp đặt ống PVC | Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10m |
| 25 | Co nối PVC phi 60 | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Băng keo cách điện hạ thế | Bản vẽ thiết kế | 3 | cuồn |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | LB.FCO 27kV 100A -10kA | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 18 | cái |
| 3 | Máy biến thế 1pha 37,55kVA AMORPHOUS (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 6 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 6 | cái |
| 5 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 6 | cái |
| 6 | MCCB 3P-600V 200A (có nấc chỉnh) | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 2 | cái |
| 7 | Fuse link 5A | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 6 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVar (1 cấp nền + 4 cấp điều khiển) | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng đường dây trung thế và TBA- 3P Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất một công trình tương tự gói thầu (hệ thống lưới điện trung thế và TBA) cấp IV trở lên. (chuẩn bị theo bản gốc HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dung có thể hiện sự tham gia hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; công nghệ kỹ thuật điện; điện công nghiệp. có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vê sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản phô tô phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng >=3,5T (Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhân an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường) | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dung để dựng trụ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi