Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:14:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,827,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Cắt gạch còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥1,0 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường THCS Lương Hòa, xã Lương Hòa 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành - Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh - Điện thoại: 02943.872.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3862289. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | * Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,75 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8165 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,416 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,4344 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 953,13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đát I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| C | * Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 953,13 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa khung sắt kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,092 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,392 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,14 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.685,0144 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,416 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,05 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG | |||
| E | * Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,57 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,504 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,209 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 838,194 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,216 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 659,9768 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,28 | m2 |
| F | * Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa khung sắt kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,754 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (cửa làm mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,258 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,77 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,11 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,108 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.867,1928 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 838,194 | m2 |
| 10 | Trần khung sắt mạ kẽm, tấm 600x600x3,5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,763 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường đảo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,2mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 chân | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cấm 03 lỗ 10A (lỗ bậc) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa luồn dây 15*30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa luồn dây 12*20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường 200x250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,825 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,1 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilong lót | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Lát gạch vĩa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW | Máy Cắt gạch còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥1,0 kW. | Máy đầm bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥0,62 kW | Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250L. | Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi