Gói thầu: Gói thầu xâp lắp (Sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939089-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xâp lắp (Sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh)
Số hiệu KHLCNT 20220932316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:12:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,766,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xâp lắp (Sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh)
Sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên , địa chỉ: Xóm Ao Sen - xã Thịnh Đức - Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh; địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh; địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Tiến; Địa chỉ: Tổ 2, P.Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên , địa chỉ: Xóm Ao Sen - xã Thịnh Đức - Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị.... Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng và phục hồi chức năng tâm thần kinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa
1Tháo dỡ nan bê tông tường rào40,2854m2
2Tháo dỡ hàng rào thép gai232,725m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ245,6377m2
4Xúc, vận chuyển phế thải băng ô tô tự đổ ra ngoài công trường1chuyến
5Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng bê tông đúc sẵn mài granito41,7054m2
6Gia công hàng rào hoa sắt0,4312tấn
7GCLD mũi giáo hàng rào sắt600cái
8Bốc xếp, vận chuyển hàng rào sắt đi sơn tĩnh điện2chuyến
9Sơn tĩnh điện481,2kg
10Lắp dựng sen hoa hàng rào sắt sơn tĩnh điện9,6m2
11Sản xuất và lắp dựng hàng rào dây thép gai247,575m2
12Hút bể phốt1bể
13Xúc, dọn dẹp phế thải trong mương rãnh5công
14Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước17cấu kiện
15Phá dỡ rãnh thoát nước1,089m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,8875m3
17Xúc, vận chuyển phế thải băng ô tô tự đổ ra ngoài công trường1chuyến
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,5775m3
19Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa UPVC D140mm0,18100m
21Lắp đặt chếch D110mm10cái
22Lắp đặt cút nhựa D110mm5cái
23Lắp đặt tê thu nhựa D140/110mm5cái
24Lắp đặt chếch D140mm3cái
25Lắp đặt cút nhựa D140mm1cái
26Tháo dỡ bệ xí6bộ
27Tháo dỡ sen tắm, hệ thống ống cấp thoát nước6công
28Phá dỡ nền gạch lát nền phòng vệ sinh52,3483m2
29Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,6354m3
30San gạt, đầm nền phòng vệ sinh sau khi phá dỡ nền và tháo dỡ thiết bị8phòng
31Tháo dỡ gạch ốp tường139,712m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột55,824m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần38,4403m2
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,3972m3
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB303,9848m3
36Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7539,8483m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 757,5m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,2587m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0017tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0023100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0129m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75159,656m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,036m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,9107m2
45SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm1,76m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm272m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm26m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm65m
49Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
50Lắp đặt đèn LED ốp trần 22W7bộ
51Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,86100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm1,39100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm0,16100m
54Lắp đặt tê nhựa UPVC D 110mm16cái
55Lắp đặt cút nhựa UPVC D 110mm32cái
56Lắp đặt bịt đầu D110mm16cái
57Lắp đặt tê nhựa UPVC D 90mm12cái
58Lắp đặt cút nhựa UPVC D 90mm12cái
59Lắp đặt côn thu D90/42mm8cái
60Lắp đặt bịt đầu D90mm8cái
61Lắp đặt ga thoát sàn D90mm10cái
62Lắp đặt cút nhựa UPVC D 48mm8cái
63Lắp đặt bịt đầu D48mm8cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm1,25100m
65Lắp đặt van cửa, đường kính 25mm8cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm48cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm34cái
68Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 1/2''48cái
69Lắp đặt bịt ren 1/2''48cái
70Lắp đặt van cơ 1/2''9cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo8bộ
72Lắp đặt vòi chậu rửa8bộ
73Xi phông8bộ
74Dây cấp NL chậu rửa16bộ
75Lắp đặt gương soi8cái
76Lắp đặt sen tắm 1 vòi8bộ
77Lắp đặt vòi rửa tự do8bộ
78Lắp đặt xí bệt8bộ
79Lắp đặt vòi xịt xí8cái
80Tháo dỡ bệ xí8bộ
81Tháo dỡ sen tắm, hệ thống ống cấp thoát nước8công
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại39,3225m2
83Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,0747m3
84San gạt, đầm nền phòng vệ sinh sau khi phá dỡ nền và tháo dỡ thiết bị8phòng
85Tháo dỡ gạch ốp tường158,688m2
86Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột63,456m2
87Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần37,7385m2
88Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,015m3
89Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB303,9323m3
90Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7539,3225m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75158,688m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,2845m2
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm272m
94Lắp đặt ống nhựa Đường kính 16mm65m
95Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
96Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,88100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm1,37100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm0,16100m
99Lắp đặt tê nhựa UPVC D 110mm16cái
100Lắp đặt cút nhựa UPVC D 110mm32cái
101Lắp đặt bịt đầu D110mm16cái
102Lắp đặt tê nhựa UPVC D 90mm12cái
103Lắp đặt cút nhựa UPVC D 90mm12cái
104Lắp đặt côn thu D90/42mm8cái
105Lắp đặt bịt đầu D90mm8cái
106Lắp đặt ga thoát sàn D90mm10cái
107Lắp đặt cút nhựa UPVC D 48mm8cái
108Lắp đặt bịt đầu D48mm8cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm1,25100m
110Lắp đặt van cửa, đường kính 25mm8cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm48cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm34cái
113Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 1/2''48cái
114Lắp đặt bịt ren 1/2''48cái
115Lắp đặt van cơ 1/2''9cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo7bộ
117Lắp đặt vòi chậu rửa7bộ
118Xi phông7bộ
119Dây cấp NL chậu rửa14bộ
120Lắp đặt gương soi7cái
121Lắp đặt sen tắm 1 vòi8bộ
122Lắp đặt vòi rửa tự do8bộ
123Lắp đặt xí bệt8bộ
124Lắp đặt vòi xịt xí8cái
125Tháo dỡ bệ xí7bộ
126Tháo dỡ sen tắm, hệ thống ống cấp thoát nước8công
127Phá dỡ nền gạch lát nền phòng vệ sinh57,0465m2
128Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,6354m3
129San gạt, đầm nền phòng vệ sinh sau khi phá dỡ nền và tháo dỡ thiết bị8phòng
130Tháo dỡ gạch ốp tường158,688m2
131Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột63,456m2
132Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần47,8367m2
133Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,1068m3
134Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB305,7047m3
135Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7557,0465m2
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,2587m3
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0017tấn
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0023100m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0129m3
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75178,632m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,036m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,5385m2
143SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm1,76m2
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm272m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm26m
146Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm65m
147Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
148Lắp đặt đèn LED ốp trần 22W7bộ
149Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,86100m
150Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm1,39100m
151Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm0,16100m
152Lắp đặt tê nhựa UPVC D 110mm16cái
153Lắp đặt cút nhựa UPVC D 110mm32cái
154Lắp đặt bịt đầu D110mm16cái
155Lắp đặt tê nhựa UPVC D 90mm12cái
156Lắp đặt cút nhựa UPVC D 90mm12cái
157Lắp đặt côn thu D90/42mm8cái
158Lắp đặt bịt đầu D90mm8cái
159Lắp đặt ga thoát sàn D90mm10cái
160Lắp đặt cút nhựa UPVC D 48mm8cái
161Lắp đặt bịt đầu D48mm8cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm1,25100m
163Lắp đặt van cửa, đường kính 25mm8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm48cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm34cái
166Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 1/2''48cái
167Lắp đặt bịt ren 1/2''48cái
168Lắp đặt van cơ 1/2''9cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo8bộ
170Lắp đặt vòi chậu rửa8bộ
171Xi phông8bộ
172Dây cấp NL chậu rửa16bộ
173Lắp đặt gương soi8cái
174Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen8bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
176Lắp đặt xí bệt8bộ
177Lắp đặt vòi xịt xí8cái
178Phá dỡ gạch chống nóng trên mái12,15m2
179Vệ sinh sê nô mái108,2013m2
180Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,64m2
181Tháo dỡ khuôn cửa đơn92,76m
182Cắt tường mở rộng cửa đi - Chiều dày ≤20cm14,8m
183Tháo dỡ bệ xí9bộ
184Tháo dỡ chậu rửa5bộ
185Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm7,9497m3
186Phá dỡ gạch lát nền333,609m2
187Tháo dỡ gạch ốp tường78,42m2
188Phá lớp vữa trát tường31,368m2
189Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước và cấp điện6công
190Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.197,4963m2
191Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần426,4788m2
192Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ30,6044m3
193Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớp134,4459m2
194Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 400x400mm, XM PCB3012,15m2
195Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,2396m3
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0405m3
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3051,02m2
198Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,39m2
199xây ốp, vá, trát lại má cửa bị bong bật sau khi tháo khuôn cửa gỗ (Bao gồm vật liệu và nhân công hoàn chỉnh)12bộ
200Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30281,3932m2
201Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB3039,4436m2
202Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, XM PCB30109,787m2
203Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.300,5733m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ362,6938m2
205SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm7,4m2
206SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm6,48m2
207SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm28,08m2
208SXLD sen hoa cửa, inox 304120kg
209GCLD vách ngăn thạch cao vĩnh tường chịu ẩm khung xương, tấm 8mm40,26m2
210Bả bằng bột bả vào tường40,26m2
211Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,26m2
212Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 2-4 modul2hộp
213Lắp đặt các automat MCB 2P-32A 6KA2cái
214Lắp đặt các automat MCB 1P-20A 6KA4cái
215Lắp đặt đèn LED dowlight D110 8W34bộ
216Lắp đặt đèn LED ốp trần 22W6bộ
217Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
218Lắp đặt các automat 1 pha 16A4cái
219Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
220Lắp đặt ô cắm đôi18cái
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm280m
224Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm130m
225Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,88100m
226Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm1,37100m
227Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm0,16100m
228Lắp đặt tê nhựa UPVC D 110mm16cái
229Lắp đặt cút nhựa UPVC D 110mm32cái
230Lắp đặt bịt đầu D110mm16cái
231Lắp đặt tê nhựa UPVC D 90mm12cái
232Lắp đặt cút nhựa UPVC D 90mm12cái
233Lắp đặt côn thu D90/42mm8cái
234Lắp đặt bịt đầu D90mm8cái
235Lắp đặt ga thoát sàn D90mm10cái
236Lắp đặt cút nhựa UPVC D 48mm8cái
237Lắp đặt bịt đầu D48mm8cái
238Lắp đặt ống nhựa PPR D 50mm0,26100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm1100m
240Lắp đặt van cửa, đường kính 50mm1cái
241Lắp đặt van cửa, đường kính 25mm9cái
242Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm4cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm6cái
244Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm8cái
245Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50/25mm8cái
246Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm8cái
247Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D50mm 1/2''4cái
248Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm2cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm18cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm32cái
251Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 1/2''30cái
252Lắp đặt bịt ren 1/2''30cái
253Lắp đặt van cơ 1/2''8cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
255Lắp đặt vòi chậu rửa6bộ
256Xi phông6bộ
257Dây cấp NL chậu rửa12bộ
258Lắp đặt gương soi6cái
259Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
260Lắp đặt vòi rửa tự do6bộ
261Lắp đặt xí bệt6bộ
262Lắp đặt vòi xịt xí6cái
263Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L2bộ
264Dây cấp Bình nóng lạnh4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
8 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 5 tấn1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->