Gói thầu: Gói 41: Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước và công trình hồ đập năm 2022 Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 41: Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước và công trình hồ đập năm 2022 Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:37:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,501,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là897.501.856(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.250.556VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc chính là thi công cắt cỏ mái đập công trình nhà máy thủy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 628.251.299 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Toàn bộ văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 41: Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước và công trình hồ đập năm 2022 Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Các dự toán Tư vấn, mua sắm, duy tu sửa chữa và các dịch vụ khác có tính chất định kỳ trong năm 2022 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ (cùng tên với tên gói thầu trong KHLCNT) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, Địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455. Ban quản lý đấu thầu EVN: Email: [email protected] Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611 s |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. (Đường vận hành từ QL25 đến Nhà máy (tuyến đường Đ1), dài 3600m). | Dài: 1.890m Rộng: 0,4m Sâu: 0,07m | m3 | 52,92 | |
| 2 | Phát quang cây, bụi, dọc hai bên tuyến đường vận hành bằng thủ công, bậc 3/7. (Đường vận hành từ QL25 đến Nhà máy (tuyến đường Đ1), dài 3600m). | Dài: 2.220mRộng: 2m | m2 | 4.440 | |
| 3 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hư hỏng bằng bê tông cốt thép M200. (Đường vận hành từ QL25 đến Nhà máy (tuyến đường Đ1), dài 3600m). | Kích thước mỗi trụ 10*10*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn.Mỗi trụ gồm 02 thanh thép Ø 8, dài 100cm. | trụ | 6 | |
| 4 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước khu vực xung quanh Nhà máy bằng thủ công, bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. (Rãnh thoát nước ở khu vực xung quanh Nhà máy và trạm phân phối 220 kV, dài 1100 m.) | Dài: 450mRộng: 0,5mSâu: 0,05m | m3 | 11,25 | |
| 5 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát rãnh thoát nước khu vực trạm phân phối bằng thủ công, bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 650mRộng: 0,5mSâu: 0,15m | m3 | 48,75 | |
| 6 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. (Rãnh thoát nước ở khu vực xung quanh Nhà máy và trạm phân phối 220 kV, dài 1100 m) | "Dài: 950 mRộng: 4m | m2 | 3.800 | |
| 7 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn (Đường vận hành từ Nhà máy đến đường lên Cửa nhận nước (tuyến đường Đ2), dài 1800 m). | "Dài: 820m Rộng: 0,4m Sâu: 0,12m | m3 | 39,36 | |
| 8 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. (Đường vận hành từ Nhà máy đến đường lên Cửa nhận nước (tuyến đường Đ2), dài 1800 m). | Dài: 1.550mRộng: 4m | m2 | 6.200 | |
| 9 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. (Đường vận hành từ tuyến đường Đ2 đến Cửa lấy nước dài 700m). | Dài: 150mRộng: 0,4mSâu: 0,12m | m3 | 7,2 | |
| 10 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. (Đường vận hành từ tuyến đường Đ2 đến Cửa lấy nước dài 700m). | "Dài: 550 mRộng: 4m | m2 | 2.200 | |
| 11 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hư hỏng bằng bê tông cốt thép M200. (Đường vận hành từ tuyến đường Đ2 đến Cửa lấy nước dài 700m). | "Kích thước mỗi trụ 10*10*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn.Mỗi trụ gồm 02 thanh thép Ø 8, dài 100cm." | trụ | 5 | |
| 12 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. (Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m). | "Dài: 700mRộng: 0,4mSâu: 0,10m | m3 | 28 | |
| 13 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. (Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m). | Dài: 750 mRộng: 2m | m2 | 1.500 | |
| 14 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hỏng bằng bê tông cốt thép mác 200. (Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m). | Kích thước mỗi trụ 20*20*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn.Mỗi trụ gồm 04 thanh thép Ø8, dài 100cm. | trụ | 10 | |
| 15 | Gia công, sơn và lắp dựng cấu kiện thép dạng hình ống (trụ + loại biển báo nguy hiểm giao thông đường bộ số 201a). (Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m). | hiều dài trụ: 2,5m.Trụ hình ống Ø 80, dày 2mm.Biển báo hình tam giác đều L=40cm, dày 1,2mm. | trụ | 1 | |
| 16 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn (Đường dẫn vào đầu cầu qua kênh dẫn) | Dài: 70mRộng: 0,4mSâu: 0,10m | m3 | 2,8 | |
| 17 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Phạm vi cắt cỏ mái đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m đến đỉnh đập cao trình 110.9m) Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. | m2 | 31.900 | |
| 18 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát…bồi lấp rãnh thoát nước trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Dài: 850mRộng: 0,4mSâu: 0,05m | m3 | 17 | |
| 19 | Nhổ, đào bỏ cây bụi trên mái đập, vệ sinh trên bề mặt cơ cao trình 97m phía hạ lưu và nhổ cỏ mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 15 | |
| 20 | Nạo vét, khơi thông bùn, đất dọc hai bên máng đo lưu lượng thấm Rộng: 2m; Dài: 150m; sâu 0,5m. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Điều kiện thi công dưới nước | m3 | 150 | |
| 21 | Chặt, phát cây, bụi bằng thủ công (mật độ cây trung bình 10m2 ≤ 10 cây, đường kính cây ≤ 10 cm). (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Phạm vi chặt, phát cây, bụi phía hạ lưu đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m xuống đến tràn đo lưu lượng) | m2 | 13.000 | |
| 22 | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc trên mái đập bị hư hỏng: Đục thu gom đá, vệ sinh rãnh thoát nước cũ bị hư hỏng thi công bằng thủ công, bậc 3/7 (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 10 | |
| 23 | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc trên mái đập bị hư hỏng: Xây lát rãnh thoát nước bị hư hỏng bằng VXM M100 (tận dụng đá cũ) dày 25cm (tính vận chuyển vật liệu XM, cát, đá, nước…bằng thủ công từ cao trình đỉnh đập 110.9 xuống cơ 97m chênh cao 14m). | "VT1: 12,5*0,25*0,4VT2: 7,5*0,25*0,4VT3: 8,0*0,25*0,4VT4: 14,0*0,25*0,4" | m3 | 4,2 | |
| 24 | Sửa chữa một số vị trí tường chắn sóng dọc mái đập phía thượng lưu bị hư hỏng: Đục thu gom, vệ bề mặt tường chắn song cũ bị hư hỏng thi công bằng thủ công. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 15 | |
| 25 | Sửa chữa một số vị trí tường chắn sóng dọc mái đập phía thượng lưu bị hư hỏng: Trát vữa xi măng M100 bề mặt tường chắn sóng như thiết kế ban đầu. (Đập chính phía bờ phải Đập tràn). | "VT1: 10,5*0,15*0,4VT2: 7,0*0,15*0,4VT3: 5,5*0,15*0,4VT4: 3,0*0,15*0,4 | m3 | 1,56 | |
| 26 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | Phạm vi cắt cỏ mái đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m đến đỉnh đập cao trình 110.9m) Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. | m2 | 34.600 | |
| 27 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát…bồi lấp rãnh thoát nước trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | "Dài: 1.050mRộng: 0,4mSâu: 0,08m | m3 | 33,6 | |
| 28 | Nhổ, đào bỏ cây bụi trên mái đập, vệ sinh trên bề mặt cơ cao trình 97m phía hạ lưu và nhổ cỏ mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 14 | |
| 29 | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc trên mái đập bị hư hỏng: Đục thu gom đá, vệ sinh rãnh thoát nước cũ bị hư hỏng thi công bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | Tại cơ cao trình 97 cách mặt đập gần 40m. | công | 10 | |
| 30 | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc trên mái đập bị hư hỏng: Xây lát đáy rãnh thoát nước bị hư hỏng bằng VXM M100 (tận dụng đá cũ) dày 25cm (tính vận chuyển vật liệu XM, cát, đá, nước…bằng thủ công từ cao trình đỉnh đập 110.9 xuống cơ 97m chênh cao 14m). (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | "VT1: 16,0*0,25*0,4VT2: 10,5*0,25*0,4VT3: 7,5*0,25*0,4 | m3 | 3,4 | |
| 31 | Sửa chữa một số vị trí tường chắn sóng dọc mái đập phía thượng lưu bị hư hỏng: Đục thu gom, vệ bề mặt tường chắn song cũ bị hư hỏng thi công bằng thủ công. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 10 | |
| 32 | Sửa chữa một số vị trí tường chắn sóng dọc mái đập phía thượng lưu bị hư hỏng: Trát vữa xi măng M100 bề mặt tường chắn sóng như thiết kế ban đầu. (Đập chính phía bờ trái Đập tràn). | VT1: 12,5*0,15*0,4VT2: 6,0*0,15*0,4VT3: 5,5*0,15*0,4 | m3 | 1,44 | |
| 33 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. (Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu). | Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. | m2 | 33.100 | |
| 34 | Nạo vét, vệ sinh đất cát,..rãnh thoát nước dọc, ngang trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. (Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu). | Dài: 1100mRộng: 0,4mSâu: 0,08m | m3 | 35,2 | |
| 35 | Đào bỏ cây thân mộc, nhổ cỏ cây bụi và vệ sinh trên bề mặt mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. (Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 10 | |
| 36 | Đúc, lắp đặt nắp bê tông rãnh thoát nước M200 (kích thước 40*120*4 cm). (Đập tràn). | "Cốt thép: (0,4*3*0,39)+(1,2*5*0,89)=5,808kgBê tông: 0,4*1,2*0,04=0,0192 m3(khối lượng tính cho 01 nắp). | nắp | 8 | |
| 37 | Sửa chữa các trụ lang can tường cánh hạ lưu đập tràn bị bong tróc, hư hỏng… (Đập tràn). | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 38 | Sơn dầu màu trắng 2 lớp hệ thống lang can tường cánh hạ lưu đập tràn. (Đập tràn). | "147 trụ63 trụ vai trái84 trụ vai phải | m2 | 147 | |
| 39 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập phụ). | Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. | m2 | 4.200 | |
| 40 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát rãnh thoát nước bằng thủ công, bậc 3/7. (Đập phụ). | Dài: 300mRộng: 0,4mSâu: 0,25m | m3 | 30 | |
| 41 | Nạo vét đất, cát dọc các cơ hai bên kênh dẫn bằng thủ công, bậc 3/7. (Rãnh thoát nước thượng đỉnh). | Dài: 750mRộng: 2 mSâu: 0,08m | m3 | 120 | |
| 42 | Phát quang cây bụi dọc hai bên Rãnh thoát nước bằng thủ công, bậc 3/7. (Rãnh thoát nước thượng đỉnh). | Dài: 2000mRộng: 4m | m2 | 8.000 | |
| 43 | Sửa chữa rãnh thoát nước bị hư hỏng: Đục thu gom đá, vệ sinh rãnh thoát nước cũ bị hư hỏng. (Rãnh thoát nước thượng đỉnh). | Đảm bảo yêu cầu, vệ sinh vận chuyển đến đúng nơi quy định | công | 25 | |
| 44 | Sửa chữa rãnh thoát nước bị hư hỏng: Xây rãnh thoát nước bị hư hỏng bằng VXM M100 (tận dụng đá cũ) dày 25cm. (Rãnh thoát nước thượng đỉnh). | VT1: 15,0*0,8*0,25VT2: 12,5*1,5*0,25VT3: 7,5*0,5*0,25VT4: 3,5*2,5*0,25 | m3 | 10,82 | |
| 45 | Nạo vét đất, cát dọc các cơ hai bên kênh dẫn bằng thủ công, bậc 3/7. (Kênh dẫn nước). | Dài: 2000mRộng: 2,0mSâu: 0,03m | m3 | 120 | |
| 46 | Phát quang và dọn vệ sinh cây, bụi dọc hai bên mái Kênh dẫn bằng thủ công, bậc 3/7. (Kênh dẫn nước). | Dài: 3000mRộng: 3m | m2 | 9.000 | |
| 47 | Phát quang dọc hai mái kênh xả Nhà máy bằng thủ công, bậc 3/7. (Kênh xả Nhà máy). | Dài: 600mRộng:4m | m2 | 2.400 | |
| 48 | Phát quang dọc hai bên tuyến đường tránh ngập phục vụ vận hành bằng thủ công, bậc 3/7. (Đường tránh ngập phục vụ công tác vận hành). | Dài: 250mRộng:4m | m2 | 1.000 | |
| 49 | Phát quang xung quanh bể cứu hỏa và dọc theo đường ống dẫn nước lên bể cứu hỏa bằng thủ công, bậc 3/7. (Bể nước cứu hỏa). | (105*4)+(16*20*2) | m2 | 1.060 | |
| 50 | Phát quang dọc hai bên tuyến đường bằng thủ công, bậc 3/7. (Tuyến đường vận hành bên vai phải Đập chính (tuyến đường TC1)). | Dài: 800mRộng: 2m | m2 | 1.600 | |
| 51 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. (Tuyến đường vận hành bên vai phải Đập chính (tuyến đường TC1)). | Dài: 500mRộng: 0,4mSâu: 0,2m | m3 | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.97501856E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.250.556VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là897.501.856(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.250.556VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc chính là thi công cắt cỏ mái đập công trình nhà máy thủy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 628.251.299 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Toàn bộ văn bằng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi