Gói thầu: Mua sắm Thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch mua sắm bằng nguồn vốn ĐTPT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:13:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành như: Thiết bị họp trực tuyến hoặc máy văn phòng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh chóng các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế các thiết bị sau:+ Thiết bị Hội nghị truyền hình.+ Thiết bị họp trực tuyến+ Bộ điều khiển trung tâ Micro+Thiết bị xử lý âm thanh+Micro cần dài+ Máy quét ảnh màu khổ A3+ Máy scan màu A4+ Máy in A3+ Tivi- Hỗ trợ kỹ thuật , tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu trong vòng 1 năm kể từ thời diểm nghiệm thu hợp đồng.- Khi thiết bị gặp sự cố trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ online hoặc liên hệ để hướng dẫn phương án khắc phục.Nếu sự cố không khắc phục được online thì nhà thầu phải có kỹ thuật viên đến trong vòng tối đa 4 giờ làm việc để xử lý khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị văn phòng Mua sắm Thiết bị văn phòng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch mua sắm bằng nguồn vốn ĐTPT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Nhà thầu phải đưa ra bảng đáp ứng kỹ thuật theo tương ứng với mục, khoản của Chương 3 - Mục 3. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng; Đối với thiết bị: Hàng hóa phải đồng bộ, nguyên chiếc, mới 100%; Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị sau: Thiết bị Hội nghị truyền hình , Thiết bị Endpoint, Bộ điều khiển trung tâm Micro, Thiết bị xử lý âm thanh, Micro cần dài , Máy quét ảnh màu khổ A3, Máy in khổ A3. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào thầu được hiểu là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết và dịch vụ liên quan (bao gồm nhưng không giới hạn: Chi phí thiết bị, phần mềm nội bộ, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình tích hợp, đào tạo và chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo hiểm để thực hiện gói thầu đến khi được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định). Khi chào thầu ghi rõ thuế, suất thuế giá trị gia tăng đối với từng hạng mục chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại việt nam cho hàng hóa sau: + Thiết bị Hội nghị truyền hình + Thiết bị Endpoint + Bộ điều khiển trung tâm Micro + Thiết bị xử lý âm thanh + Micro cần dài - Bản cam kết của đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Số điện thoại: 0243.927 6176.
- Số Fax: 0243.927 6170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Ninh - Giám đốc Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch- Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - số 11, phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 0243.927 6176 - Số Fax: 0243.927 6170 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hội ghị truyền hình | 4 | Bộ | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 2 | Thiết bị Endpoint | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 3 | Tivi 65inch | 2 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm Micro | 2 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 5 | Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 6 | Micro cần dài | 19 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 7 | Cáp nối dài Micro chuyên dụng | 3 | Sợi | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 8 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 9 | Chân đế để camera | 1 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 10 | Tivi 75 inch | 5 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 11 | Máy quét ảnh màu khổ A3 | 1 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 12 | Máy scan màu khổ A4 | 1 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V | ||
| 13 | Máy in khổ A3 | 3 | Chiếc | Chi tiết được nêu trong mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành như: Thiết bị họp trực tuyến hoặc máy văn phòng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh chóng các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế các thiết bị sau:+ Thiết bị Hội nghị truyền hình.+ Thiết bị họp trực tuyến+ Bộ điều khiển trung tâ Micro+Thiết bị xử lý âm thanh+Micro cần dài+ Máy quét ảnh màu khổ A3+ Máy scan màu A4+ Máy in A3+ Tivi- Hỗ trợ kỹ thuật , tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu trong vòng 1 năm kể từ thời diểm nghiệm thu hợp đồng.- Khi thiết bị gặp sự cố trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ online hoặc liên hệ để hướng dẫn phương án khắc phục.Nếu sự cố không khắc phục được online thì nhà thầu phải có kỹ thuật viên đến trong vòng tối đa 4 giờ làm việc để xử lý khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi