Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936924-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học
Số hiệu KHLCNT 20220936743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:58:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học
Sửa chữa trường Mầm non xã Xuân Trúc - Hạng mục: Lát sân, sửa chữa khu vệ sinh các lớp học, lát nền lớp học
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH; Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: : Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: : Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Trúc (Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT52,336m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT196,16m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,224tấn
4Tháo dỡ bệ xíChương V - E-HSMT16bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT16bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - E-HSMT16bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT14,093m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT204,16m2
9Phá dỡ nền gạch látChương V - E-HSMT252,864m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT341,12m2
11Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô, trong phạm vi ≤ 5kmChương V - E-HSMT33,82m3
12SX cửa đi EUA -450 cửa đi 1 cánh độ dày thành nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, (phối kính việt nhật), phụ kiện đồng bộ (CTCP euroha) - đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyểnChương V - E-HSMT57,088m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT72,026m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT238,056m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT166,755m2
16Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT35,376m2
17Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,213100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,142tấn
19Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,017m3
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,515m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT215,296m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT226,816m2
23Thi công trần phẳng tấm nhựa 600x600mmChương V - E-HSMT229,28m2
24Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT377,357m2
25Ốp tường gạch ceramic 150x600mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT81,288m2
26Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện hiên trạng (NC 3,5/7 nhóm 3)Chương V - E-HSMT5công
27Cung cấp, lắp đặt đèn led panel 300x300- 18WChương V - E-HSMT48bộ
28Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT16cái
29Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngChương V - E-HSMT16hộp
30Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT72m
31Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT224m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V - E-HSMT56m
B Thoát nước tổng:
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmChương V - E-HSMT1,58100m
2Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmChương V - E-HSMT0,88100m
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=21mmChương V - E-HSMT0,88100m
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT24cái
5Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT16cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT16cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT26cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT16cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT32cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT18cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT16cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT32cái
C Cấp nước WC:
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=21mmChương V - E-HSMT2,786100m
2Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT64cái
3Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT202cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT48cái
5Cung cấp, lắp đặt cút ren trong nhựa PVC D21mmChương V - E-HSMT218cái
6Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D21Chương V - E-HSMT16cái
D Thoát nước WC:
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmChương V - E-HSMT1,916100m
2Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT36cái
3Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT90cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT80cái
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmChương V - E-HSMT0,59100m
6Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT118cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT32cái
8Cung cấp, lắp đặt xí bệt trẻ emChương V - E-HSMT86bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT86cái
10Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V - E-HSMT20bộ
11Cung cấp, lắp đặt chậu rửa chân lửng (chậu + chân chậu Inax L-285V/L-288VC)Chương V - E-HSMT16bộ
12Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu nước lạnhChương V - E-HSMT64bộ
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21Chương V - E-HSMT49bộ
E HỆ THỐNG SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT1,616m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT97,009m2
3Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M7Chương V - E-HSMT105,445m2
4Lát gạch sân vườn porcelain KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2.244,63m2
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô, trong phạm vi ≤ 5kmChương V - E-HSMT7,581m3
F LÁT NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch látChương V - E-HSMT225,5m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT290,5m2
G MÁI CHE KHU VUI CHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT7,1681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,389m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,024m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,281100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,456m3
6Bulong neo móng M14/L500 (lk chân cột)Chương V - E-HSMT64bộ
7Bulong neo móng M14/L50 (lk đỉnh cột)Chương V - E-HSMT64bộ
8Gia công, lắp dựng cột bằng thép ốngChương V - E-HSMT0,67tấn
9Gia công, lắp dựng vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT1,129tấn
10Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - E-HSMT1,81tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT192,7771m2
12Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V - E-HSMT2,855100m2
13Máng tôn thu nước tấm dày 0,42mmChương V - E-HSMT73,2m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmChương V - E-HSMT0,24100m
15Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mmChương V - E-HSMT6cái
16Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmChương V - E-HSMT32cái
17Cầu chắn rác DN75Chương V - E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->