Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:20:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05649E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có móng cọc BTCT, kết cấu nhà BTCT + Hoàn thiện (điện, cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.293.028.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích công suất tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở tiếp công dân và đài truyền thanh xã Cát Quế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Cát Quế; Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,078 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5237 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO + SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6136 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7272 | 100m3 |
| D | TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN VÀ ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2796 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7806 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5198 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4807 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4829 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0235 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2415 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4717 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0603 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2767 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6717 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4691 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1826 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6515 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7628 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1084 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2671 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3127 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9286 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3723 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 44 | Láng bể phốtcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,238 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1006 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9061 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4013 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,476 | m2 |
| 63 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4696 | m2 |
| 64 | Ván khuôn nắpbể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3025 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2843 | m3 |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5744 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2788 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7933 | m3 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0932 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2132 | tấn |
| 76 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3404 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4718 | m3 |
| 78 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2855 | tấn |
| 79 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 80 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6847 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2519 | m3 |
| 82 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 83 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 84 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6427 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0562 | m3 |
| 86 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8721 | m3 |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2033 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6683 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9981 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2621 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9981 | m2 |
| 97 | Lan can inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3097 | kg |
| 98 | Lắp đựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 100 | Trụ gỗ đặc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7395 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7395 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3257 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc, úp viền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3552 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4817 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3675 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2603 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3929 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 111 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4812 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8638 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6623 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6326 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,313 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,405 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,172 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3028 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,47 | m2 |
| 123 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (sê nô, kẻ chỉ cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,52 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (mái vòm, chỉ cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,225 | m |
| 126 | Đắp ô vuông trang trí lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,372 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,372 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,685 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 818,4278 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6896 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,183 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, tường nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,938 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,878 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,787 | m2 |
| 136 | Lan can inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5593 | kg |
| 137 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1112 | m2 |
| 138 | Cửa hoa sắt inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9382 | kg |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, kính dày 1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 147 | Vách ngăn compact HPL nhập khẩu dày 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2056 | m2 |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 158 | nhấn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 160 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 162 | đèn sát trần D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 4 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 180 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 181 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | m |
| 182 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 183 | Móc treo quạt trần thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thoát PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống thoát PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống thoát PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu D90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt y nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt y nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét D20, L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Ống sứ luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 219 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 220 | Thép làm chân bật D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9719 | kg |
| E | SÂN | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6043 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5506 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1244 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2729 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1891 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,54 | m2 |
| 18 | Đắp vữa trang trí mũ trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,961 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05649E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có móng cọc BTCT, kết cấu nhà BTCT + Hoàn thiện (điện, cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.293.028.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích công suất tối thiểu 10 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi