Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 11:21:00 đến ngày 2022-09-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,298,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 349,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.310.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ ba trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ôtô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-ôtô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn Bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 -Km14+00; Km15+050 -Km20+500, QL3B, tỉnh Lạng Sơn. Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km9+050 - Km14+00; Km15+050 - Km20+500,QL3B, tỉnh Lạng Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); -Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) -Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 349.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | I. Đoạn Km9+050 - Km14+00 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 2 | Đắp đất lề + rãnh K95 | Chương V/Phần II | 1.168,7669 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất II | Chương V/Phần II | 606,4829 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất III | Chương V/Phần II | 606,4829 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ Cấp đất II | Chương V/Phần II | 494,6871 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V/Phần II | 714,2237 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 221,1524 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V/Phần II | 76,0018 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chương V/Phần II | 76,0018 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bằng đá dăm đen | Chương V/Phần II | 76,0018 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.76cm | Chương V/Phần II | 145,1506 | 100m2 |
| 12 | BTXM gia cố lề | Chương V/Phần II | 721,6281 | m3 |
| 13 | Ni lông đệm chống mất nước | Chương V/Phần II | 3.608,1405 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cm | Chương V/Phần II | 360,814 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 0,6925 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Chương V/Phần II | 0,6925 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 2,5252 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 2,5252 | 100m2 |
| 19 | BTXM tấm thành rãnh, f'c=16Mpa, đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Chương V/Phần II | 262,4216 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 12.266 | 1 cấu kiện |
| 21 | BTXM đáy rãnh | Chương V/Phần II | 96,5948 | m3 |
| 22 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM f'c=8Mpa | Chương V/Phần II | 551,97 | m2 |
| 23 | Ni lông đệm chống mất nước | Chương V/Phần II | 1.379,925 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 2.146,55 | m2 |
| 25 | BTCT tấm bản, Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 51,576 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Chương V/Phần II | 307 | 1cấu kiện |
| 27 | Cốt thép tấm bản | Chương V/Phần II | 7.840,78 | kg |
| 28 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V/Phần II | 178,06 | m2 |
| 29 | BTCT thân rãnh Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 27,18 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Chương V/Phần II | 60 | cấu kiện |
| 31 | Đệm móng bằng CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 6,6 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 972,6 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 1.269,6 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép rãnh lắp ghép | Chương V/Phần II | 360 | m2 |
| 35 | Đào bỏ bê tông nhà dân bằng máy đào 1,25m3 | Chương V/Phần II | 32,385 | m3 |
| 36 | BTXM hoàn trả, 16MPa, đá 1x2, PCB40, dày 20cm | Chương V/Phần II | 12,7 | m3 |
| 37 | Đệm đáy rãnh bằng CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 6,35 | m3 |
| 38 | BTXM hố thu + gờ chắn | Chương V/Phần II | 1,912 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V/Phần II | 68,8 | m2 |
| 40 | Đệm móng bằng CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 1,352 | m3 |
| 41 | Thép tròn D12 | Chương V/Phần II | 121,92 | kg |
| 42 | Hàn tấm nắp | Chương V/Phần II | 288 | điểm |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 8,1903 | m3 |
| 44 | Xây rãnh bằng đá hộc | Chương V/Phần II | 8,1903 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 195,09 | m2 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chương V/Phần II | 344 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Vít nở 5x40mm | Chương V/Phần II | 344 | bộ |
| 48 | Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏ | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| 49 | Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏ | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| 50 | Thi công cọc tiêu | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| 51 | Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3M | Chương V/Phần II | 18,99 | m2 |
| 52 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 90 | cái |
| 53 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 47,97 | m |
| 54 | Thi công cọc H | Chương V/Phần II | 45 | cái |
| 55 | Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3M | Chương V/Phần II | 5,508 | m2 |
| 56 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 57 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 20,46 | m |
| 58 | Thi công cột km BTCT | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 61 | BTCT cọc H, Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1,729 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cọc H | Chương V/Phần II | 19 | 1cấu kiện |
| 63 | Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 80,503 | kg |
| 64 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1,976 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V/Phần II | 0,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép cọc H | Chương V/Phần II | 21,166 | m2 |
| 67 | Trồng lại cột km BTCT | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 68 | BTXM thân cột Km | Chương V/Phần II | 0,0654 | m3 |
| 69 | BTXM móng cột | Chương V/Phần II | 0,053 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,47 | m2 |
| 71 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,083 | 1m3 |
| 72 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 12,672 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 2,816 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V/Phần II | 9,856 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT(22x40)cm | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 76 | Thép neo chân cột | Chương V/Phần II | 10,89 | kg |
| 77 | Trồng lại cọc H cũ | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt lại cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 79 | Trồng lại cột km BTCT | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 80 | Tháo dỡ cọc tiêu | Chương V/Phần II | 55 | 1cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển cọc tiêu về đơn vị quản lý | Chương V/Phần II | 6 | ca |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chương V/Phần II | 549 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 373,919 | kg |
| 84 | BTXM nâng đầu cống | Chương V/Phần II | 6,6151 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 45,3409 | m2 |
| 86 | II. Đoạn Km15+050- Km20+500 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 87 | Đắp đất lề + rãnh K95 | Chương V/Phần II | 1.433,4413 | m3 |
| 88 | Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất II | Chương V/Phần II | 324,1174 | m3 |
| 89 | Đào khuôn lề + rãnh Cấp đất III | Chương V/Phần II | 324,1174 | m3 |
| 90 | Đào vét hữu cơ Cấp đất II | Chương V/Phần II | 757,1336 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép nâng thành rãnh | Chương V/Phần II | 249,6525 | m2 |
| 92 | BTXM nâng thành rãnh | Chương V/Phần II | 74,8957 | m3 |
| 93 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1.295,6713 | m3 |
| 94 | Đào bỏ KC mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 9 | m3 |
| 95 | Đào bỏ lớp đất nền cũ | Chương V/Phần II | 9 | m3 |
| 96 | Đắp nền K95 | Chương V/Phần II | 9 | m3 |
| 97 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m2 |
| 98 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.5cm | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m2 |
| 99 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 299,0702 | 100m2 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V/Phần II | 131,4781 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chương V/Phần II | 131,4781 | 100m2 |
| 103 | Bù vênh bằng đá dăm đen | Chương V/Phần II | 131,4781 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.76cm | Chương V/Phần II | 167,5921 | 100m2 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 24.7cm | Chương V/Phần II | 186,5921 | m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 10.67cm | Chương V/Phần II | 33,571 | m3 |
| 107 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 10,7006 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 10,7006 | 100m2 |
| 109 | BTXM gia cố lề | Chương V/Phần II | 312,6761 | m3 |
| 110 | Ni lông đệm chống mất nước | Chương V/Phần II | 1.563,3805 | m2 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cm | Chương V/Phần II | 156,338 | m3 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 0,887 | 100m2 |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Chương V/Phần II | 0,887 | 100m2 |
| 114 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 0,8045 | 100m2 |
| 115 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 0,8045 | 100m2 |
| 116 | BTXM tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 87,2885 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 4.080 | 1 cấu kiện |
| 118 | BTXM đáy rãnh | Chương V/Phần II | 32,13 | m3 |
| 119 | Vữa trít dày 2,0cm | Chương V/Phần II | 183,6 | m2 |
| 120 | Ni lông đệm chống mất nước | Chương V/Phần II | 459 | m2 |
| 121 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 714 | m2 |
| 122 | BTCT tấm bản | Chương V/Phần II | 15,456 | m3 |
| 123 | Lắp đặt tấm bản | Chương V/Phần II | 92 | 1cấu kiện |
| 124 | Cốt thép tấm bản | Chương V/Phần II | 2.349,68 | kg |
| 125 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V/Phần II | 53,36 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 2,76 | m3 |
| 127 | Khối xây rãnh bằng đá hộc | Chương V/Phần II | 2,76 | m3 |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 269,491 | m2 |
| 129 | Khoan bê tông | Chương V/Phần II | 1.180 | 1 lỗ khoan |
| 130 | Vít nở 5x40mm | Chương V/Phần II | 1.180 | bộ |
| 131 | Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏ | Chương V/Phần II | 295 | cái |
| 132 | Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏ | Chương V/Phần II | 295 | cái |
| 133 | Thi công cọc tiêu | Chương V/Phần II | 295 | cái |
| 134 | Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3M | Chương V/Phần II | 21,1 | m2 |
| 135 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 100 | cái |
| 136 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 53,3 | m |
| 137 | Thi công cọc H | Chương V/Phần II | 50 | cái |
| 138 | Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3M | Chương V/Phần II | 5,508 | m2 |
| 139 | Vít nở D6 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 140 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 20,46 | m |
| 141 | Làm cột km BTCT | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt mặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 414 KT(2.4x1.5)m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 145 | BTCT cọc H | Chương V/Phần II | 0,91 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cọc H | Chương V/Phần II | 10 | 1cấu kiện |
| 147 | Cốt thép cọc H, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 42,37 | kg |
| 148 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1,04 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V/Phần II | 0,4 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép cọc H | Chương V/Phần II | 11,14 | m2 |
| 151 | Trồng lại cột km BTCT | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 152 | BTXM thân cột Km | Chương V/Phần II | 0,0654 | m3 |
| 153 | BTXM móng cột | Chương V/Phần II | 0,053 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,47 | m2 |
| 155 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,083 | 1m3 |
| 156 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 17,856 | 1m3 |
| 157 | Bê tông móng | Chương V/Phần II | 3,968 | m3 |
| 158 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V/Phần II | 13,888 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT(22x40)cm | Chương V/Phần II | 31 | cái |
| 160 | Thép neo chân cột | Chương V/Phần II | 15,345 | kg |
| 161 | Lắp đặt lại cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 162 | Tháo dỡ cọc tiêu | Chương V/Phần II | 25 | 1cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển cọc tiêu về đơn vị quản lý | Chương V/Phần II | 3 | ca |
| 164 | Khoan bê tông | Chương V/Phần II | 903 | 1 lỗ khoan |
| 165 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 481,1539 | kg |
| 166 | BTXM nâng đầu cống | Chương V/Phần II | 9,1999 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 59,449 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c | Chương V/Phần II | 1,2 | cái |
| 2 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 | Chương V/Phần II | 0,8 | cái |
| 3 | Biển báo cấm vượt P.125 | Chương V/Phần II | 0,4 | cái |
| 4 | Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 | Chương V/Phần II | 0,4 | cái |
| 5 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c | Chương V/Phần II | 0,4 | cái |
| 6 | Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 8 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 | Chương V/Phần II | 0,6 | cái |
| 9 | Biển báo chỉ hướng rẽ 507 | Chương V/Phần II | 0,2 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Chương V/Phần II | 3,6 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 12 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa D76mm, L=1,2m | Chương V/Phần II | 37,2 | cọc |
| 14 | Dây nilong ATGT | Chương V/Phần II | 1.657,5482 | m |
| 15 | Giấy phản quang | Chương V/Phần II | 26,6322 | m2 |
| 16 | Bê tông f'c=16Mpa làm trụ đỡ cột | Chương V/Phần II | 5,022 | m3 |
| 17 | Vữa XM f'c=4Mpa đổ lòng ống nhựa | Chương V/Phần II | 1,7171 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 66,96 | m2 |
| 19 | Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V/Phần II | 360 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% tổng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.310.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ ba trăm triệu đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | ôtô tự đổ 5-10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 7 | ôtô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | ôtô tải thùng ≥ 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy trộn Bê tông 250l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi