Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938242-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu
Số hiệu KHLCNT 20220925773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 09:56:00 đến ngày 2022-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,974,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy trộn BTXM ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu
Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu
630 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long Đơn vị lập e-HSMT: ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC. Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông, cơ giới đường bộ/ xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Tam Nông, khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông (Địa chỉ Thị trấn Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền đường thông thường:
1Đào thay đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V549,8892100m3
2Đắp đất hoàn trả nền đào, độ chặt K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật tại Chương V536,894100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V508,4658100m3
4Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V45,8276100m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V69,9651100m3
6Đào khuôn, đấp cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,811100m3
7Đào đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1428100m3
8Đắp đất mương, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,4684100m3
9Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1.255,0953100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V549,8892100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V69,6519100m3
12Vận chuyển đất đào đường cũ đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1428100m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V620,8334100m3
14Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1.255,0953100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V92,4371100m2
2Tưới thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V92,4371100m2
3Bù vênh mặt đường BTN C19, chiều dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3469100m2
4Tưới dính bám mặt đường hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3469100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V13,7994100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,027100m3
C Phần vuốt nối
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,4699100m3
2Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,8783100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,7977100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,5955100m2
5Tưới thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,5955100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1393100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,6584100m3
D Nút giao
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V6,6321100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,6321100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,552100m3
4Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,7453100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V3,4906100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,4906100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5236100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,2217100m3
E Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật tại Chương V5.309,4185m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V424,7535m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,7166100m3
4Bê tông bó hè, M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V74,3067m3
5Ván khuôn bó gáy hèMô tả kỹ thuật tại Chương V9,9076100m2
F Đan rãnh
1Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V5.008,6Cấu kiện
2Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V626,075m2
3Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V37,5645m3
4Bê tông lót đan rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V62,6075m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V5,0086100m2
6Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V10,7685100m2
G Bó vỉa thường
1Bê tông bó vỉa thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V107,6849m3
2Ván khuôn bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V22,0378100m2
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V65,1118m3
4Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V5,0086100m2
5Lát bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V2.504,3m
H Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,8151100m3
2Đắp trả hố trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V266,56m3
3Vữa lót xây gạch bó hố trồng cây M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V74,8m2
4Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V41,14m3
5Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V149,6m2
6Cây Bàng Đài Loan đường kính 3cm-5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V170cây
7Cây Phong Linh đường kính 3cm-5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V170cây
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1495100m3
9Cây chống gỗ + nẹp trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V1.020cây
I Phần lắp đặt cống đúc sẵn (thoát nước ngang)
1Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2đoạn ống
2Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
4Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V32đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V28mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật tại Chương V43cái
7Lắp đặt cống hộp, kích thước 1500x1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V31đoạn ống
8Nối cống hộp, kích thước cống 1500x1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V27mối nối
J Phần xây lắp cống (thoát nước ngang)
1Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V4,7619tấn
2Bê tông ống cống M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V53,344m3
3Bê tông cống hộp M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V47,368m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V16,1297m3
5Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V13,2392100m2
6Vữa bịt mối nối cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2277m3
7Bê tông đế cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,7966m3
8Cốt thép đế cống Đk Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0677tấn
9Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4384100m2
10Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V12,0465m3
11Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,1381100m3
12Đắp đất móng cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,494100m3
K Phần cửa xả (thoát nước ngang)
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V30,8172m3
2Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V2,3394100m3
3Đắp đất móng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5399100m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V179,9563m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V4,7729100m2
6Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V57,5304m3
7Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V3,6792100m2
L Ống cống đúc sẵn (thoát nước dọc)
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V19,0569100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,8424100m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V244,99m3
4Bê tông ống cống, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V312,728m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V85,599100m2
6Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,5039tấn
7Nối ống bê tông, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V774mối nối
8Lắp đặt ống bê tông, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V774đoạn ống
9Vữa bịt mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,74m3
M Khối đỡ cống đúc sẵn (thoát nước dọc)
1Bê tông đế cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V58,9808m3
2Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V6,5311100m2
3Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,4514tấn
4Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V1.544cái
N Hố tụ
1Bê tông lót móng hố tụ, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,1425m3
2Ván khuôn hố tụMô tả kỹ thuật tại Chương V2,1114100m2
3Bê tông thân hố tụ M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V20,9101m3
4Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,0713tấn
5Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V68cấu kiện
O Ga thăm cống
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V21,864m3
2Bê tông hố ga, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V145,7468m3
3Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật tại Chương V15,3223100m2
4Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20,5008tấn
5Cốt thép hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1801tấn
6Vữa xi măng chống thấm mối nối M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,38m3
7Bê tông chèn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,4306m3
8Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6864m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,023100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0918tấn
11Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
12Lắp đặt tấm nắp gaMô tả kỹ thuật tại Chương V68cấu kiện
P Đào đắp ga
1Đào hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V4,5723100m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,2528100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2866100m3
Q An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật tại Chương V346,575m2
2Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật tại Chương V55,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V21cái
4Cột biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật tại Chương V21cái
5Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V21cái
R Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác khoáng sản
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật tại Chương V125.509,5282m3
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất khai thácMô tả kỹ thuật tại Chương V125.509,5282m3
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất đổ thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V62.097,7233m3
4Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V125.509,5282m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 01 công trình giao thông53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép ≥8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy lu rung ≥ 25 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tưới nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy san ≥108CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
12 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
13 Máy trộn BTXM ≥250l Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->