Gói thầu: Xây lắp sửa chữa: khu vệ sinh chung 02 khối nhà làm việc 3 tầng và 1 tầng; sửa chữa sàn nhà để xe và sân gạch Chi cục Thuế khu vực Hương Điền.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934053-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp sửa chữa: khu vệ sinh chung 02 khối nhà làm việc 3 tầng và 1 tầng; sửa chữa sàn nhà để xe và sân gạch Chi cục Thuế khu vực Hương Điền.
Số hiệu KHLCNT 20220904297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:32:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 175 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 525 triệu (Tức là: 175 triệu x 3 hợp đồng = 525 triệu). Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành xây dựng công trình dân dụng trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và phải có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công công trình.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây lắp dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng dân dụng trình độ Cao đẳng trở lên.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng xây dựng (hoặc sửa chữa công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình của 01 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật lành nghề đã qua đào tạo.Công nhân bậc 3/7 trở lên, có kinh nghiệm > 2 năm nghề xây dựng dân dụng và được huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác.
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 800W hoặc Máy khoan điện cầm tay có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá,.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.700W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông và vữa 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nối ống nhựa (máy hàn nhiệt cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp sửa chữa: khu vệ sinh chung 02 khối nhà làm việc 3 tầng và 1 tầng; sửa chữa sàn nhà để xe và sân gạch Chi cục Thuế khu vực Hương Điền.
Dự toán điều chỉnh bổ sung chi NSNN năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 64 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà vệ sinh NLV 3 tầng
1Tháo dỡ bệ xíTCVN 4055 – 2012:6bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTCVN 4055 – 2012:6bộ
3Tháo dỡ tiểu nữTCVN 4055 – 2012:6bộ
4Tháo dỡ tiểu namTCVN 4055 – 2012:9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTCVN 4055 – 2012:6bộ
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN 4055 – 20124m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN 4055 – 20124m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự lý 4km tiếp theo)TCVN 4055 – 20124m3
9Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả vị trí lắp đặt)TCVN 9377-1:20126m2
10Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm (Dây đèn của 1 số phòng)TCVN 9207-2012180m
11Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mm (dây dẫn cho bình nóng lạnhTCVN 9207-201240m
12Cung cấp lắp đặt công tắc đơnTCXD 27:199115cái
13Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 40ATCVN 7447-5-54:20054cái
14Cung cấp lắp đặt bộ đèn đôi tube led 1,2mTCXD 27:19913bộ
15Cung cấp lắp đặt hộp chìm âm tườngTCXD 25:199112hộp
16Cung cấp lắp đặt mặt đơnTCXD 25:199112hộp
17Cung cấp lắp đặt vòi rửa cho lavabo (đã bao gồm bộ xã lavabo)TCVN 4519:19886bộ
18Cung cấp lắp đặt bộ ruột xã 2 khối cho xí bệt AmericanTCVN 4519:19886bộ
19Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nắp bồn xí bệt AmericanTCVN 4519:19886bộ
20Cung cấp lắp đặt hang xịtTCVN 4519:19886bộ
21Cung cấp lắp đặt vòi tắm hoa sen 2 chiều nóng lạnhTCVN 4519:19881bộ
22Cung cấp lắp đặt Bộ xã bồn tiểu namTCVN 4519:19889bộ
23Cung cấp lắp đặt gương soi phụ kiện6cái
24Cung cấp lắp đặt Vòi rửa chậu tiểu nữ (vòi lạnh)TCVN 4519:19886bộ
25Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -780,66100m
26Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7848cái
27Cung cấp lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTCVN 2622 -786cái
28Cung cấp lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTCVN 4519:198812cái
29Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -780,15100m
30Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7812cái
31Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 20litTCVN 4519:19881bể
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà vệ sinh NLV 1 tầng
1Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (hoàn trả vị trí lắp đặt)TCVN 9377-1:20127,2m2
2Thay mới khoá nắm, phụ kiện chốt cài và bản lề cửa (Khoá nắm Việt Tiệp tđ 04213)TCVN 4185:20114Bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTCVN 4519:199850m
4Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mmTCVN 9207-2012100m
5Cung cấp lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mmTCVN 9207-201250m
6Cung cấp lắp đặt công tắc đơnTCXD 27:19914cái
7Cung cấp lắp đặt các automat 1 pha 40ATCVN 7447-5-54:20054cái
8Cung cấp lắp đặt bộ đèn đôi tube led 1,2mTCXD 27:19914bộ
9Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 20litTCVN 4519:19884bể
10Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN 4519:19884bộ
11Cung cấp lắp đặt bộ ruột xã 2 khối cho xí bệt AmericanTCVN 4519:19884bộ
12Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nắp bồn xí bệt AmericanTCVN 4519:19884bộ
13Cung cấp lắp đặt hang xịtTCVN 4519:19884bộ
14Cung cấp lắp đặt vòi tắm hoa sen 2 chiều nóng lạnhTCVN 4519:19884bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -780,6100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7820cái
17Cung cấp lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTCVN 2622 -784cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTCVN 4519:19884cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -780,36100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7812cái
21Hút hầm bể tự hoại (gồm công tác hoàn trả vị trí đục hút)TCVN 10334:20141K.tron
C Hạng mục 3: Sửa chữa chống xuống cấp gara để xe máy của cán bộ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTCVN 4055 – 2012200m2
2Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũTCVN 4055 – 20121K.trọn
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN 4055 – 201210m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN 4055 – 201210m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự lý 4km tiếp theo)TCVN 4055 – 201210m3
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40TCVN 9377-1:2012200m2
7Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40TCVN 9377-1:2012200m2
8Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2,5mmTCVN 9207-2012200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTCVN 4519:1998100m
10Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm hộp)TCVN 7447-5-54:20052cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATCVN 7447-5-54:20051cái
12Lắp đặt đèn pha chiếu sáng đèn 100wTCXD 27:19916bộ
13Hàn một số vị trí bị hư hỏng rỉ sét, thay đai ốc, bulong (20 vị trí)20bộ
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cạo bỏ 25%)TCVN 9404:2012, TCVN 8652: 2012123,163m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn mới 25%)TCXD 149:1986123,163m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa sân
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTCVN 4055 – 2012:7m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN 4055 – 2012:35m2
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40TCVN 5574 - 20127m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75TCVN 9377-1:201235m2
5Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30TCVN 4185:201135m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 175 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 525 triệu (Tức là: 175 triệu x 3 hợp đồng = 525 triệu). Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành xây dựng công trình dân dụng trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và phải có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công công trình.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây lắp dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng dân dụng trình độ Cao đẳng trở lên.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng xây dựng (hoặc sửa chữa công trình dân dụng).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên.Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình của 01 công trình cấp IV trở lên.33
4 Công nhân kỹ thuật thi công: 5 Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật lành nghề đã qua đào tạo.Công nhân bậc 3/7 trở lên, có kinh nghiệm > 2 năm nghề xây dựng dân dụng và được huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác.10
2 Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay Máy khoan bê tông công suất ≥ 800W hoặc Máy khoan điện cầm tay có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm1
3 Máy cắt gạch, đá,. Công suất ≥ 1.700W1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông và vữa 250 lít1
5 Máy hàn nối ống nhựa (máy hàn nhiệt cầm tay) Công suất ≥ 800W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->