Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trại tạm giam - Công an tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936557-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trại tạm giam - Công an tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220936412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công an cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:18:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền);+ Hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);+ 01 người chuyên ngành môi trường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu 0,4m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trại tạm giam - Công an tỉnh Lạng Sơn
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trại tạm giam - Công an tỉnh Lạng Sơn
80 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: sô 15 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh tư vấn xây dựng công trình – Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KT-KT: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: sô 15 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 15 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 069.2569.116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. + Địa chỉ: 44 Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38455298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H02- Bộ công an. + Địa chỉ: Số 47 phố Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 ……………………
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,208100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V73,7236m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7002100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V206,92351m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V172,6292m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8465100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6601100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6601100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6601100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,72m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,203100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m
16Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,155m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,155m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V87,09121m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8061m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8061m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4019m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
27Lắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6611m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,31m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1035m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m2
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8398m3
35Biện pháp thi công chắn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,28151m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3606m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
40Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2045100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0904m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
48Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
49Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3905tấn
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
52Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
54Lắp đặt automat MCCB/3P/80A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt automat MCB/2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Contactor 12AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt bóng đèn led chao ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Lắp dựng cột điện bê tông LT 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,7681m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3/1km
71Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3/1km
72Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V639,76m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3976100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3976100m3/1km
75Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3976100m3/1km
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3976100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3976100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,61521m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8888m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2573m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4783m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8509m3
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
91Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN65x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính Dx65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
99Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
101Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V400viên
102Xếp gạch chỉ đường cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41000viên
103Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
104Lắp đặt dây dẫn Xple 4x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,89731m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4743m3
109Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
117Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
121Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 160-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1817100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,174m3
126Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,12m3
127Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,973m3
128Lắp đặt đoạn ống nhựa thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
133Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5739m3
138Rải nilong lót sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V207,1m2
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,065m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
142Cột thép bát giác BGC8, cao 8m + cần đèn vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Đèn cao áp thủy ngân trọn bộ 120w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt dây cáp cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Lắp đặt ống lồng cáp pvc vàng xoắn - Đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
146Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
147Kéo rải dây đồng chống sét M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
148Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
155Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m2
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613tấn
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
159Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
160Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7185m3
162Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
164Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1328m3
165Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V21,95m2
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,446m2
167Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
169Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,198m2
170Nắp đậy bể chứa nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Móc khóa, then cài nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Cắt khe tấm đan bê tông nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
175Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,595m3
176Phá lớp vữa trát tường trong bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
177Nạo vét bùn bể chứa bùn hiện trạng ( Theo Quyết định số 1197/QĐ-UBND )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
178Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
179Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
180Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3722tấn
181Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
182Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
183Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
184Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
186Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
188Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
191Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m2
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3553tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2506m3
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6184m3
196Lát nền, sàn gạch cremic KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1836m2
197Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
199Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
200Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0454m3
201Ván khuôn gỗ xà dầm, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804tấn
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193tấn
204Bê tông xà dầm, sê nô nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8482m3
205Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5577m3
206Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
207Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
208Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m2
209Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
210Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,33m2
211Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2
212Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,33m2
214Cửa đi 1 cánh kính khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
215Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
216Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
217Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
222Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
223Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Vỏ cụm xử lý hợp khốiCông suất xử lý 25m3/ngày, vật liệu composite3cái
2Đĩa khí tinhLoại HD340; q = 2-15m3/h18cái
3Đĩa khí thôLoại D105mm; q = 2-25m3/h12cái
4Quả cầu vi sinh yếm khíLoại DxH=87x88mm1,8m3
5Quả cầu vi sinh hiếu khí 1Loại D45x30 mm5,1m3
6Quả cầu vi sinh hiếu khí 2Loại D25x10 mm5,1m3
7Phao điệnPhao quả9Bộ
8Bơm chìm tuần hoànLưu lượng: Q = 2,1 m3/h; Cột áp: H = 5m; Điện áp: 380V-50Hz; P=0,25KW6cái
9Vật tư công nghệ khácĐường ống, phụ kiện côn tê cút, van, vật tư phụ, ubolt, V trong bể xử lý3Gói
10Nhân công lắp đặtCác vật tư thiết bị trong bể xử lý3Gói
11Bơm chìm bể điều hòaLưu lượng: Q = 4,7 m3/h; Cột áp: H = 9m; Điện áp: 380V-50Hz; P=0,75KW; Dây xích hoặc cáp inox bọc nhựa2cái
12Phao điệnPhao quả3Bộ
13Rọ lược rác thủ côngInox 304; Khe 05-20mm1Bộ
14Máy thổi khíLưu lượng: Q = 2,1㎥/min; Cột áp: H = 4m; Điện áp: 380V-50Hz / P=3KW; Loại: LT-0502cái
15Máy thổi khí cho bể điều hòa và bể chứa bùnLưu lượng: Q = 1,43㎥/min; Cột áp: H = 2,4; Điện áp: 380V-50Hz / P=0,75KW; Loại con sò2cái
16Đồng hồ điện từDN40; Điện áp đầu vào: 220V AC; 24V; Tín hiệu điều khiển: 4-20mA1cái
17Bơm định lượng JavenBơm màng Q= 1 l/h; H= 3-5 bar; P=0,1 KW2cái
18Bơm định lượng MethanolBơm màng Q= 5 l/h; H= 3-5 bar; P=0,1 KW1cái
19Bồn đựng JavenBằng nhựa; V= 0,5m31cái
20Bồn đựng MethanolBằng nhựa; V= 0,5m31cái
21Vật tư công nghệ khácĐường ống, phụ kiện côn tê cút, van, vật tư phụ, ubolt, V,…1Gói
22Nhân công lắp đặtCác vật tư thiết bị, đường ống, phụ kiện bên ngoài1Gói
23Tủ điện và cáp điệnTủ điện động lực; Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, cáp tín hiệu (Chưa bao gồm cáp từ nguồn cấp đến tủ động lực - CĐT cấp); Hệ tiếp địa nối đất; Nhân công lắp đặt, đấu nối1gói
24Bơm chìm nước thải (bao gồm tủ điện)Lưu lượng: Q = 2 m3/h; Cột áp: H = 15m; Điện áp: 380V-50Hz; P=0,75KW; Có khớp nối nhanh, thanh trượt, dây xích1cái
25Chi phí vận hành, chạy thử, chuyển giao công nghệBao gồm sách hướng dẫn vận hành, bản vẽ hoàn công,….; Mua bùn vi sinh, chất dinh dưỡng, hóa chất javen; Nhân công vận hành, nuôi cấy vi sinh; Đào tạo cho nhân công của chủ đầu tư có thể nắm bắt về công nghệ và vận hành hệ thống; Đưa ra các vấn đề thường gặp phải và cách khắc phục khi vận hành1gói
26Vận chuyển thiết bịVận chuyển thiết bị đến công trình; Cẩu lắp thiết bị vào vị trí, căn chỉnh thăng bằng1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền);+ Hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);+ 01 người chuyên ngành môi trường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào gầu 0,4m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kgNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->