Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 1, hệ thống cấp điện tuyến 1-2-2A, và hệ thoát nước thải tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 1, hệ thống cấp điện tuyến 1-2-2A, và hệ thoát nước thải tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:35:00 đến ngày 2022-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,035,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có thi công đào đắp nền, mặt đường; hệ thống cấp nước và PCCC; hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng...).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17 tỷ VNĐ. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng đã ký từ năm 2018 trở lại đây (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, trong đó có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 người có chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên gồm 01 chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ-PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào≥0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn Bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 1, hệ thống cấp điện tuyến 1-2-2A, và hệ thoát nước thải tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng) Hạ tầng Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới (mở rộng) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải kèm theo Bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của cơ quan thuế tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế để chứng minh đến hết quý 2, năm 2022, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình; Số 117, đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232.3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12.352,37 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12.352,37 | m2 |
| 3 | Làm móng đường lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3.165,83 | m3 |
| 4 | Làm móng đường lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3.840,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3.840,34 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.206,6 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4.586,95 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30.848,54 | m3 |
| 4 | Đào nền đường (mặt đường láng nhựa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14,03 | m3 |
| 5 | Đào nền đường (móng đá dăm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 120,3 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - đất KTH | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6.826,1 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 989,42 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6.826,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 134,33 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3.480,215 | m3 |
| C | VĨA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 60,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,3176 | tấn |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.557,67 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 379,75 | m |
| 5 | Rải 01 lớp bạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 520,2 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 109,41 | m3 |
| 7 | Lát gạch granito KT:30x30x3(cm)- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5.266,01 | m2 |
| 8 | BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 526,6 | m3 |
| 9 | Bê tông bó hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 107,7 | m3 |
| 10 | Đệm cát hạt thô bó hè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 35,9 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lộc vừng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 62 | 1cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 61 | 1cây |
| 3 | Trồng cây hoa sữa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 16 | 1cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 139 | 1cây/06 tháng |
| 5 | Bê tông bồn trồng cây bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 19,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép d=8 bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,4392 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 556 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 55,6 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT-HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 81,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,8848 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,7004 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900, tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác Composites 250x600x40, tải trọng 25T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 51 | cái |
| 6 | Tấm cao su ngăn mùi KT: 550x450x2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 51 | cái |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14,04 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 560,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 326,95 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT-CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D400C đoạn dài 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 240 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D600TC đoạn dài 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 709,3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D600C đoạn dài 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 52 | 1m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 48 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 171 | mối nối |
| 6 | Vữa đệm chêm chèn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 13,16 | m3 |
| 7 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21,99 | m3 |
| 8 | Cốt thép gối cống đúc sẵn fi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,9023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 394 | cái |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 43,17 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21,58 | m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.818,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.540,5 | m3 |
| 14 | Làm móng đường lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 148,95 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 311,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 40,29 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang , Biển tròn D90, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,4 | 1m3 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36,66 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 35,43 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối đoạn ống dài 6m, đường kính d=300mm, dày 6,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,39 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối đoạn ống dài 6m, đường kính d=400mm, dày 7,14mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,19 | 100m |
| 8 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,9284 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,3997 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,09 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 69,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,9056 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,2283 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,2774 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,89 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1727 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,5174 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,4769 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 118 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xữ lý ống qua tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11,6714 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 23,3428 | m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 27 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi MTĐ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11 | móng |
| 3 | Móng cột sắt 14,1m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | móng |
| 4 | Xây dựng tiếp địa đường dây LR-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36 | bộ |
| 5 | Xây dựng tiếp địa đường dây LR-6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.16.190-9,2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 22 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.16.190-13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 27 | cột |
| 3 | Cột sắt 14,1m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | cột |
| 4 | Xà đấu nối XĐN | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch cột đơn XNL2F-2L-1530 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 22 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNL2FCĐ(D) - 2LB-1530 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | Bộ |
| 7 | Xà tam giác cột đôi XTG-CĐ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7 | Bộ |
| 8 | Xà tam giác cột sắt XTG-CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng cột đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dề ghép cột đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11 | bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ + chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ LBS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ BU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Sứ pinpost 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 174 | quả |
| 15 | Sứ chuỗi Polime 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 87 | Chuỗi |
| 16 | Tiếp địa an toàn LR-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa an toàn LR-6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | Bộ |
| 18 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Dây nhôm bọc trung áp ACSR/XLPE 185 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5.055 | m |
| 20 | Cụm đấu rẽ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12 | bộ |
| 21 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 38 | vị trí |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 100kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV : Cu/XPLE-C35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30 | m |
| 3 | Sứ đứng Polymer 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | quả |
| 4 | Cáp tổng CXV/DATA -06/1kV-1x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 32 | m |
| 5 | Cáp đến tủ tụ bù CXV/DATA 0,6/1-70mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 16 | m |
| 6 | Cụm đấu rẽ cho dây XLPE 185 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ trên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Gông giữ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ kèm khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10 | bộ |
| 15 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | HT |
| 19 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | biển |
| 20 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | biển |
| L | DI DỜI TBA-50kVA 22/0,4kV(TBA XN THAN QB) | |||
| 1 | Tháo chuyển máy biến áp 3 pha 50kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Tháo chuyển tủ điện hạ áp hợp bộ 400V-150A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chuyển Tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tháo chuyển Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chuyển Chống sét van LA-21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer 24KV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | quả |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây XLPE 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Dây dẫn bọc 24kV : Cu/XPLE-C35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 24 | m |
| 10 | Tháo chuyển Cáp tổng CXV/DATA -06/1kV-1x95mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 32 | m |
| 11 | Tháo chuyển Cáp đến tủ tụ bù CXV/DATA 0,6/1-95mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 15 | m |
| 12 | Xà sứ đỡ trên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Xà chống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ kèm khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5 | bộ |
| 19 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 20 | m |
| 21 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | HT |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 50 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | biển |
| 25 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | biển |
| 26 | Giá thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cụm chi tiết ABC 0 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Cụm chi tiết ABC 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12 | Bộ |
| 3 | Cụm chi tiết ABC 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Cụm chi tiết ABC 2Đ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cụm chi tiết ABC 3Đ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Mối nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV- ABC4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 700 | m |
| N | PHẦN CHIẾU SÁNG ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 9m, cần cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng LED 150W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | Móng |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 314 | m |
| 5 | Dây từ cáp ngầm lên đèn CXV 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 72 | m |
| 6 | Thiết trí đỡ dây ABCNCS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 314 | m |
| 8 | Tiếp địa an toàn cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 10 | Rãnh cáp R1CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 227 | m |
| 11 | Rãnh cáp R2CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21 | m |
| 12 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 48 | Cái |
| O | PHẦN CHIẾU SÁNG ĐI KẾT HỢP | |||
| 1 | Cụm chi tiết ABC0CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cụm chi tiết ABC1CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21 | Bộ |
| 3 | Cụm chi tiết ABC2CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 13 | Bộ |
| 4 | Cụm chi tiết ABC3CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 5 | Cụm chi tiết ABC4CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng LED 150W-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 38 | bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 38 | bộ |
| 8 | Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 26 | bộ |
| 9 | Tay bắt cần đèn trên cột đôi dọc TBCĐ-2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11 | bộ |
| 10 | Tay bắt cần đèn trên cột đôi dọc TBCĐ-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Mối nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7 | Bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | m |
| 13 | Xà đỡ tủ chiếu sáng cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Tủ công tơ treo trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.738 | m |
| 17 | Dây cáp lên đèn CXV(3x2,5) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 152 | m |
| P | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 12m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép AC/XLPE 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3.042,9 | m |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | t.bộ |
| 2 | Thí nghiệm tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm tủ điện phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | t.bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 1pha LTD | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV - Thibidi - Amouphous | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400V-150A- 4 lộ ra (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 60kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | LBS 24kV- 630A (kiểu kín; trọn bộ bao gồm cả TU và phụ kiện đấu nối và điều khiển xa Scada, sim kết nối 3G) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA 21KV-MCOV 17.0-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | p.tử |
| S | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly có tải LBS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt, kết nối Scada về TT điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1 | t.bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,96% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,87% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có thi công đào đắp nền, mặt đường; hệ thống cấp nước và PCCC; hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng...).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17 tỷ VNĐ. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng đã ký từ năm 2018 trở lại đây (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, trong đó có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 người có chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên gồm 01 chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ-PCCC | 1 | Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5-10T | - Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 6 |
| 2 | Máy đào≥0,8m3 | - Máy đào≥0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 5 |
| 3 | Máy lu rung ≥25T | - Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV | - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy trộn Bê tông ≥250L | Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 5 |
| 12 | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 6 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ điện tử | - Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | - Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 19 | Máy cắt | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | - Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 21 | Máy hàn | Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 22 | Máy phát điện | - Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi