Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa kho tàng, Trạm xưởng, trang bị kỹ thuật e230 f367 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938232-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa kho tàng, Trạm xưởng, trang bị kỹ thuật e230 f367 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220926188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:16:00 đến ngày 2022-09-21 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư kể cả ngày nghỉ, lễ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Quân chủng Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa kho tàng, Trạm xưởng, trang bị kỹ thuật e230 f367 năm 2022
Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa kho tàng, Trạm xưởng, trang bị kỹ thuật e230/f367 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Số 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tài Chính e230/ Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Số 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0962309911.


- Bên mời thầu: Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 1, Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Số 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM.


E-CDNT 10.1(g)
Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có)
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 230, Sư đoàn 367, Số 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 230/ Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật Trung đoàn 230/Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM; SĐT: 0919919261
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tài Chính e230/ Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Số 1 Tân Sơn, P15, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0962309911
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12v-100ah GS N1005CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
2Lốp 215/75R16 215/75R164CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
3Lốc lạnh Huyndai County1CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
4Tấm ami-ăng 5MPa20MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
5Thùng gỗ 80cmx40cmx30cm40CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
6Thùng gỗ 60cmx50cmx30cm42CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
7Thanh gỗ 50cmx10cmx5cm344CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
8Bạt P37 2,4mx0,45m; 1,5mx0,9m; 1,7mx1,5mx0,6m; tổng = 14m2.6CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
9Bạt P57 3mx0,3 m 1,9mx1,m1; 2,1mx1,8mx0,9m; tổng 19m26CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
10Dây thừng phi 16 (30m)1CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
11Cáp điện 26 lõi CADIVI DDV/SC-26X2.5540MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
12Cáp điện 24 lõi CADIVI DDV/SC-24X2.5540MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
13Cáp điện 18 lõi CADIVI DDV/SC-18X2.5556MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
14Pin tiểu 1,5V500CụcMục 2 Chương VHàng mới 100 %
15Mỏ hàn thiếc 220V –100W6CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
16Băng keo cách điện50CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
17Thiếc hàn cuộn50CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
18Nhựa thông2KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
19Bộ sửa chữa điện gia dụng YATO YT-390091BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
20Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp 100 chi tiết YATO YT-126851BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
21Cầu chì ống 0,25A-250V250CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
22Cầu chì ống 0,5A-250V190CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
23Chổi lông 5 phân60CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
24Bàn chải sắt60CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
25Vòng bi 5120648BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
26Vòng bi 5130648BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
27Sơn xanh rêu bạch tuyết 56730KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
28Vải lau600KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
29Vải phin260MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
30Vải mộc260MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
31Cồn công nghiệp20LítMục 2 Chương VHàng mới 100 %
32Băng keo đen12CâyMục 2 Chương VHàng mới 100 %
33Ắc quy 12v-7,2ah100CáiMục 2 Chương VGia công theo mẫu
34Bộ tu vít GAAI21018BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
35Bộ cà lê STANLEY87-0366BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
36Sổ bìa cứng (Nghiệp vụ KT)18x24100CuốnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
37Giấy A4Double A700gsm/80gsm14ThùngMục 2 Chương VHàng mới 100 %
38Bút bi TL-02520CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
39Giấy A3 Double A700gsm/80gsm11ThùngMục 2 Chương VHàng mới 100 %
40Ghim bấm 50LA1CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
41Át tô mát 1 pha 30Ampe10CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
42Cát mịn ML=1,5-2,021M3Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
43Cát vàng ML>2,046M3Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
44Đá 1x293M3Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
45Đinh 512KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
46Dung dịch chống thấm590KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
47Gỗ chống1,2M3Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
48Gỗ ván1,3M3Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
49Thép tròn D760KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
50Thép tròn D1.656KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
51Xi măng PC4029.050KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
52Sơn DULUX 18l6ThùngMục 2 Chương VHàng mới 100 %
53Cầu giao 3 pha2CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
54Dây kẽm 1 ly30KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
55Gạch ống (8x8x19)cm2.450ViênMục 2 Chương VHàng mới 100 %
56Bản lề côi10CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
57Búa tạ 5kg48CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
58Xà beng 1.8m40CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư kể cả ngày nghỉ, lễ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->