Gói thầu: Gói thầu 04 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938859-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 04 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220938681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:11:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,726,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình có tích chất tương tự gói thầu đang xét hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cos
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc, đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04 - Thi công xây dựng
Xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình thủy lợi theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP,
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 13, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.871.340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Liên Việt BK – Địa chỉ: Tổ Khuổi Thuổm, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành 66 – Địa chỉ: tổ 14, Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 13, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093.810.969; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 13, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.871.340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.871.340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Đỗ Thị Minh Hoa, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP KÊNH NÀ TỔNG - ĐẬP DÂNG
1Xây móng đá hộc, VXM M100, PCB 40Chương V Yêu cầu về xây lắp53,42m3
2Xây tường đá hộc, VXM M100, PCB 40Chương V Yêu cầu về xây lắp77,44m3
3Xây thân đập đá hộc, VXM M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp16,17m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Chương V Yêu cầu về xây lắp5,6m3
5Bê tông Đập+ BTN đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về xây lắp35,64m3
6Bê tông cống đầu kênh đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về xây lắp2,16m3
7Bê tông tấm tấm nắp đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về xây lắp0,48m3
8Thép đập, BTN, ĐK Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6875tấn
9Thép đập, BTN, ĐK Chương V Yêu cầu về xây lắp1,1747tấn
10Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,0538tấn
11Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,0364tấn
12Cốt thép tấm đan, lưới chắn rácChương V Yêu cầu về xây lắp0,0456tấn
13Ván khuôn đập + BTNChương V Yêu cầu về xây lắp0,7374100m2
14Ván khuôn cống đầu kênhChương V Yêu cầu về xây lắp0,1957100m2
15Ván khuôn tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,0256100m2
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V Yêu cầu về xây lắp101 rọ
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp115,22m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp23,2m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC giảm áp d=32mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,432100m
20SXLD gỗ phai xả cát, cống lấy nướcChương V Yêu cầu về xây lắp0,091m3
21Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp111m3
23Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp4,8100m3
24Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp2,69100m3
25Đắp đất đê quâyChương V Yêu cầu về xây lắp0,29100m3
26Vải bạt gia cố đê quâyChương V Yêu cầu về xây lắp0,34100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC d300, dẫn dòng thi côngChương V Yêu cầu về xây lắp0,33100m
28Phá đê quây, lấp kênh dẫn dòng hoàn trả mặt bằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,29100m3
29Sửa đường thi công( máy đào 0,8m3)Chương V Yêu cầu về xây lắp2ca
30Bơm nước hố móng( máy diezen 10cv)Chương V Yêu cầu về xây lắp15ca
B ĐẬP KÊNH NÀ TỔNG - XÂY LẮP KÊNH
1Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTKChương V Yêu cầu về xây lắp7,409100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp137,12m3
3Bê tông thanh giằng, tấm nắp, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về xây lắp1,05m3
4Thép thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1997tấn
5Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp14,0908100m2
6Ván khuôn thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,2566100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp13,1m2
8Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp2971 cấu kiện
9Đào kênh, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp223,441m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V Yêu cầu về xây lắp136,73m3
C ĐẬP KÊNH NÀ Ỏ
1Nilon tái sinh lót đáy kênhChương V Yêu cầu về xây lắp6,104100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp114,08m3
3Bê tông thanh giằng, tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp1,34m3
4Thép thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,3873tấn
5Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp11,8281100m2
6Ván khuôn thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,246100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp10,62m2
8Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
9Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp2401 cấu kiện
10Đào kênh, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp102,631m3
11Đào kênh, đất cấp IIChương V Yêu cầu về xây lắp54,31m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V Yêu cầu về xây lắp119,98m3
D ĐẬP MƯƠNG TÁT SLIỂNG - ĐẬP DÂNG
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp22,25m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp31,29m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp51,42m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp7,37m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,14m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp2,73m3
7Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,8994tấn
8Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,5753tấn
9Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,0685tấn
10Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,0472tấn
11Thép tấm nắp cống + lưới chắn rác, ĐK Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0141tấn
12Ván khuôn đập + BTNChương V Yêu cầu về xây lắp1,0733100m2
13Ván khuôn cống đầu kênhChương V Yêu cầu về xây lắp0,247100m2
14Ván khuôn tấm nắp cốngChương V Yêu cầu về xây lắp0,0077100m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp48,91m2
16Sản xuất, lắp dựng gỗ phai xả cát, cống lấy nướcChương V Yêu cầu về xây lắp0,1561m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp22,91m2
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V Yêu cầu về xây lắp141 rọ
19Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp131 cấu kiện
20Ống nhựa giảm áp d=32mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,235100m
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,4221100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp10,041m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp1,5675100m3
24Đắp đê quây dẫn dòngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1603100m3
25Đào kênh dẫn dòngChương V Yêu cầu về xây lắp0,6452100m3
26Vải bạt gia cố đê quâyChương V Yêu cầu về xây lắp0,2632100m2
27Phá đê quây, hoàn trả mặt bằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,8055100m3
28Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3)Chương V Yêu cầu về xây lắp1ca
29Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv)Chương V Yêu cầu về xây lắp10ca
E ĐẬP MƯƠNG TÁT SLIỂNG - KÊNH VÀ CÁC CTTK
1Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTKChương V Yêu cầu về xây lắp4,023100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp71,38m3
3Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,56m3
4Thép thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1076tấn
5Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp7,6735100m2
6Ván khuôn thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1382100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp7,08m2
8Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp1601 cấu kiện
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu về xây lắp118,331m3
10Đắp trả móng kênhChương V Yêu cầu về xây lắp86,57m3
F ĐẬP KÊNH CÒ PÈNG - ĐẬP DÂNG
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp45,12m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp26,61m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp14,5m3
4Xây tường thân đập bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp14,51m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp5,04m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp48,6m3
7Bê tông đường dân sinh, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp3,51m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp4,24m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,43m3
10Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,6178tấn
11Lắp dựng cốt thép đập + BTN, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,0518tấn
12Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,1043tấn
13Thép cống lấy nước dChương V Yêu cầu về xây lắp0,0714tấn
14Thép tấm nắp cống + lưới chắn rác, ĐK Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0413tấn
15Ván khuôn đập + BTNChương V Yêu cầu về xây lắp1,5585100m2
16Ván khuôn cống đầu kênhChương V Yêu cầu về xây lắp0,3838100m2
17Ván khuôn tấm nắp cốngChương V Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp63m2
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V Yêu cầu về xây lắp221 rọ
20Sản xuất, lắp dựng gỗ phai xả cát, cống lấy nướcChương V Yêu cầu về xây lắp0,11m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp19,69m2
22Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
23Ống nhựa giảm áp d=32mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,3673100m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp3,68100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp9,91m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp1,7100m3
27Đắp đê quây dẫn dòngChương V Yêu cầu về xây lắp6,04100m3
28Vải bạt gia cố đê quâyChương V Yêu cầu về xây lắp3,39100m2
29Phá đê quây, hoàn trả mặt bằngChương V Yêu cầu về xây lắp6,04100m3
30Sửa đường thi công (máy đào 0,8m3)Chương V Yêu cầu về xây lắp1ca
31Bơm nước hố móng (máy diezen 10cv)Chương V Yêu cầu về xây lắp10ca
G ĐẬP KÊNH CÒ PÈNG - KÊNH VÀ CÁC CTTK
1Nilon tái sinh lót đáy kênh và CTTKChương V Yêu cầu về xây lắp9,709100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp173,89m3
3Bê tông M100, đá 1x2, gia cố đáy kênhChương V Yêu cầu về xây lắp9,11m3
4Bê tông thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp1,37m3
5Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về xây lắp0,33m3
6Thép thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,2616tấn
7Thép tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,0358tấn
8Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp18,6698100m2
9Ván khuôn thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,3311100m2
10Ván khuôn gỗ, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0203100m2
11Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp17,53m2
12Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
13Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp3891 cấu kiện
14Crephin thép D140Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmChương V Yêu cầu về xây lắp1,028100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu về xây lắp353,311m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp244,39m3
H KÊNH MƯƠNG PÉT SHÍP - XÂY LẮP KÊNH
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
2Nilon tái sinh lót đáy kênhChương V Yêu cầu về xây lắp3,604100m2
3Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp64,14m3
4Bê tông gia cố đáy kênh M100, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp2,93m3
5Bê tông thanh giằng, tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp0,59m3
6Thép thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,1163tấn
7Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp6,8849100m2
8Ván khuôn thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,1292100m2
9Gia công, lắp đặt phai gỗChương V Yêu cầu về xây lắp0,021m3
10Khe lún giấy dầu, nhựa đường 2 lớpChương V Yêu cầu về xây lắp6,37m2
11Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
12Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp1441 cấu kiện
13Đào kênh mương thủ công, đất cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp85,81m3
14Đào kênh mương thủ công, đất cấp đất IIChương V Yêu cầu về xây lắp1,351m3
15Đắp đất kênh bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp78,42m3
I KÊNH MƯƠNG NÀ QUÁC, XÃ CHU HƯƠNG
1Tháo dỡ tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
2Nilon tái sinh lót đáy kênhChương V Yêu cầu về xây lắp3,9100m2
3Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp69,38m3
4Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp0,55m3
5Thép thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1041tấn
6Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp7,4253100m2
7Ván khuôn thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,1348100m2
8Khe lún giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương V Yêu cầu về xây lắp6,9m2
9Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
10Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp1561 cấu kiện
11Đào đất móng kênhChương V Yêu cầu về xây lắp95,131m3
12Đắp đất móng kênh bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp79,2m3
J KÊNH NHÁNH THUỘC CÔNG TRÌNH ĐẬP PÙ MẮT
1Rải nilon lớp cách lyChương V Yêu cầu về xây lắp2,6496100m2
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp49,09m3
3Bê tông thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,45m3
4Thép thanh giằng, tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp0,0811tấn
5Ván khuôn kênhChương V Yêu cầu về xây lắp5,2348100m2
6Ván khuôn tấm nắp, thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,0953100m2
7Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp4,78m2
8Lắp đặt thanh giằngChương V Yêu cầu về xây lắp1041 cấu kiện
9Lắp đặt tấm nắpChương V Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
10Lắp đặt ống thép, ĐK 200mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,3457100m
11Rọ thép chắn rác d200Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
12Cút thép D200Chương V Yêu cầu về xây lắp2cái
13Bulong M16Chương V Yêu cầu về xây lắp70cái
14Thép dẹt giữ ốngChương V Yêu cầu về xây lắp14cái
15Lắp bích thép, ĐK 200mmChương V Yêu cầu về xây lắp7cặp bích
16Gioăng cao suChương V Yêu cầu về xây lắp7cái
17Đào đất móng kênh đất cấp 2Chương V Yêu cầu về xây lắp47,661m3
18Đào đất móng kênh đất cấp 3Chương V Yêu cầu về xây lắp28,191m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp51,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình có tích chất tương tự gói thầu đang xét hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Trình độ, chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi, Xây dựng, Giao thông)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và thực tế thi công.- Kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải =3
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép4
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông4
4 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
6 Máy thủy bình Đo cos4
7 Máy phát điện Phát điện4
8 Máy bơm nước Bơm nước4
9 Đầm cóc Đầm chặt nền4
10 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông cầm tay4
11 Máy xúc Xúc, đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->