Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa, gia cố, lắp đặt bổ sung đường ống dẫn nước phục vụ sinh hoạt của học viên tại Cơ sở xã hội bầu Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa, gia cố, lắp đặt bổ sung đường ống dẫn nước phục vụ sinh hoạt của học viên tại Cơ sở xã hội bầu Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:18:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,688,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478533158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95706631E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật liên quan đến cấp, thoát nước. Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.982.140 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.379.964.280 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên hoặc Cao đẳng các ngành có liên quan đến cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên các ngành có liên quan đến cấp thoát nước và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa, gia cố, lắp đặt bổ sung đường ống dẫn nước phục vụ sinh hoạt của học viên tại Cơ sở xã hội bầu Bàng Sửa chữa, gia cố, lắp đặt bổ sung đường ống dẫn nước phục vụ sinh hoạt của học viên tại Cơ sở xã hội bầu Bàng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đăng Hoàng - GĐ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng, Tầng 20 TTHC, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236).3550.208 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 12, 13, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: (0236) 3.822.134 - Fax: (0236) 3.828.587 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (2,2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,0%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê giảm d160/100 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển bộ ống Hdpe d110, cự ly vận chuyển 200m (tính đến lán trại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100 cây |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thử áp lực đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D32-20-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D32mm 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D32-1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,4mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 100m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m² |
| C | Hạng mục 2: Gia cố đường ống | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m³ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478533158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95706631E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật liên quan đến cấp, thoát nước. Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.982.140 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.379.964.280 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên hoặc Cao đẳng các ngành có liên quan đến cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên các ngành có liên quan đến cấp thoát nước và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng nhân công trực tiếp thi công | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt D315 | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi