Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:13:00 đến ngày 2022-09-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,914,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác. Trong đó:- Phần thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên): ≥ 2.020.000.000 VND;- Phần thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác: 3.510.000.000 VND.Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) hoặc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác có giá trị hợp đồng đáp ứng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là 01 (một) hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp(đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà quản trang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 51,1371 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | "nt" | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 12,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng) | "nt" | 9,7875 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 51,1371 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 51,1371 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 1,3595 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,92 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 37,956 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 10,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0536 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,1809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0581 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 57,3396 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,5734 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2368 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 4,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,177 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,9756 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,78 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2363 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0971 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,151 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,8962 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,1939 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0228 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,1003 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,739 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,5471 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0609 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm bệ bếp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1086 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3248 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8341 | tấn |
| 41 | Thép xà gồ - thép hộp H80x40x1,4 | "nt" | 223,9 | md |
| 42 | Thép xà gồ - thép D6 | "nt" | 18,6 | Kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,8341 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 53,736 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | "nt" | 1,6254 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lượng tường) | "nt" | 31,5631 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lượng tường) | "nt" | 31,5631 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 290,849 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 314,284 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 172,93 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 72,936 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 213,5676 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 290,849 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | "nt" | 641,0426 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,08 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 3,5 | m |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 12,612 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 135,645 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | "nt" | 16,545 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn Gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,5426 | m2 |
| 61 | Ốp tường Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 116,13 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 3,1275 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 39,204 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | "nt" | 19,52 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 51,2 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 10,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 3,3976 | 100m2 |
| 68 | Gia công lan can | "nt" | 0,152 | tấn |
| 69 | Thép hộp lan can 60x60x1,2 | "nt" | 33,6 | md |
| 70 | Thép hộp lan can 20x20x1,4 | "nt" | 80 | md |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 11,76 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0403 | tấn |
| 73 | Thép hộp hoa sắt 14x14x1,2 | "nt" | 86,96 | md |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 7,728 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, hoa sắt | "nt" | 192,3 | kg |
| 76 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | "nt" | 3,36 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính 6,38mm | "nt" | 0,72 | m2 |
| 78 | Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | "nt" | 20,16 | m2 |
| 79 | Cửa sổ gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 4,56 | m2 |
| 80 | Khuôn đơn gỗ nhóm 2 | "nt" | 68,752 | md |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | "nt" | 68,752 | 1m |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 22,11 | 1m2 |
| 83 | Bộ chữ “Nhà quản trang” inox ánh đồng | "nt" | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | "nt" | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | "nt" | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | "nt" | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | "nt" | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 95 | Van phao D25 | "nt" | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hệ thống nước máy | "nt" | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | "nt" | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | "nt" | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | "nt" | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren xả- Đường kính 32mm | "nt" | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 50mm | "nt" | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm | "nt" | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | "nt" | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR ĐK 50mm | "nt" | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | "nt" | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | "nt" | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | "nt" | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50/32mm | "nt" | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/20mm | "nt" | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 20/15mm | "nt" | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32/32mm | "nt" | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/15mm | "nt" | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mm | "nt" | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | "nt" | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK32mm | "nt" | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | "nt" | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 90/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 76/76mm | "nt" | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC ĐK 90mm | "nt" | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mm | "nt" | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 48mm | "nt" | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 48mm | "nt" | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90/76mm | "nt" | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76/48mm | "nt" | 6 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | "nt" | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | "nt" | 1 | cái |
| 134 | Xiphong D76 | "nt" | 2 | cái |
| 135 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x350x250 | "nt" | 1 | Cái |
| 136 | Hệ thống thanh cái đồng 2P-50A | "nt" | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A/10KA | "nt" | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA | "nt" | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA | "nt" | 1 | cái |
| 140 | Phụ kiện khác | "nt" | 1 | bộ |
| 141 | Vỏ tủ điện bằng nhựa | "nt" | 6 | Cái |
| 142 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA | "nt" | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36W | "nt" | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15W | "nt" | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 206 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | "nt" | 141 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | "nt" | 36 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | "nt" | 115 | m |
| 152 | Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150 | "nt" | 10 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | "nt" | 383 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | "nt" | 115 | m |
| 155 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D20 | "nt" | 1 | lô |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,068 | 100m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | "nt" | 0,486 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,6048 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,022 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | "nt" | 0,0006 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | "nt" | 0,064 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,0011 | m3 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 12,744 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 3,24 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 0,344 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0203 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | "nt" | 0,0076 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | "nt" | 0,0287 | tấn |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | "nt" | 5 | 1 cấu kiện |
| B | Xây mới nhà tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,3827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 4,0755 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,4707 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,9642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,6537 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | "nt" | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | "nt" | 0,4309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | "nt" | 0,358 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,8747 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,721 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,8607 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 14,1152 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4; HS*1,35) | "nt" | 2,8231 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 1,2018 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | "nt" | 9,614 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 5,2169 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,809 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1352 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,5974 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1654 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 17,2533 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,7242 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,4752 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1439 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2408 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,8934 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 44,0336 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,4033 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3933 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,7138 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,lanh tô, mái hắt | "nt" | 0,2866 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0454 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1306 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lương) | "nt" | 19,391 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 19,391 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 188,413 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 155,1695 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | "nt" | 172,42 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 440,33 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 56,7796 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 188,413 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 819,9531 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường Đá rối | "nt" | 68,9916 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 183,82 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 145,815 | m |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 255,316 | m2 |
| 50 | Con tiện gỗ lắp ô thoáng cao 0,42m | "nt" | 84 | cái |
| 51 | Hoa văn trang trí đắp nổi đầu hổi bằng vữa ximang M75 sơn theo họa tiết | "nt" | 2 | Cái |
| 52 | Đắp chi tiết rồng chầu mặt nguyệt bằng vữa ximang M75 | "nt" | 1 | Cái |
| 53 | Đắp chi tiết rồng đỉnh mái bằng vữa ximang M75 | "nt" | 13 | Cái |
| 54 | Chi tiết hoa văn trang trí mái bằng vữa ximang M75 sơn hoàn thiện | "nt" | 3 | Cái |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 90,4613 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường Gạch 600x120 | "nt" | 4,746 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 15,96 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | "nt" | 0,1119 | tấn |
| 59 | Thép hộp lan can 60x60x1,4 | "nt" | 13,08 | md |
| 60 | Thép hộp lan can 30x30x1,4 | "nt" | 69,22 | md |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 12,5664 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0268 | tấn |
| 63 | Thép hộp hoa sắt 14x14x1,4 | "nt" | 48,47 | md |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 5,08 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | "nt" | 138,7 | kg |
| 66 | Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên | "nt" | 28,35 | md |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa kép | "nt" | 28,35 | 1m |
| 68 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ tự nhiên | "nt" | 9,6 | md |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | "nt" | 9,6 | 1m |
| 70 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên | "nt" | 17,86 | m2 |
| 71 | Kính trắng 5mm | "nt" | 3,452 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 21,312 | 1m2 |
| 73 | Bộ chữ inox ánh đồng : NHÀ TƯỞNG NIỆM CÁC LIỆT SĨ THỊ XÃ AN KHÊ | "nt" | 1 | Bộ |
| 74 | Ban thờ bằng gỗ (KT: 2,55x1,47x1,27 (m). Được gia công bằng gỗ mít, hoàn thiện chạm trỗ hoa văn, sơn PU) | "nt" | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 2,0341 | 100m2 |
| 76 | Vỏ tủ điện bằng nhựa | "nt" | 1 | Cái |
| 77 | Hệ thống thanh cái đồng 2P-50A | "nt" | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A/10KA | "nt" | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA | "nt" | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA | "nt" | 1 | cái |
| 81 | Phụ kiện khác | "nt" | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn thờ | "nt" | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36W | "nt" | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15W | "nt" | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x40W | "nt" | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 72 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | "nt" | 66 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | "nt" | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150 | "nt" | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | "nt" | 138 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | "nt" | 30 | m |
| 94 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D20 | "nt" | 1 | lô |
| C | Xây mới cổng và hàng rào khu tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | "nt" | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 0,654 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 0,162 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,128 | m3 |
| 5 | Xây trụ cổng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 2,0016 | m3 |
| 6 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 11,52 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 12,24 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 0,5664 | m2 |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,0115 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0455 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,0455 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | "nt" | 0,192 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 10 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | "nt" | 127,44 | kg |
| 15 | Bản lề cối D20 | "nt" | 12 | cái |
| 16 | Chốt inox | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Then cái | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Bánh xe sắt D5 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | "nt" | 1,944 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 0,654 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | "nt" | 0,162 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,128 | m3 |
| 23 | Xây trụ cổng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 2,0016 | m3 |
| 24 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 11,52 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 12,24 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 0,5664 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,0115 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0455 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,0455 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt | "nt" | 0,1255 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 8 | m2 |
| 32 | Son tĩnh điện cổng sắt | "nt" | 192 | kg |
| 33 | Bản lề cối D20 | "nt" | 12 | cái |
| 34 | Chốt inox | "nt" | 1 | cái |
| 35 | Then cái | "nt" | 1 | cái |
| 36 | Bánh xe sắt D5 | "nt" | 4 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,0308 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 1,6719 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,0003 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,0003 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 0,6161 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 3,872 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 1,1647 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2816 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0282 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0269 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 25,7459 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 69,79 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 13,6 | m |
| 50 | Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm | "nt" | 2,4 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 25,7459 | m2 |
| 52 | Hoa sen gắn trụ rào T1 | "nt" | 4 | cái |
| 53 | Gia công hàng rào nan sắt | "nt" | 0,0882 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 9,12 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 5,1204 | 1m2 |
| 56 | Mũi mác gắn rào | "nt" | 28 | cái |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,1732 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 15,3388 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,0198 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,0198 | 100m3/1km |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 3,4636 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 36,6152 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 5,8235 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,5834 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1583 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1513 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 112,8052 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 206,32 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 61,2 | m |
| 70 | Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm | "nt" | 10,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 112,8052 | m2 |
| 72 | Hoa sen gắn trụ rào T1 | "nt" | 18 | cái |
| 73 | Gia công hàng rào nan sắt | "nt" | 0,5045 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 53,256 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 29,3516 | 1m2 |
| 76 | Mũi mác gắn rào | "nt" | 327 | cái |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,0477 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 3,4498 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,0132 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,0132 | 100m3/1km |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 0,9542 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 10,8632 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 3,9132 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,4698 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,047 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0449 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 67,3704 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 61,12 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,4 | m |
| 90 | Vữa xi măng cát vàng M75 phun bám 2cm | "nt" | 3,6 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 67,3704 | m2 |
| 92 | Hoa sen gắn trụ rào T1 | "nt" | 6 | cái |
| 93 | Đắp họa tiết hoa sen bằng ximang | "nt" | 10 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,1767 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 12,7793 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,0132 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | "nt" | 3,5347 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 40,2412 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 13,0856 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,7402 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | "nt" | 0,174 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1675 | tấn |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 238,1904 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 219,52 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68 | m |
| 107 | Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm | "nt" | 12 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 238,1904 | m2 |
| 109 | Hoa sen gắn trụ rào T2 | "nt" | 20 | cái |
| 110 | Đắp họa tiết hoa sen bằng ximang | "nt" | 18 | cái |
| D | Cải tạo cổng, hàng rào nghĩa trang | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 54,864 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 125,9562 | m2 |
| 3 | Bóc bỏ chữ bằng vữa ximang | "nt" | 1 | lần |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 4,6325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 4,6325 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | "nt" | 54,864 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 169,1162 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 169,1162 | m2 |
| 9 | Bộ chữ inox ánh đồng : NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ AN KHÊ | "nt" | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ inox ánh đồng cao 200 : ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SĨ | "nt" | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công cổng sắt | "nt" | 0,2794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 18,37 | m2 |
| 13 | Son tĩnh điện cổng sắt | "nt" | 279,4 | kg |
| 14 | Bản lề thép | "nt" | 18 | cái |
| 15 | Chốt inox | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Then cái | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Bánh xe sắt D5 | "nt" | 8 | |
| 18 | Mũi gang đúc | "nt" | 58 | cái |
| 19 | Phun Vệ sinh mái ngói bằng máy bơm áp lực cao | "nt" | 64,915 | m2 |
| 20 | Dung dịch tẩy rêu mốc Crocodile trộn vào nước với ỷ lệ 1/50 định mức 0,5l/20m2 (3 lít/can) 64,9*0,5/20/3 = 1 can | "nt" | 1 | can |
| 21 | Sơn mái ngói 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng súng phun sơn và Sơn Nước Cao Cấp Ngoài Trời Dulux Weathershield hoặc tương đương cho Ngói | "nt" | 64,915 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 0,7711 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 18,2932 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 18,2932 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 18,2932 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 5,9877 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,324 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 45x45cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,43 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1461 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 145,8205 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 8,64 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 72,3 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 145,8205 | m2 |
| 37 | Gia công Hàng rao nan sắt | "nt" | 0,3152 | tấn |
| 38 | Lắp dựng Hàng rao nan sắt | "nt" | 18,075 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 19,9792 | 1m2 |
| 40 | Mũi mác gắn rào | "nt" | 240 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,079 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | "nt" | 1,4289 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 17,3027 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,7378 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,135 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 45x45cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,0125 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,4251 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2285 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0287 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1488 | tấn |
| 51 | Ốp chân tường Đá rối | "nt" | 28,9144 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 62,0398 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 3,6 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 32,94 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 62,0398 | m2 |
| 56 | Gia công Hàng rao nan sắt | "nt" | 0,1328 | tấn |
| 57 | Lắp dựng Hàng rao nan sắt | "nt" | 8,235 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 8,7526 | 1m2 |
| 59 | Mũi mác gắn rào | "nt" | 100 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,0489 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | "nt" | 0,8756 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,4491 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,641 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,7316 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0591 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0112 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0689 | tấn |
| 68 | Ốp chân tường Đá rối | "nt" | 19,517 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,5258 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 32,88 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 22,5258 | m2 |
| 72 | Gia công Hàng rao nan sắt | "nt" | 0,1579 | tấn |
| 73 | Lắp dựng Hàng rao nan sắt | "nt" | 13,832 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 8,8701 | 1m2 |
| 75 | Mũi mác gắn rào | "nt" | 51 | cái |
| 76 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,0152 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 107,836 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường Đá rối | "nt" | 107,836 | m2 |
| 79 | Đục bỏ ngói cũ trên trụ rào | "nt" | 10,6434 | m2 |
| 80 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,1064 | m2 |
| E | Sân, bồn cây bên trong khu nghĩa trang | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3658 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 1,7088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 1,7088 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 1,7088 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 1,5624 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 14,63 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50 | "nt" | 141,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 1.373,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 68,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 68,68 | m3 |
| 13 | Lát nền Đá Bazan 300x600x30mm vữa XM dày 3cm M100, PCB40 | "nt" | 1.373,6 | m2 |
| 14 | Lát nền Đá Bazan 300x600x30mm vữa XM dày 2cm M75, PCB40 | "nt" | 1.491,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng bó bồn cây vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 605,99 | m |
| 16 | Bó vỉa đá Bazan 1100x100x200 | "nt" | 12,1198 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,5856 | 1m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 0,2928 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,366 | m3 |
| 20 | Ốp Đá Granite màu đen vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 29,8872 | m2 |
| 21 | Đất màu đổ bồn trồng cây (bao gồm giá đất tại mỏ và vận chuyển tới chân công trình) | "nt" | 21,12 | m3 |
| F | San nền, vỉa hè, mặt sân, bãi đỗ xe, bồn cây trước cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,7109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 8,9395 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lấp | "nt" | 822,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (DL4; HS*1,35) | "nt" | 82,286 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7,2km (DL4; HS*1,35) | "nt" | 82,286 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 3,025 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 6,05 | m3 |
| 8 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 796,4 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50 | "nt" | 856,9 | m2 |
| 10 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | "nt" | 0,4105 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 5,9589 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 5,884 | 1m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 73,6286 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,2627 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 32,8218 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 32,8218 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Cotto màu đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 336,21 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50 | "nt" | 387 | m2 |
| 20 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,0409 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | "nt" | 0,3169 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 4,6008 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 73,41 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 40,187 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50 | "nt" | 160 | m2 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | "nt" | 14,95 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 9,7073 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 9,7073 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 9,7073 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tính 50% khối lương) | "nt" | 4,8537 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính 50% khối lượng) | "nt" | 52,146 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 104,292 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2742 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | "nt" | 3,2664 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,5696 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 39,4329 | m3 |
| G | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | "nt" | 4,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | "nt" | 2,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | "nt" | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | "nt" | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR D40mm | "nt" | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D20x20mm | "nt" | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D40x40mm | "nt" | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x20mm | "nt" | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D20mm | "nt" | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D120mm | "nt" | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40mm | "nt" | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | "nt" | 14 | cái |
| H | Cải tạo bia văn (2 cái) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 24,7 | m2 |
| 2 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 24,7 | m2 |
| I | Điện chiếu sáng khuôn viên trong nghĩa trang +nhà tưởng niệm | |||
| 1 | Tháo gạch block 300x300x50cm | "nt" | 38,052 | m2 |
| 2 | Đào móng móng trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | "nt" | 12,96 | 1m3 |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | "nt" | 17 | 1 bộ |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM M50 | "nt" | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Khung móng trụ đèn M24-300x300 | "nt" | 14 | bộ |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,616 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 49,0248 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầm | "nt" | 3,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | "nt" | 0,22 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | "nt" | 4,09 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 23,7533 | m3 |
| 13 | Gạch 2 lỗ 50x90x190 báo hiệu tuyến cáp ngầm | "nt" | 3.348 | viên |
| 14 | Xếp gạch báo hiệu cáp ngầm | "nt" | 0,0636 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 0,487 | 100m3 |
| 16 | Lát hoàn trả gạch Block 30x30x5cm vỉa hè, VXM M75 dày 3cm (tận dụng 50%) | "nt" | 19,026 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Trụ đèn bát giác cao 8m | "nt" | 14 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt kẹp ngưng KN-1 | "nt" | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp treo KT-1 | "nt" | 3 | bộ |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng. Dây cáp LV ABC 2x10mm2 | "nt" | 0,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cần đèn 1 bóng | "nt" | 8 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp đặt cần đèn 2 bóng | "nt" | 9 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz | "nt" | 26 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | "nt" | 1,6 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | "nt" | 22 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | "nt" | 8 | bảng |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | "nt" | 6 | bảng |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | "nt" | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | "nt" | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng bóng ngoài trời 50W (Model: D CP05L) | "nt" | 6 | bộ |
| J | Di dời trụ điện | |||
| 1 | Đào đất móng trụ và mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | "nt" | 0,1154 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,1419 | 100m2 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | "nt" | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | "nt" | 1,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,126 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | "nt" | 0,2045 | 100m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | "nt" | 0,8 | 10 cọc |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Tiếp địa RC-2 | "nt" | 0,168 | 100kg |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-160-3.5 | "nt" | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | "nt" | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt kẹp treo cáp | "nt" | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 4x95mm2 (bổ sung) | "nt" | 0,05 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | "nt" | 0,05 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 2x11mm2 | "nt" | 0,106 | km/dây |
| 15 | Bulong móc M16x300 | "nt" | 8 | cái |
| 16 | Kẹp IPC | "nt" | 8 | cái |
| 17 | Giá móc cáp | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa inox | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | "nt" | 8 | cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | "nt" | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | "nt" | 4 | 1 vị trí |
| 22 | Tháo thùng công + phụ kiện | "nt" | 2 | bộ |
| 23 | Tháo cáp hạ áp ABC 4x95mm2 | "nt" | 0,15 | Km |
| 24 | Tháo cáp chiếu sáng 4x16mm2 | "nt" | 0,2 | Km |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | "nt" | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | "nt" | 0,15 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chiếu sáng | "nt" | 2 | 100m |
| 28 | Thu hồi cột BTLT | "nt" | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác. Trong đó:- Phần thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên): ≥ 2.020.000.000 VND;- Phần thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác: 3.510.000.000 VND.Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) hoặc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác có giá trị hợp đồng đáp ứng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là 01 (một) hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp(đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi