Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935780-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại An
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220935599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:17:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại An
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại An , địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng công trình Hà Nội - H&N, Địa chỉ: Số 4B/3/2, ngõ 515, đường Hoàng Hoa Thám, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại An , địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO - ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật416,68m3
2Đào mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
3Đào nền đường đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật654,24m3
4Đánh cấp nền đường đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,07m3
5Đắp đất nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.902,14m3
6Mua đất (Tạm tính bằng giá cát đen)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.171,17m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,12m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
B MÓNG - MẶT ĐƯỜNG
1Lớp móng đá thải dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,45m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm dày 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,46m3
3Lớp nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.547,65m2
4Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm + bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật543,96m3
5Cắt khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật734md
C BÓ VỈA - VỈA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,11m2
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
3Lắp đặt viên vỉa KT:(100x30x18)cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật271md
4Đá dăm lót bo hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
5Xây bó hè bằng gạch bê tông vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,09m3
6Trát bó hè bằng vữa XM M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,97m2
7Lát hè bằng gạch Block lục lăng bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật592,41m2
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,17m2
9Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
10Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
11Trát bằng vữa XM M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,39m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng thủ công:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,26m3
2Đào đất bằng máy:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,3m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,42m3
4Lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7m3
5Bê tông móng M200# đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,54m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,65m2
7Tường gạch bê tông xây vữa XM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,42m3
8Trát tường trong VXM75# dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,56m2
9Bê tông M250# mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m3
10Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,97m2
11Cốt thép mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật930,52Kg
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,33m3
13Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,42m2
14Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.550,21Kg
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199tấm
E Hố ga
1Lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
2Bê tông móng M200# đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m2
4Xây tường ga bằng gạch bê tông xây vữa XM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
5Trát tường trong VXM75# dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,93m2
6Bê tông M250# mũ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
7Ván khuôn mũ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,07m2
8Cốt thép mũ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,19Kg
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,05Kg
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
F Cống D600 ngang đường
1Đào đất bằng thủ công:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
2Đào đất bằng máy:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,34m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
4Gia cố móng bằng cọc tre L=2,0m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,3md
5Gia cố móng bằng cọc tre L=2,0m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,7md
6Lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
7Xây móng tường đầu sân cống bằng gạch bê tông vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
8Xây tường đầu sân cống bằng gạch bê tông vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
9Lắp đặt đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Mua đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Mua, lắp đặt đốt cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
12Mối nối cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa công trình giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->