Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:41:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,601,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.362.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo hàng hóa còn thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất đề tài nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 24 Mua vật tư, hóa chất 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a)Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b)Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cefotaxime | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọCấu trúc hóa học: ß-lactam, dạng bột hoặc tinh thểCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C16H16N5NaO7S2 | ||
| 2 | Imipenem | 5 | Lọ | Đóng gói: 200mg/lọDạng rắnỨng dụng trong dược phẩmCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C12H17N3O4S • H2O | ||
| 3 | Amikacin | 6 | Lọ | Đóng gói: 300mg/lọLoại: Bột màu trắng trong lọ màu hổ pháchCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C22H43N5O13 | ||
| 4 | Amoxycillin sodium | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọKháng sinh phổ rộngCấu trúc hóa học: ß-lactamSự hòa tan: 1 M NH4OH: 50 mg / mL | ||
| 5 | Cefepime | 4 | Lọ | Đóng gói: 100mg/lọKháng sinh phổ rộng, dạng bộtmàu sắc: trắng đến vàng nhạtCông thức tuyến tính:C19H25N6O5S2Cl • HCl • H2O | ||
| 6 | Ceftazidime | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọKháng sinh phổ rộngDạng bột hoặc tinh thểCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C22H22N6O7S2 • xH2O | ||
| 7 | Ciprofloxacin | 6 | Lọ | Đóng gói: 200mg/lọỨng dụng trong dược phẩmCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C17H18FN3O3 | ||
| 8 | Fosfomycin | 5 | Lọ | Đóng gói: 100mg/lọQuality Level: 100Công thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C3H5Na2O4P | ||
| 9 | Gentamycin | 6 | Lọ | Đóng gói: 200mg/lọỨng dụng trong dược phẩmkháng sinh phổ rộng | ||
| 10 | Meropenem | 6 | Lọ | Đóng gói: 300mg/lọỨng dụng trong dược phẩmCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C17H25N3O5S • 3H2O | ||
| 11 | Colistin | 6 | Lọ | Đóng gói: 200mg/lọPhổ kháng khuẩn: Vi khuẩn Gram âm.Ứng dụng trong dược phẩm (Tiêu chuẩn Tham chiếu Dược điển Hoa Kỳ (USP)) | ||
| 12 | Piperacillin | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọTiêu chuẩn Trung cấp Dược; Tài liệu tham khảo được chứng nhậnQuality Level: 300Công thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C23H27N5O7S • H2O | ||
| 13 | Clavulanate potassium | 3 | Lọ | Đóng gói: 100mg/lọQuality Level: 200Công thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C8H8NO5K | ||
| 14 | Tazobactam | 5 | Lọ | Đóng gói: 10mg/lọchất ức chế β-lactamase, kháng sinh phổ rộngCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C10H11N4NaO5SDạng bột hoặc tinh thể Màu sắc: trắng đến hết trắng | ||
| 15 | Resazurin | 4 | Lọ | Đóng gói: 1g/lọDạng bộtHàm lượng thuốc nhuộm~ 80%độ pH 3,8-6,5, cam đến tímλmax 600 nmCông thức thực nghiệm (Ký hiệu Hill):C12H6NNaO4 | ||
| 16 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 2 | Lọ | Đóng gói: 1lít/lọLoại: chất lỏng trong suốt, không màuCông thức hoá học: (CH₃)₂SO Khối lượng phân tử: 78.13 g/molNhiệt độ nóng chảy: 189 °C (1013 hPa)Độ tinh khiết: ≥99.9% | ||
| 17 | Acetone | 2 | Lọ | Đóng gói: 500ml/lọLoại: chất lỏng trong suốtĐộ tinh khiết:≥99.5% Dư lượng khi bay hơi: ≤0.001% | ||
| 18 | Sodium phosphate monobasic | 5 | Lọ | Đóng gói: 500g/LọLoại: chất rắnĐộ tinh khiết:≥98% độ pH 4,0-4,5 (25 ° C, 50 g / L trong nước) | ||
| 19 | Sodium phosphate dibasic heptahydrate | 4 | Lọ | Đóng gói: 500g/LọDạng bộtACS reagent, 98.0-102.0%độ pH 8,7-9,3 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | ||
| 20 | Sodium carbonate | 5 | Lọ | Đóng gói: 1kg/Lọkhảo nghiệm ≥99,0%Dạng bộttạp chất ≤0,02% Phốt pho (P), ≤0,1% chất không hòa tanđộ pH 11,2 (25 ° C, 4 g / L) | ||
| 21 | Etest Colistin | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Colistin CO 256 US B30 | ||
| 22 | Etest Cefotaxime | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Cefotaxime CTL 32 US S30 | ||
| 23 | Etest Ceftazidime | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh CeftazidimeTZ 256 US | ||
| 24 | Etest Cefepime | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Cefepime PM 256 US | ||
| 25 | Etest Imipenem | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Imipenem IP 32 US | ||
| 26 | Etest Meropenem | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Meropenem MP 32 US | ||
| 27 | Etest Amikacin | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Amikacin AK 256 US | ||
| 28 | Etest Gentamycin | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Gentamycin GM 256 US | ||
| 29 | Etest Ciprofloxacin | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Ciprofloxacin CI 32 US | ||
| 30 | Etest Fosfomycin | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Fosfomycin FM 1024 US | ||
| 31 | Etest Amoxicilllin/clavulanic axid | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Amoxicilllin/clavulanic axid 2/1 XL 256US | ||
| 32 | Etest Piperacillin/ tazobactam | 6 | Hộp | Đóng gói: 30 chiếc/ HộpĐĩa kháng sinh Piperacillin/ tazobactam -4 PTC 256 US | ||
| 33 | Thẻ định danh Vitek 2 gram âm | 5 | Hộp | Đóng gói: 20 chiếc/ HộpThẻ cho việc định danh mức loàiKích thước 10 cm x 6 cm x 0.5 cm, 16g | ||
| 34 | Chủng chuẩn E.coli | 1 | Ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 35 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | 1 | Ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 36 | Môi trường MHA | 5 | Lọ | Đóng gói: 500g/ lọThành phần: thạch, 17,0 g / Lchất rắn truyền thịt bò, 2,0 g / Lcasein thủy phân, 17,5 g / Ltinh bột, 1,5 g / LpH: 7,3 ± 0,2 (25 ° C) | ||
| 37 | Môi trường Mueller Hinton Broth 2 | 5 | Lọ | Đóng gói: 500g/ lọthành phần: axit thủy phân cazein, 17,5 g/Lchiết xuất thịt bò, 3 g / Ltinh bột, 1,5 g / LpH: 7,3 ± 0,2 (25 ° C) | ||
| 38 | Que cấy nhựa 1ml | 6 | Thùng | Đóng gói:1000chiếc/ ThùngChất liệu: polystyreneBức xạ gamma tiệt trùng; không gây sốt | ||
| 39 | Đĩa nhựa petri có nắp đã khử trùng đường kính 9 cm | 4 | Thùng | Đóng gói: 500 chiếc/ Thùng.Đĩa lồng nhựa vô trùng làm từ polystyrene chất lượng caodxh 90. x 15 mm | ||
| 40 | Glycerol | 3 | Chai | Đóng gói: 1lít/chai - Loại: chất lỏng nhớt gần như không màu- Công thức phân tử: C₃H₈O₃- Độ tinh khiết phân tích: ≥99.0%- Bảo quản: 15°C-30°C | ||
| 41 | Găng tay | 5 | Thùng | Đóng gói 100 chiếc/ hộp, 10 hộp/ thùngChất liệu cao su, màu trắng | ||
| 42 | Phiến 96 giếng kèm nắp | 15 | Thùng | Đĩa nhựa 96 giếng có nắp đậy.Đáy phẳng với tổng thể tích 360 µLThể tích làm việc được đề xuất từ 75 đến 200 µLĐược xử lý để gắn kết tế bào tối ưuMàu sắc: TrắngThể tích/ 1 giếng: 0.3ml | ||
| 43 | Ống nắp xoáy 2ml | 2 | Túi | Đóng gói: 500 chiếc/ túi, tiệt trùngChất liệu: polypropylene y tếKhông có DNase & RNase, không có nội độc tố và không có DNA con ngườiNhiệt độ: -86℃—121℃ | ||
| 44 | Eppendorf 1.5 ml | 3 | Túi | Vật liệu: Polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1.7 mlKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogenCó thang chia vạch thể tích | ||
| 45 | Ống falcon 50 ml | 1 | Thùng | Đóng gói: 1000chiếc/thùngThể tích 50mlKhử trùng bằng chiếu xạ gamma, không gây độc và không gây dị ứngChất liệu: Thân ống được làm bằng polypropylene y tế trong suốt, nắp phẳng được làm bằng polyetylenKhông có RNase & Dnase | ||
| 46 | Ống falcon 15 ml | 1 | Thùng | Đóng gói: 1000chiếc/thùngThể tích 15mlKhử trùng bằng chiếu xạ gamma, không gây độc và không gây dị ứngChất liệu: Thân ống được làm bằng polypropylene y tế trong suốt, nắp phẳng được làm bằng polyetylenKhông có RNase & Dnase | ||
| 47 | Giá đựng ống falcon loại 50 ml | 4 | Chiếc | Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng caoSử dụng cho ống Falcon 50ml | ||
| 48 | Giá đựng ống falcon loại 15 ml | 4 | Chiếc | Chất liệu: polypropylene y tế chất lượng caoSử dụng cho ống Falcon 15ml, 50 vị trí | ||
| 49 | Giá đựng ống eppendorf 1.5 -2 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: bằng nhựa có độ bền cao, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ về mặt hóa học | ||
| 50 | Chai thủy tinh có nắp1l | 8 | Chiếc | Ứng dụng: lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànChất liệu thủy tinh trong suốtCó thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chúCó độ bền cao, chịu nhiệt tốtSử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 51 | Đầu côn không màng lọc 1000ul | 3 | Thùng | Đóng gói: 1000 chiếc/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng đượcKhông có RNase & Dnase | ||
| 52 | Đầu côn không màng lọc 200ul | 3 | Thùng | Đóng gói: 1000 chiếc/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng đượcKhông có RNase & Dnase | ||
| 53 | Đầu côn không màng lọc 100ul | 4 | Thùng | Đóng gói: 1000 chiếc/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng đượcKhông có RNase & Dnase | ||
| 54 | Đầu côn không màng lọc 10ul | 4 | Thùng | Đóng gói: 1000 chiếc/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng đượcKhông có RNase & Dnase | ||
| 55 | Đầu côn có màng lọc 100ul | 59 | Hộp | Đóng gói/ 96 chiếc/ hộpCó màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử Hấp khử trùng được ở 121°C Đạt tiêu chuẩn ISO9001, Không chứa RNase & Dnase | ||
| 56 | Đầu côn có màng lọc 10ul | 54 | Hộp | Đóng gói/ 96 chiếc/ hộpCó màng lọc được tiệt trùng sử dụng trong sinh học phân tử Hấp khử trùng được ở 121°C Đạt tiêu chuẩn ISO9001, Không chứa RNase & Dnase | ||
| 57 | Hộp đựng ống 100 vị trí | 21 | Hộp | Chất liệu: polypropylene, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹSử dụng cho ống 1,5-2mlCó lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ hơi nướcNhiệt độ làm việc: ổn định từ -90°C đến 121°C | ||
| 58 | Cồn khử trùng | 2 | Bình | Đóng gói: Bình 20 litCồn 70 độ dùng sát khuẩn, khử trùng bề mặt. | ||
| 59 | Cloramin B | 3 | Kg | Đóng gói: 1kgHàm lượng clo hoạt tính 25%. Có dạng hạt mịn màu trắng hơi ngà. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.362.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo hàng hóa còn thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi