Gói thầu: Gói thầu 04 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:11:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,726,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình có tích chất tương tự gói thầu đang xét hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.004.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04 - Thi công xây dựng Xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình thủy lợi theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
+ Địa chỉ: Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 02093.871.340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Đỗ Thị Minh Hoa, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP KÊNH NÀ TỔNG - ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây móng đá hộc, VXM M100, PCB 40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,42 | m3 |
| 2 | Xây tường đá hộc, VXM M100, PCB 40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,44 | m3 |
| 3 | Xây thân đập đá hộc, VXM M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,17 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| 5 | Bê tông Đập+ BTN đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,64 | m3 |
| 6 | Bê tông cống đầu kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 8 | Thép đập, BTN, ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6875 | tấn |
| 9 | Thép đập, BTN, ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,1747 | tấn |
| 10 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | tấn |
| 11 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0364 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, lưới chắn rác | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đập + BTN | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7374 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cống đầu kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1957 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 rọ |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 115,22 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC giảm áp d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 100m |
| 20 | SXLD gỗ phai xả cát, cống lấy nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,69 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đê quây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m3 |
| 26 | Vải bạt gia cố đê quây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d300, dẫn dòng thi công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 28 | Phá đê quây, lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m3 |
| 29 | Sửa đường thi công( máy đào 0,8m3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 30 | Bơm nước hố móng( máy diezen 10cv) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | ca |
| B | ĐẬP KÊNH NÀ TỔNG - XÂY LẮP KÊNH | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,409 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 137,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng, tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 4 | Thép thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1997 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,0908 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2566 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 297 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào kênh, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 223,44 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 136,73 | m3 |
| C | ĐẬP KÊNH NÀ Ỏ | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 114,08 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng, tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 4 | Thép thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3873 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,8281 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 240 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào kênh, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 102,63 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,3 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 119,98 | m3 |
| D | ĐẬP MƯƠNG TÁT SLIỂNG - ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,25 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,37 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8994 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5753 | tấn |
| 9 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0685 | tấn |
| 10 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0472 | tấn |
| 11 | Thép tấm nắp cống + lưới chắn rác, ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0141 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đập + BTN | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0733 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cống đầu kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp cống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0077 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 48,91 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai xả cát, cống lấy nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 1m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,91 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 rọ |
| 19 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ống nhựa giảm áp d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,4221 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,04 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5675 | 100m3 |
| 24 | Đắp đê quây dẫn dòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1603 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh dẫn dòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6452 | 100m3 |
| 26 | Vải bạt gia cố đê quây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2632 | 100m2 |
| 27 | Phá đê quây, hoàn trả mặt bằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8055 | 100m3 |
| 28 | Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 29 | Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| E | ĐẬP MƯƠNG TÁT SLIỂNG - KÊNH VÀ CÁC CTTK | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,023 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,38 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m3 |
| 4 | Thép thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1076 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,6735 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1382 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 160 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 118,33 | 1m3 |
| 10 | Đắp trả móng kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86,57 | m3 |
| F | ĐẬP KÊNH CÒ PÈNG - ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,12 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,61 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thân đập bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,51 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đường dân sinh, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0518 | tấn |
| 12 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1043 | tấn |
| 13 | Thép cống lấy nước d | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0714 | tấn |
| 14 | Thép tấm nắp cống + lưới chắn rác, ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0413 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đập + BTN | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5585 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cống đầu kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3838 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp cống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63 | m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 rọ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai xả cát, cống lấy nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 1m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,69 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ống nhựa giảm áp d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3673 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | 100m3 |
| 27 | Đắp đê quây dẫn dòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | 100m3 |
| 28 | Vải bạt gia cố đê quây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,39 | 100m2 |
| 29 | Phá đê quây, hoàn trả mặt bằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | 100m3 |
| 30 | Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 31 | Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| G | ĐẬP KÊNH CÒ PÈNG - KÊNH VÀ CÁC CTTK | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,709 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 173,89 | m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 1x2, gia cố đáy kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,11 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 6 | Thép thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2616 | tấn |
| 7 | Thép tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,6698 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | 100m2 |
| 11 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,53 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 389 | 1 cấu kiện |
| 14 | Crephin thép D140 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,028 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 353,31 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 244,39 | m3 |
| H | KÊNH MƯƠNG PÉT SHÍP - XÂY LẮP KÊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 2 | Nilon tái sinh lót đáy kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,604 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64,14 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố đáy kênh M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,93 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 6 | Thép thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1163 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,8849 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1292 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt phai gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 1m3 |
| 10 | Khe lún giấy dầu, nhựa đường 2 lớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,37 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 144 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,8 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp đất II | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất kênh bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 78,42 | m3 |
| I | KÊNH MƯƠNG NÀ QUÁC, XÃ CHU HƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 2 | Nilon tái sinh lót đáy kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 69,38 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 5 | Thép thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,4253 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | 100m2 |
| 8 | Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 156 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 95,13 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất móng kênh bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | m3 |
| J | KÊNH NHÁNH THUỘC CÔNG TRÌNH ĐẬP PÙ MẮT | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,6496 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,09 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 4 | Thép thanh giằng, tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,2348 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp, thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0953 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,78 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 104 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống thép, ĐK 200mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3457 | 100m |
| 11 | Rọ thép chắn rác d200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Cút thép D200 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Bulong M16 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 14 | Thép dẹt giữ ống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cặp bích |
| 16 | Gioăng cao su | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 17 | Đào đất móng kênh đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47,66 | 1m3 |
| 18 | Đào đất móng kênh đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,19 | 1m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình có tích chất tương tự gói thầu đang xét hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.004.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | = | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cos | 4 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm chặt nền | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông cầm tay | 4 |
| 11 | Máy xúc | Xúc, đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi