Gói thầu: Mua sắm Thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908762-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Mua sắm Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220908131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm bằng nguồn vốn ĐTPT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:13:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành như: Thiết bị họp trực tuyến hoặc máy văn phòng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bản cam kết có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh chóng các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế các thiết bị sau:+ Thiết bị Hội nghị truyền hình.+ Thiết bị họp trực tuyến+ Bộ điều khiển trung tâ Micro+Thiết bị xử lý âm thanh+Micro cần dài+ Máy quét ảnh màu khổ A3+ Máy scan màu A4+ Máy in A3+ Tivi- Hỗ trợ kỹ thuật , tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu trong vòng 1 năm kể từ thời diểm nghiệm thu hợp đồng.- Khi thiết bị gặp sự cố trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ online hoặc liên hệ để hướng dẫn phương án khắc phục.Nếu sự cố không khắc phục được online thì nhà thầu phải có kỹ thuật viên đến trong vòng tối đa 4 giờ làm việc để xử lý khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia
E-CDNT 1.2 Mua sắm Thiết bị văn phòng
Mua sắm Thiết bị văn phòng
3 Tháng
E-CDNT 3 Kế hoạch mua sắm bằng nguồn vốn ĐTPT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của Hồ sơ mời thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Nhà thầu phải đưa ra bảng đáp ứng kỹ thuật theo tương ứng với mục, khoản của Chương 3 - Mục 3.
E-CDNT 10.2(c)
 Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng;  Đối với thiết bị: Hàng hóa phải đồng bộ, nguyên chiếc, mới 100%; Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị sau: Thiết bị Hội nghị truyền hình , Thiết bị Endpoint, Bộ điều khiển trung tâm Micro, Thiết bị xử lý âm thanh, Micro cần dài , Máy quét ảnh màu khổ A3, Máy in khổ A3.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào thầu được hiểu là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết và dịch vụ liên quan (bao gồm nhưng không giới hạn: Chi phí thiết bị, phần mềm nội bộ, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình tích hợp, đào tạo và chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo hiểm để thực hiện gói thầu đến khi được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định). Khi chào thầu ghi rõ thuế, suất thuế giá trị gia tăng đối với từng hạng mục chào thầu.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại việt nam cho hàng hóa sau: + Thiết bị Hội nghị truyền hình + Thiết bị Endpoint + Bộ điều khiển trung tâm Micro + Thiết bị xử lý âm thanh + Micro cần dài - Bản cam kết của đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Ninh - Giám đốc Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia, Tầng 11 tháp A, Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam - Số điện thoại: 0243.927 6176. - Số Fax: 0243.927 6170.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch- Trung tâm Điều độ HTĐ Quốc gia - số 11, phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 0243.927 6176 - Số Fax: 0243.927 6170
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị hội ghị truyền hình4BộChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
2Thiết bị Endpoint1BộChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
3Tivi 65inch2ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
4Bộ điều khiển trung tâm Micro2ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
5Thiết bị xử lý âm thanh1ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
6Micro cần dài19ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
7Cáp nối dài Micro chuyên dụng3SợiChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
8Loa treo tường4ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
9Chân đế để camera1ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
10Tivi 75 inch5ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
11Máy quét ảnh màu khổ A31ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
12Máy scan màu khổ A41ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
13Máy in khổ A33ChiếcChi tiết được nêu trong mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành như: Thiết bị họp trực tuyến hoặc máy văn phòng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bản cam kết có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nhanh chóng các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế các thiết bị sau:+ Thiết bị Hội nghị truyền hình.+ Thiết bị họp trực tuyến+ Bộ điều khiển trung tâ Micro+Thiết bị xử lý âm thanh+Micro cần dài+ Máy quét ảnh màu khổ A3+ Máy scan màu A4+ Máy in A3+ Tivi- Hỗ trợ kỹ thuật , tinh chỉnh hệ thống tại chỗ cho bên mua khi có yêu cầu trong vòng 1 năm kể từ thời diểm nghiệm thu hợp đồng.- Khi thiết bị gặp sự cố trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ online hoặc liên hệ để hướng dẫn phương án khắc phục.Nếu sự cố không khắc phục được online thì nhà thầu phải có kỹ thuật viên đến trong vòng tối đa 4 giờ làm việc để xử lý khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->