Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:14:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,827,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy Cắt gạch còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥1,0 kW.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường THCS Lương Hòa, xã Lương Hòa
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 , địa chỉ: Số 179, đường Phan ĐÌnh Phùng, Khóm 1, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành - Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943.872.043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hòa (Địa chỉ: Ấp Đầu Bờ, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0945132225); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch & Giám định xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.866899); + Đơn vị thẩm định Báo cáo KT-KT: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh. Điện thoại: 0743872045); + Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 719 (Địa chỉ: Số 179 Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0917.848.423); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn - Thiết kế Hoàn Anh (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 074 2211923).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 , địa chỉ: Số 179, đường Phan ĐÌnh Phùng, Khóm 1, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành - Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943.872.043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành - Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943.872.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3862289.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
B * Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,3m2
3Vệ sinh sê nôTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,75m2
4Vệ sinh lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,8165m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.121,416m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.522,58m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.162,4344m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật953,13m2
9Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đát ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,841m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dàyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,482m3
C * Phần cải tạo
1Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật953,13m2
2Sửa chữa cửa khung sắt kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,092m2
3Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,3921m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,141m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,75m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.685,0144m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.121,416m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,05100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG
E * Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,57m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,504m2
3Vệ sinh sê nôTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,209m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,11m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật838,194m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.207,216m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật659,9768m2
8Tháo dỡ trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270,28m2
F * Phần cải tạo
1Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
2Sửa chữa cửa khung sắt kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,754m2
3Lắp dựng cửa đi nhôm kính (cửa làm mới)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,2581m2
5Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,771m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,11m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,108m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.867,1928m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật838,194m2
10Trần khung sắt mạ kẽm, tấm 600x600x3,5Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270,28m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,763100m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
2Lắp đặt quạt treo tường đảoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73bộ
4Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286m
5Lắp đặt dây đơn 3mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
6Lắp đặt dây đơn 2mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
7Lắp đặt dây đơn 1,2mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.460m
8Lắp đặt công tắc 3 chânTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
10Lắp đặt ổ cấm 03 lỗ 10A (lỗ bậc)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Lắp đặt cầu chìTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
12Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62hộp
13Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt hộp nhựa luồn dây 15*30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162m
16Lắp đặt hộp nhựa luồn dây 12*20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật322m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây 16mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
18Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt hộp điện âm tường 200x250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,825m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,1m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,825m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,1m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1Nilong lótTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m3
3Lát gạch vĩa hè, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW Máy Cắt gạch còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥1,0 kW. Máy đầm bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
3 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥0,62 kW Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250L. Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->