Gói thầu: Gói thầu số 87: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km2+000 đến Km2+700 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936086-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 87: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km2+000 đến Km2+700 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:22:00 đến ngày 2022-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,446,412,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5864213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0689282E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sửa chữa, cải tạo) trong đó có các công trình chính là đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa), Hệ thống thoát nước và Kè bê tông cốt thép. Trường hợp trong hợp đồng tương tự thực hiện nhiều công trình khác thì chỉ tính giá trị của công trình (Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Kè) tương tự của gói thầu này (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.412.488.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng II trở lên theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè bê tông cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (xây dựng kè BTCT), cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 87: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km2+000 đến Km2+700 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| B | A.1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 122,517 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 77,742 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 54,242 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 95,589 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 172,069 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 36,202 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 7,679 | 100m |
| 8 | Cừ bạch đàn nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 36,202 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 15,359 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 3,291 | 100m2 |
| 12 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 60,886 | kg |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95, bù lún | Theo chương V của E-HSMT | 17,163 | 100m3 |
| C | A.2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 85,816 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 85,816 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 22,268 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 33,187 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 127,213 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 47,409 | 100m3 |
| D | A.3. VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| E | A.3.2. Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Theo chương V của E-HSMT | 83,942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,917 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 27,981 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| F | A.3.3. Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Theo chương V của E-HSMT | 93,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,158 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 23,483 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 657,513 | m2 |
| G | A.3.4. Bó vỉa loại 3 (khuyết tật) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Theo chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| H | A.3.5. Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Theo chương V của E-HSMT | 51,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,222 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| I | A.3.6. Dải phân cách | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 15,16 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 682,178 | m3 |
| J | A.3.7. Bó nền | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 | Theo chương V của E-HSMT | 29,977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,995 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 7,379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| K | A.4. VUỐT NỐI | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1, tăng cường và bù vênh | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 2,428 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,318 | 100m3 |
| L | A.5. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC | |||
| M | A.5.1. Vạch sơn biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (90x45)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (70x70)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=4,0m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 9 | Bu lông D10, dài 12cm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 10,169 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 2.436,436 | m2 |
| N | A.6. BÀN QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Thép ống D27 | Theo chương V của E-HSMT | 40,5 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D90 | Theo chương V của E-HSMT | 40,5 | m |
| 3 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Măng xông thép D27 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 16,2 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 7,218 | kg |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Cọc gỗ L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| O | A.6. ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ dọc tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 5,574 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ vị trí bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T (không yêu cầu K) đường công vụ | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| P | TỔNG CỘNG: PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| Q | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC MƯA (ĐOẠN TRONG ĐÔ THỊ) | |||
| R | B.1. CỐNG TRÒN DỌC TUYẾN | |||
| S | B.1.1. Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=1m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 87 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H30, L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H30, L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 133 | đoạn ống |
| T | B.1.2. Nối cống | |||
| 1 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 118 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng C8/M100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 7,032 | 100m2 |
| U | B.1.3. Gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 18,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,562 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Theo chương V của E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống D | Theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D | Theo chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| V | B.1.4. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 19,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 176,908 | 100m |
| W | B.1.5. Giếng thu, giếng thăm | |||
| X | * Phần thân đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 74,77 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Theo chương V của E-HSMT | 4,011 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,834 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm, móc cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 5,413 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 34 | ck |
| Y | * Phần thân đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 141,44 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 14,06 | 100m2 |
| Z | * Phần móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 65,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,358 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo chương V của E-HSMT | 40,09 | m3 |
| 4 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 200,975 | 100m |
| AA | * Phần cổ hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố ga, phần cổ | Theo chương V của E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, phần cổ | Theo chương V của E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| AB | * Bậc thang | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| AC | * Các cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm, khối lượng | Theo chương V của E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng | Theo chương V của E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 18,072 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Theo chương V của E-HSMT | 1,895 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu: khuôn giếng, nắp đan giếng, nắp đan rãnh thu | Theo chương V của E-HSMT | 656 | ck |
| AD | * Miệng thu | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,485 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 12,626 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| AE | * Hộp van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| AF | * Cánh van ngăn mùi | |||
| 1 | Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 3 | Thép không rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 116,8 | kg |
| 4 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | con |
| 5 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo chương V của E-HSMT | 320 | con |
| 6 | Vít nở M10 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | con |
| AG | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | |||
| 1 | Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | ck |
| AH | * Lưới chắn rác bằng gang | |||
| 1 | Cung cấp trọn bộ: lưới chắn rác + khung lưới | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | ck |
| AI | B.1.6. Đào dắp cống và giếng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, đào giếng | Theo chương V của E-HSMT | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90, phần giếng | Theo chương V của E-HSMT | 1,487 | 100m3 |
| AJ | B.2. CỬA XẢ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AK | B.2.1. Phần cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20/M250 | Theo chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép phần lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 39,15 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | 100m |
| AL | B.2.2. Phần cọc BTCT (20x20)cm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, D | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| AM | B.2.3. Dầm mũ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, dầm | Theo chương V của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| AN | B.2.4. Tấm đan chắn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 19 | ck |
| AO | B.2.5. Phụ trợ thi công cửa xả | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 6,552 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,552 | 100m |
| 4 | Cọc ván thép khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 5,734 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 5,734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 11,351 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 11,351 | tấn |
| 9 | Thép hình khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 10 | Thép tấm khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| AP | B.2.6. Tường hộ lan | |||
| 1 | Tấm sóng (3.32x320x3)mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cột thép mạ kẽm (D141x4.5x1380) mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Bu lông M19x180 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Đào đất | Theo chương V của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| AQ | B.3. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AR | B.3.1. Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=3m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| AS | B.3.2. Nối cống | |||
| 1 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D800mm | Theo chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng C8/M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 1,849 | 100m2 |
| AT | B.3.3. Gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 37,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 2,918 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Theo chương V của E-HSMT | 1,661 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 5 | Lắp đặt gối cống D | Theo chương V của E-HSMT | 532 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D | Theo chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| AU | B.3.4. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 37,209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo chương V của E-HSMT | 33,109 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 37,517 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2.082,3 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 56,75 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 36,354 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 31,017 | 100m3 |
| AV | TỔNG CỘNG: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AW | KÈ GIA CỐ | |||
| AX | D.1. THÂN TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 181,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, tường kè | Theo chương V của E-HSMT | 1.369,494 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 95,797 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép > 18mm, thép tường | Theo chương V của E-HSMT | 46,84 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép > 18mm, mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 42,424 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo chương V của E-HSMT | 7,049 | m2 |
| AY | D.2. TẦNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,236 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật, R > =15kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 20,719 | 100m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá 1x2 lẫn 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m | Theo chương V của E-HSMT | 400 | rọ |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D65/60mm | 4,12 | 100m | |
| AZ | D.3. CỌC BTLT D350 | |||
| 1 | Cung cấp cọc D350 - PHC, loại C | Theo chương V của E-HSMT | 21.291 | m |
| 2 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, D350 | Theo chương V của E-HSMT | 212,897 | 100m |
| 3 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng không ngập đất, D350 | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 4 | Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 19,699 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 19,699 | 100m |
| 6 | Thép tấm, tab nối cọc (Chỉ tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 5.645,75 | kg |
| 7 | Bitum quét mối nối (Chỉ tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 233,88 | m2 |
| 8 | Quét keo Epoxy | Theo chương V của E-HSMT | 588,03 | m2 |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, D | Theo chương V của E-HSMT | 1.418 | mn |
| BA | ++ Neo cọc D350 vào bệ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350 neo cọc | Theo chương V của E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 18,408 | tấn |
| BB | D.3. LAN CAN KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 11,769 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 7.885 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 3.884 | kg |
| 4 | Cung cấp bu long U M22-650 | Theo chương V của E-HSMT | 668 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (bu lông tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 11,769 | tấn |
| BC | D.4. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 7,411 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2,619 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 7,411 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 3,732 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 42,977 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 42,977 | tấn |
| 7 | Thép hình khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 2,391 | tấn |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 77,289 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 27,313 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 77,289 | 100m |
| 11 | Cọc ván thép khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 31,467 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 28,066 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 35,434 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| BD | PHẦN PHÁ DỠ CẦU DÂN SINH | |||
| 1 | Nhổ cọc trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bản mặt cầu, dầm BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 7,327 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải lòng sông | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5864213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0689282E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sửa chữa, cải tạo) trong đó có các công trình chính là đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa), Hệ thống thoát nước và Kè bê tông cốt thép. Trường hợp trong hợp đồng tương tự thực hiện nhiều công trình khác thì chỉ tính giá trị của công trình (Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Kè) tương tự của gói thầu này (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.412.488.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng II trở lên theo quy định. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè bê tông cốt thép | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (xây dựng kè BTCT), cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 4 |
| 8 | Xe lu ≥ 10 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 9 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi