Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên: Chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:25:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sơn sửa nhà làm việc Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên: Chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang; địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viên chức phụ trách Văn Phòng và Kế toán Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC. | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,403 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 5 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,403 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,239 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung kính cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,646 | m2 |
| 11 | Roon cao su | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,72 | m |
| 12 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,142 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,142 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,239 | m2 cấu kiện |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,898 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296,269 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,266 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,468 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 282,874 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304,924 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 24 | Dầm đỡ mái tôn thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 25 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Bản mã | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,391 | kg |
| 28 | Bu lông D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 30 | Máng xối tôn dày 1ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 31 | Tôn ốp tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6.0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng điện hộp nổi công tác - ổ cắm đơn, đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Tắc kê nhựa, đinh vít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bì |
| 47 | Băng keo điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 48 | Hộp điện 300x200x150 sơn tỉnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO MẶT TIẾN. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,078 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,078 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,536 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,536 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,163 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 22 | Ngâm nước xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,828 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,828 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,828 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,178 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,663 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,579 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,745 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,499 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm kính dày 5ly ( khung xương nhôm, kính dày 5ly, hệ 7 cm, lam ri nhôm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van khóa 34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn led, đèn đui gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Cầu chì | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,378 | m3 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 68 | Lớp đá 4x6 lót đáy giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 10 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi