Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934964-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên: Chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:25:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sơn sửa nhà làm việc Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên: Chuyển nguồn năm 2021 sang năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang; địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tiến Cường Gia Lai; Công ty TNHH Một thành viên Tân Ninh Hoàng; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Mang Yang; Công ty TNHH MTV tư vấn-xây dựng Bình Phú Thuận; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Mang Yang , địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang; địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang; địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viên chức phụ trách Văn Phòng và Kế toán Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Mang Yang, địa chỉ: Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3839446
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC.
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,781100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,538tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,403m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,561m3
5Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V168m
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,538tấn
7Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,781100m2
8Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,403m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,239m2
10Tháo dỡ khung kính cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,646m2
11Roon cao suMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V201,72m
12Ổ khóa Việt TiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,142m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,142m2
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,239m2 cấu kiện
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V262,898m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V296,269m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,266m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,468m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V282,874m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V304,924m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,447100m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,288100m2
24Dầm đỡ mái tôn thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m
25Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,2m
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
27Bản mãMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,391kg
28Bu lông D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
29Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,257100m2
30Máng xối tôn dày 1lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2m
31Tôn ốp tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.0zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m2
32Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6.0mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
42Lắp đặt bảng điện hộp nổi công tác - ổ cắm đơn, đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
43Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
46Tắc kê nhựa, đinh vítMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5
47Băng keo điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cuộn
48Hộp điện 300x200x150 sơn tỉnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
B SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO MẶT TIẾN.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,078m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,078m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,536m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,536m2
C NHÀ VỆ SINH
1Dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,698m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,781m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,95m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,739m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,633m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,717m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,878m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,163m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,975m3
22Ngâm nước xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,828m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,828m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,828m2
25Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,178m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,663m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,579m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,34m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,991m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,745m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,499m2
33Cửa nhôm kính dày 5ly ( khung xương nhôm, kính dày 5ly, hệ 7 cm, lam ri nhôm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,94m2
34Lắp dựng cửa khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,94m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,341100m2
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt hộp đựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
40Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt van khóa 34Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt các loại đèn led, đèn đui gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
60Cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,161100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,378m3
67Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,206m3
68Lớp đá 4x6 lót đáy giếngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,393m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,398m3
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,98m2
71Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,248m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,253m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,85m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,808m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: +Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình; chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực).53
2 Kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
2 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
3 Dàn giáo thép định hình (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.10
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->