Gói thầu: Gói thầu: Mở rộng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn huyện Bắc Trà My
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HĐND UBND HUYỆN BẮC TRA MY TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mở rộng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn huyện Bắc Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi năm 2021 và nguồn chi QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:41:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,613,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32267E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.125.869.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện hoặc đại lý tại Quảng Nam và các vùng lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tận nơi tại địa điểm cung cấp hàng hóa, dịch vụ.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 24 giờ; thời gian xử lý sự cố, sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo hệ thống hoạt động lại trong tối đa không quá 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án, trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; hoặc tương đương- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ về quản lý dự án ( PMP).Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; hoặc tương đương- Có ít nhất một nhân sự có một trong các chứng chỉ quản trị / bảo mật hệ thống thông tin (CEH, CISSP, MCSA hoặc tương đương).Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương);- Là nhân sự của văn phòng đại diện, đại lý trên địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG HĐND UBND HUYỆN BẮC TRA MY TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mở rộng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn huyện Bắc Trà My Gói thầu: Mở rộng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn huyện Bắc Trà My 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi năm 2021 và nguồn chi QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ CO; giấy chứng nhận chất lượng CQ cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với tất cả thiết bị chính (camera, server, ổ cứng) và các thiết bị vật tư phụ (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với thiết bị chính gồm camera và server, nếu là hàng nhập khẩu thì yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy xác nhận nhập khẩu của hải quan CO, CQ trước khi bàn giao thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm triển khai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.613.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa – xã Trà Sơn – huyện Bắc Trà My – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3882115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa – xã Trà Sơn – huyện Bắc Trà My – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3882115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa – xã Trà Sơn – huyện Bắc Trà My – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3882115. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa – xã Trà Sơn – huyện Bắc Trà My – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3882115. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera giám sát giao thông | 4 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính | |
| 2 | Chân đế camera giao thông | 4 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Camera IP SPEED DOME PTZ | 2 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính | |
| 4 | Nguồn cho Camera PTZ | 2 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giá treo camera PTZ | 2 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Camera quan sát an ninh IP ngoài trời | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính | |
| 7 | Nguồn PoE injector cho camera | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cọc chống sét mạ đồng | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây tiếp địa chống sét 1x4mm2 | 315 | m | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cột giao thông thép, cao 6m, dày 4mm cho camera giao thông | 2 | Trụ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Móng trụ thép kèm bộ khung móng cho camera giao thông | 2 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cột an ninh thép, cao 6m, dày 3mm cho camera an ninh | 1 | Trụ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống ruột gà phi 20 | 375 | m | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp mạng CAT6 | 270 | m | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện 2x1,5mm từ hộp kỹ thuật đến camera | 60 | m | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tay vươn 3m cho Camera loại ống thép chống gỉ, D60 | 17 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tay vươn 5m cho Camera loại ống thép chống gỉ, D60 | 4 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cắm điện 4 chấu | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật ngoài trời 30x40x16 (cm) | 21 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây dẫn nhôm 2 ruột 2x16mm | 2.920,5 | Mét | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá móc dây cáp điện | 52 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khóa đai thép | 186 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa dây cáp điện | 60 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Móc su treo dây cáp điện | 22 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây đai | 100 | Mét | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng taplo điện nhựa | 24 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Aptomat 2 cực 20a | 39 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhân công lắp đặt, cấu hình thiết bị, thuê máy móc phục vụ triển khai lắp đặt | 27 | Gói | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhân công trồng cột | 3 | Gói | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhân công kéo dây điện và lắp phụ kiện (dây nhôm 2x16mm) | 2.920,5 | mét | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Nhân công hạ điện công tơ từ điện lưới | 18 | Vị trí | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ổ cứng 10TB cho đầu ghi hình | 4 | Cái | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính | |
| 33 | Server Phát hiện vi phạm và đọc biển số | 1 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính | |
| 34 | Server Cơ sở dữ liệu quản lý xử phạt vi phạm giao thông | 1 | Bộ | Tham chiếu đến mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*) thiết bị chính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32267E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.623.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.125.869.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện hoặc đại lý tại Quảng Nam và các vùng lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tận nơi tại địa điểm cung cấp hàng hóa, dịch vụ.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 24 giờ; thời gian xử lý sự cố, sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo hệ thống hoạt động lại trong tối đa không quá 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án, trưởng nhóm triển khai | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; hoặc tương đương- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ về quản lý dự án ( PMP).Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; hoặc tương đương- Có ít nhất một nhân sự có một trong các chứng chỉ quản trị / bảo mật hệ thống thông tin (CEH, CISSP, MCSA hoặc tương đương).Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách xử lý vận hành, chăm sóc khách hàng và hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin (hoặc tương đương);- Là nhân sự của văn phòng đại diện, đại lý trên địa bàn tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận.Có đầy đủ tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi