Gói thầu: Trồng rừng trên diện tích đất trống đã xử lý dây lang bìm bìm tại khu vực bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Trồng rừng trên diện tích đất trống đã xử lý dây lang bìm bìm tại khu vực bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chiến lược phát triển lâm nghiệp 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1215 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:16:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng rừng trên diện tích đất trống đã xử lý dây lang bìm bìm tại khu vực bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân Trồng rừng trên diện tích đất trống đã xử lý dây lang bìm bìm tại khu vực bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân 1215 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Chiến lược phát triển lâm nghiệp 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp... được cấp theo quy định của pháp luật; - Về năng lực tài chính - Về năng lực tài chính: Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liền gần nhất (2019-2020-2021) và gửi kèm các tài liệu chứng minh doanh thu như: File scan bản gốc hoá đơn tài chính và Báo có tài khoản của Nhà thầu (tất cả các giấy tờ chứng minh sẽ được trình đối chứng kiểm tra nếu là Nhà thầu được lựa chọn); Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào NSNN trong năm tài chính gần nhất (2021). - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự + Scan Quyết định công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các hợp đồng tương tự (bản dấu đỏ); + Scan các Hợp đồng trồng rừng, xử lý thực bì, chăm sóc rừng tương tự giữa nhà thầu với Chủ đầu tư tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (bản chính có dấu đỏ); + Các biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng từng gói thầu đã thực hiện (bản có dấu đỏ) - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có chứng thực văn bằng tốt nghiệp theo yêu cầu E-HSMT + Danh sách lao động tham gia các gói thầu tương tự được Chủ đầu tư hoặc chính quyền địa phương nơi triển khai công trình dự án xác nhận hoặc tài liệu chứng minh tương đương; * Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu, chứng minh tính xác thực của tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực của các tài liệu nêu trên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu thì nhà thầu sẽ bị loại hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản sao thì nhà thầu bị coi như vi phạm theo quy định tại khoản 1, điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn sự nghiệp ngành và Chiến lược phát triển lâm nghiệp – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Đà Nẵng Địa chỉ : Tầng 27, Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3822825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, địa chỉ Tầng 27 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng số điện thoại: 0236.3839096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính và Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, địa chỉ Tầng 27 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng điện thoai: 0236.3822825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ông Ngô Văn Quang – Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính và QLXDCT Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, địa chỉ Tầng 27 Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng điện thoai: 0236.3822825 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng rừng năm 2022: | |||
| 1 | Giống cây (Sao đen: 6.652 cây; Lát hoa: 6.652 cây; Lim xanh: 6.652 cây, Nhãn:224 cây; Vú sữa: 224 cây) | Sao đen Hvn từ 40-60cm , Dcr từ 0,4cm-0,5cm; Lát hoa Hvn từ 60-80cm, Dcr từ 0,6cm-0,8cm; Lim xanh Hvn từ 60-80cm, Dcr từ 0,6cm-0,8cm; Nhãn lồng và vú sữa: Hvn từ 80-100cm ; Dcr từ 1cm-2cm; | 20.404 | Cây |
| 2 | Phân bón (NPK 16:16:8) | Có nhãn mác, tiêu chuẩn của nhà sản xuất (có hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp) | 1.773,75 | kg |
| 3 | Xử lý thực bì trồng rừng | Xử lý thực bì trên toàn bộ diện tích, chặt toàn bộ dây leo, cành nhánh băm thành đoạn ngắn. thực sau khi phát phải được thu gom thành từng dải dọc theo đường đồng mức cách vị trí bố trí trồng cây 0,5m, thực bì không được đốt, để phân hủy tự nhiên, phát dọn bằng phương pháp thủ công. | 14,5 | ha |
| 4 | Đào hố | Kích thước hố 40x40x40cm đối với cây (sao đen, lát hoa, lim xanh) 50x50x50 đối với cây (Nhãn, Vú sữa) | 17.738 | hố |
| 5 | Lấp hố | Kích thước hố 40x40x40cm đối với cây (sao đen, lát hoa, lim xanh) 50x50x50 đối với cây (Nhãn, Vú sữa) | 17.738 | hố |
| 6 | Vận chuyển và bón phân | bón phân theo hố đào | 17.738 | hố |
| 7 | Vận chuyển cây con (Sao đen, Lát hoa, Lim xanh, vú sữa, nhãn) | Vận chuyển đến hố để trồng | 17.738 | cây |
| 8 | Tra dặm sau khi trồng (Sao đen, Lát hoa, Lim xanh) | Tra dặm những cây đã chết, phát triển kém | 2.667 | cây |
| 9 | Cuốc xới vun gốc | Cuốc xới vun gốc D=0,8-1m | 17.738 | cây |
| 10 | Bảo vệ rừng trồng | Bảo vệ không để trâu bò phá hại, và thực hiện các biện pháp PCCCR | 14,5 | ha |
| B | Chăm sóc rừng năm thứ nhất (2023) | |||
| 1 | Phát dọn thực bì (3 lần/năm) | Xử lý thực bì trên toàn bộ diện tích, chặt toàn bộ dây leo, cành nhánh băm thành đoạn ngắn. thực sau khi phát phải được thu gom thành từng dải dọc theo đường đồng mức cách vị trí bố trí trồng cây 0,5m, thực bì không được đốt, để phân hủy tự nhiên, phát dọn bằng phương pháp thủ công. | 14,5 | ha |
| 2 | Đào hố trồng dặm | Kích thước hố 40x40x40cm đối với cây (sao đen, lát hoa, lim xanh) 50x50x50 đối với cây (Nhãn, Vú sữa) | 2.676 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng dặm | Kích thước hố 40x40x40cm đối với cây (sao đen, lát hoa, lim xanh) 50x50x50 đối với cây (Nhãn, Vú sữa) | 2.676 | hố |
| 4 | Vận chuyển và bón phân | Bón phân theo hố đào và bón phân cho các cây đã trồng năm 2022 | 17.738 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây con (Sao đen, Lát hoa, Lim xanh, vú sữa, nhãn) | Vận chuyển đến hố để trồng | 2.676 | cây |
| 6 | Cuốc xới vun gốc | Cuốc xới vun gốc D=0,8-1m | 17.738 | cây |
| 7 | Bảo vệ rừng trồng | Bảo vệ không để trâu bò phá hại, và thực hiện các biện pháp PCCCR | 14,5 | ha |
| C | Chăm sóc rừng năm thứ 2 và 3 (2024-2025) | |||
| 1 | Phát dọn thực bì (3 lần/năm) | Xử lý thực bì trên toàn bộ diện tích, chặt toàn bộ dây leo, cành nhánh băm thành đoạn ngắn. thực sau khi phát phải được thu gom thành từng dải dọc theo đường đồng mức cách vị trí bố trí trồng cây 0,5m, thực bì không được đốt, để phân hủy tự nhiên, phát dọn bằng phương pháp thủ công. | 14,5 | ha |
| 2 | Cuốc xới vun gốc | Cuốc xới vun gốc D=0,8-1m | 17.738 | cây |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Bảo vệ không để trâu bò phá hại, và thực hiện các biện pháp PCCCR | 14,5 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu phải có 3 hợp đồng tương tự về bản chất (xử lý thực bì, trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng) đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn kể từ năm (2019 đến thời điểm đóng thầu) được chủ đầu tư nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn đỏ các lần thanh toán của từng gói thầu (cung cấp bản chính, dấu đỏ)- Nhà thầu phải chứng minh khả năng cung cấp các loại giống cây trồng để tham gia trồng rừng.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Trung cấp lâm nghiệp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân, lao động | 15 | Lao động phổ thông, có sức khỏe tốt, am hiểu địa hình được chủ đầu tư hoặc chính quyền địa phương có xác nhận đã tham gia công trình tương tự trước đó, Ưu tiên các nhà thầu có sử dụng lao động tại địa phương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi