Gói thầu: KĐ01 PTV: Kiểm định định kỳ các thiết bị điện trung thế 22kV của tuyến ĐSĐT số 2A Cát Linh - Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đường sắt Hà Nội |
| Tên gói thầu | KĐ01 PTV: Kiểm định định kỳ các thiết bị điện trung thế 22kV của tuyến ĐSĐT số 2A Cát Linh - Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:24:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.404.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 421.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng kiểm định các thiết bị điện có điện áp từ 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 983.150.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (là kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng chứng chỉ gồm:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định (là kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng chứng chỉ gồm:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
KĐ01 PTV: Kiểm định định kỳ các thiết bị điện trung thế 22kV của tuyến ĐSĐT số 2A Cát Linh - Hà Đông Kiểm định định kỳ các thiết bị điện trung thế 22kV của tuyến ĐSĐT số 2A Cát Linh - Hà Đông 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động của Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan BLDT gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: + ĐKKD (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này). + GCN/QĐ hoặc giấy tờ tương đương khác chứng minh Nhà thầu có năng lực hoạt động thử nghiệm trong các lĩnh vực: hoá học; điện, điện tử; cơ lý do Bộ KH&CN hoặc Bộ công thương cấp hoặc cơ quan có đủ thẩm quyền cấp; + GCN đăng ký hoạt động kiểm định theo NĐ 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ do Bộ công thương cấp; + Được chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường tại hiện trường do Bộ KH&CN cấp còn hiệu lực theo TT 24/2013TT-BKHCN ngày 30/9/2013 của Bộ KH&CN. + Hợp đồng kiểm định TBA tương tự kể từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày đóng thầu (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc ngày ký biên bản NTHT, ngày ký BBTL đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Hóa đơn, BBTL, BBNT giai đoạn hoặc Biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX (định nghĩa về hợp đồng tương tự quy định tại Mẫu số 3 Chương IV E-HSYC này); + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSĐX phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan (quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSYC), phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tuân theo hợp đồng tại Mẫu số 3 Chương IV E-HSYC (khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự trong Mẫu số 11C Chương IV E-HSYC), kèm theo tài liệu hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm được cấp trên bằng cấp chuyên môn; + Tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ gói thầu: hóa đơn mua thiết bị và chứng chỉ kiểm định hợp quy của thiết bị, nếu là thiết bị đi thuê thì phải thêm hợp đồng thuê máy; (các tài liệu về hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có với giá trị và chất lượng, số lượng theo tỷ lệ, vai trò đảm nhận trong liên danh) + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu đã nêu ở E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, địa chỉ: số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch –Dự án - Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các Phòng Hành chính - Tổ chức, Kế hoạch - Dự án, Tài chính - Kế toán Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội, số 8, Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.38553355 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt khí SF6 ≤ 35kV 3 pha | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Bộ | 115 | |
| 2 | Dao cách ly ≤ 35kV 3 pha | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Bộ | 154 | |
| 3 | MBA 22 ÷ 35kV 3 pha 2 cuộn dây ≤ 1MVA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Máy | 28 | |
| 4 | MBA 22 ÷ 35kV 3 pha 2 cuộn dây >1MVA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Máy | 2 | |
| 5 | MBA 22 ÷ 35kV 3 pha 3 cuộn dây >1MVA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Máy | 14 | |
| 6 | Chống sét van 22 ÷ 35kV 3 pha | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Bộ | 26 | |
| 7 | Cáp lực, điện áp >1 ÷ 35kV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSYC | Sợi | 78 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4045E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 421.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.404.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 421.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng kiểm định các thiết bị điện có điện áp từ 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 983.150.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (là kỹ sư điện) | 1 | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng chứng chỉ gồm:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kiểm định (là kỹ sư điện) | 2 | Bản chụp bản gốc hoặc bản chụp bản phô tô công chứng chứng chỉ gồm:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi