Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936896-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220936762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:21:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,991,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486632E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; kè đá hộc kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.187.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Thường Ấm, xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Hải. Địa chỉ: xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Hải. Địa chỉ: xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. -Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. -Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Hải. Địa chỉ: xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đất không thích hợp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT396,011m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.416,57m3
3Đào cấp, đất cấp IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,461m3
4Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.346,721m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,8271100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4741100m3
7VL đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.051,633m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,6989100m3
2Sản xuất, bê tông nhựa C19Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2393100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2393100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,6081100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,6081100m2
6Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT391,36m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4175100m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,26m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT441,841m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3329100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,277m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT80,99100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,96m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT77,75m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT124,48m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0439tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1764tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,23m3
D RÃNH BTCT B400 H600
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.586,431m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5031100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT715,403m3
4Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT159,3m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,3515tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,269tấn
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT356,32m3
8Trát mối nối, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT482,08m2
9Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT127,210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.0961 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.0961 cấu kiện
12Lắp đặt rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.096cái
13Song chắn rác composite khung 960x530x50 tải trọng 25T thay thế tấm đan rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT63cái
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,2004tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,48m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.0331 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.0331 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.0331cấu kiện
19Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,53m3
E HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT127,61m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,438100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,94m3
4Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,95m3
5Bê tông móng, chiều rộng M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,38m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,72m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT261,42m2
8Bê tông sản xuất, bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,49m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6753tấn
10Nắp Composite 1000x1000x75 tải trọng 25TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT77cái
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,439tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT281 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT281 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,710 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT281cấu kiện
F HỐ THU
1Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2148tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5007tấn
3Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,17m3
4Lắp đặt hố thuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
5Vận chuyển ck bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,792510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT301 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT301 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,13m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,852100m
10Song chắn rác composite khung 960x530x50 tải trọng 25TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30CK
G CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,41m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4636100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7692100m3
4VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT160,264m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,08m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1011 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT87mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT202cái
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,13m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,5m2
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
I Gờ chắn bánh xe KT 0.2 x 0.2 x 1
1Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,44m3
2Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT259,92m2
J VẬN CHUYỂN TRẠC THẢI
1Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8732100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,6518100m3
3Vận chuyển đất - kết cấu cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,1657100m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1An toàn giao thông trong thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
L DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Tấm móc F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
2Kẹp néoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
4Cột bê tông PC.I.7,5-190-5,4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cột
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT497,76m
6Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7m
7Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT147m
8Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 4x25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5m
9Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT420m
10Ghíp cá sấu 2BLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
12Kẹp bổ trợThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44cái
13Tấm ốp cột vòng đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cái
14Bộ chia co nhiệt 2x16/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21bộ
15Bộ chia co nhiệt 4x25/50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
16Gen co nhiệt D8Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,4m
17Gen co nhiệt D10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8m
18Lạt nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT210cái
19Đai thép cố định dây sau công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT105cái
20ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8m
21Biển tên cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14biển
22Tiếp địa lặp lại RLLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4vị trí
23Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14bộ
24Móng cột tròn M- PC7,5-5,4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14móng
25Thu hồi cột bê tông hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21cột
26Tháo cáp vặn xoắn 4x70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT493,7m
27Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, hộp 3 phaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22hộp
28Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14công
29Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7công
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT83cái
2Tăng đơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT89cái
3Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT166cái
4Dây cáp lụa F4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.055,3m
5Dây đồng 1x4 ghim cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20kg
6Ghíp đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136cái
7Băng dínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cuộn
8Cần đèn đơn trên cột ly tâmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cần
9Bóng đèn cao áp LED 80WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46bộ
10Cột điện PC.7,5-190-5,4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29cột
11Móng cột tròn M- PC7,5-5,4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29móng
12Tiếp địa đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46bộ
13Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.109,3m
14Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT276m
15Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT500m
16Ô tô vận tải 5 tấnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
17Công bậc 2/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5công
18TN tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486632E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; ít nhất có 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa; kè đá hộc kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.093.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.187.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
7 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy lu rung ≥ 25T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy nén khí Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy ủi ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Máy trộn vữa ≥ 80L Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy thuỷ bình Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Máy rải bê tông nhựa ≥110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->