Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939379-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:20:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,352,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có móng cọc BTCT, kết cấu nhà BTCT + Hoàn thiện (điện, cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.293.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích công suất tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở tiếp công dân và đài truyền thanh xã Cát Quế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế , địa chỉ: xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cát Quế; Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Đông Dương + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cát Quế , địa chỉ: xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cát Quế; Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cát Quế; Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,03m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,078m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0765m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0496m2
7Tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5237100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO + SÂN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1076m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6136m3
3Phá dỡ nền sân hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7272100m3
D TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN VÀ ĐÀI TRUYỀN THANH
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2796tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7806tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5198tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5198tấn
6Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4807100m2
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4829m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,02100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60mối nối
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0235m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2415m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4717100m3
14Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0603m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2767100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535100m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1318100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6717m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4691tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1826tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6515tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3732tấn
26Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7628100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9421100m2
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1084m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2671m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3127m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1274100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0884100m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0794tấn
38Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9286m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3723m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1786m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,196m2
44Láng bể phốtcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,238m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
46Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
47Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
49Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0889100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0635100m3
53Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
54Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1106tấn
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0483tấn
57Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1006m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9061m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4013m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,476m2
63Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4696m2
64Ván khuôn nắpbểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
65Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3598m3
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3025100m3
67Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2843m3
68Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
69Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672tấn
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5744tấn
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2788100m2
72Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7933m3
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0932tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2132tấn
76Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3404100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4718m3
78Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2855tấn
79Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
80Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6847100m2
81Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2519m3
82Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1763tấn
83Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2132tấn
84Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6427100m2
85Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0562m3
86Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2263tấn
87Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
88Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8721m3
89Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0527tấn
91Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2033m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6683m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9981m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2621m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9981m2
97Lan can inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,3097kg
98Lắp đựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
99Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
100Trụ gỗ đặc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7395tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,3m2
103Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7395tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3257100m2
105Tôn úp nóc, úp viềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3552m
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4817100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,3675m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2603m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3929m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9856m3
111Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4812m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m3
113Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
114Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8638m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6623m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6326m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,313m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,405m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,172m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,3028m2
122Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,47m2
123Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,25m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (sê nô, kẻ chỉ cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,52m
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (mái vòm, chỉ cột)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,225m
126Đắp ô vuông trang trí lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,372m2
128Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,372m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,685m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật818,4278m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,6896m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,183m2
133Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, tường nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,938m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 150x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,878m2
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,787m2
136Lan can inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,5593kg
137Lắp dựng lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1112m2
138Cửa hoa sắt inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,9382kg
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
140Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
141Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
142Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
143Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
144Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, kính dày 1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
145Sản xuất cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
147Vách ngăn compact HPL nhập khẩu dày 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2056m2
148Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
156Vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
158nhấn tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
160Máy bơm nước sinh hoạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
162đèn sát trần D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
167Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 4 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
169Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
170Lắp đặt tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
171Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
176Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
177Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
178Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
179Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440m
180Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
181Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.040m
182Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
183Móc treo quạt trần thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
186Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
190Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt van phao đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Lắp đặt côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Lắp đặt ống thoát PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
195Lắp đặt ống thoát PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
196Lắp đặt ống thoát PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
197Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
198Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
199Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
200Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
201Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
202Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Lắp đặt côn thu D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
207Lắp đặt côn thu D90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
208Lắp đặt y nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Lắp đặt y nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Thoát sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
211Lắp đặt ống thoát u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
212Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
213Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
214Rọ chắn rác Inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
215Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
216Lắp đặt kim thu sét D20, L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Ống sứ luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
219Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
220Thép làm chân bật D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9719kg
E SÂN
1Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1765100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1059100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0526100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6043m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5506m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1244m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0229tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0962tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1157100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2729m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1891m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0481tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,54m2
18Đắp vữa trang trí mũ trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,961m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0709100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0709100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,692m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,538m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
8Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3464m3
9Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
10Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
11Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1919tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
17Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có móng cọc BTCT, kết cấu nhà BTCT + Hoàn thiện (điện, cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.293.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Sử dụng tốt1
14 Cần trục bánh xích công suất tối thiểu 10 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->