Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:58:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: : Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: : Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 52,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 196,16 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 14,093 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 204,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E-HSMT | 252,864 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 341,12 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô, trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - E-HSMT | 33,82 | m3 |
| 12 | SX cửa đi EUA -450 cửa đi 1 cánh độ dày thành nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, (phối kính việt nhật), phụ kiện đồng bộ (CTCP euroha) - đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 57,088 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 72,026 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 238,056 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 166,755 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 35,376 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,515 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 215,296 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 226,816 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng tấm nhựa 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 229,28 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 377,357 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 81,288 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3) | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel 300x300- 18W | Chương V - E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 16 | hộp |
| 30 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 31 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 224 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - E-HSMT | 56 | m |
| B | Thoát nước tổng: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Chương V - E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=21mm | Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| C | Cấp nước WC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=21mm | Chương V - E-HSMT | 2,786 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 202 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong nhựa PVC D21mm | Chương V - E-HSMT | 218 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D21 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| D | Thoát nước WC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Chương V - E-HSMT | 1,916 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 90 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 118 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - E-HSMT | 86 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 86 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa chân lửng (chậu + chân chậu Inax L-285V/L-288VC) | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu nước lạnh | Chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V - E-HSMT | 49 | bộ |
| E | HỆ THỐNG SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 97,009 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M7 | Chương V - E-HSMT | 105,445 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân vườn porcelain KT 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2.244,63 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô, trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - E-HSMT | 7,581 | m3 |
| F | LÁT NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E-HSMT | 225,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 290,5 | m2 |
| G | MÁI CHE KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 7,168 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,389 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | Bulong neo móng M14/L500 (lk chân cột) | Chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bulong neo móng M14/L50 (lk đỉnh cột) | Chương V - E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống | Chương V - E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 192,777 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V - E-HSMT | 2,855 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước tấm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 73,2 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác DN75 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi