Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:56:00 đến ngày 2022-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,974,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy trộn BTXM ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông, cơ giới đường bộ/ xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông (Địa chỉ Thị trấn Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào nền đường thông thường: | |||
| 1 | Đào thay đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 549,8892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả nền đào, độ chặt K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 536,894 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 508,4658 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,8276 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,9651 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mương, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,4684 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.255,0953 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 549,8892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,6519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đường cũ đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 620,8334 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.255,0953 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 92,4371 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 92,4371 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C19, chiều dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường hàm lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,7994 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,027 | 100m3 |
| C | Phần vuốt nối | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4699 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,8783 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7977 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,5955 | 100m2 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,5955 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1393 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6584 | 100m3 |
| D | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,6321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,6321 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,552 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7453 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4906 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4906 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5236 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2217 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5.309,4185 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 424,7535 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,7166 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó hè, M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74,3067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,9076 | 100m2 |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5.008,6 | Cấu kiện |
| 2 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 626,075 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,5645 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đan rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62,6075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,0086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,7685 | 100m2 |
| G | Bó vỉa thường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 107,6849 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,0378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65,1118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,0086 | 100m2 |
| 5 | Lát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.504,3 | m |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,8151 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 266,56 | m3 |
| 3 | Vữa lót xây gạch bó hố trồng cây M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74,8 | m2 |
| 4 | Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,14 | m3 |
| 5 | Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 149,6 | m2 |
| 6 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 3cm-5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 170 | cây |
| 7 | Cây Phong Linh đường kính 3cm-5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 170 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1495 | 100m3 |
| 9 | Cây chống gỗ + nẹp trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.020 | cây |
| I | Phần lắp đặt cống đúc sẵn (thoát nước ngang) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, kích thước 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31 | đoạn ống |
| 8 | Nối cống hộp, kích thước cống 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27 | mối nối |
| J | Phần xây lắp cống (thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,7619 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 53,344 | m3 |
| 3 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,1297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,2392 | 100m2 |
| 6 | Vữa bịt mối nối cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2277 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7966 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống Đk | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0677 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4384 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,0465 | m3 |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,1381 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,494 | 100m3 |
| K | Phần cửa xả (thoát nước ngang) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,8172 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,3394 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 179,9563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,7729 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,5304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,6792 | 100m2 |
| L | Ống cống đúc sẵn (thoát nước dọc) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,0569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,8424 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 244,99 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 312,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 85,599 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,5039 | tấn |
| 7 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 774 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 774 | đoạn ống |
| 9 | Vữa bịt mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m3 |
| M | Khối đỡ cống đúc sẵn (thoát nước dọc) | |||
| 1 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,9808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,5311 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,4514 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.544 | cái |
| N | Hố tụ | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố tụ, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,1425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,1114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố tụ M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,9101 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0713 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68 | cấu kiện |
| O | Ga thăm cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,864 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 145,7468 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,3223 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,5008 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1801 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng chống thấm mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,38 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,4306 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0918 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68 | cấu kiện |
| P | Đào đắp ga | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,2528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2866 | 100m3 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 346,575 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 55,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 4 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| R | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác khoáng sản | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125.509,5282 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125.509,5282 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62.097,7233 | m3 |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125.509,5282 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,99% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình giao thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép ≥8 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy san ≥108CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 13 | Máy trộn BTXM ≥250l | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi