Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936292-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đại Đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:11:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,602,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đại Đồng (đoạn từ xóm trên đi xóm Chợ, thôn Đại Từ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đại Đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng - Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng - Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng - Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn + hữu cơ đường12,9508100m3
2Đánh cấp đường22,311m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất II5.098,5885m3
4Đắp đất lề + taluy bằng, độ chặt Y/C K = 0,9018,55100m3
5Vận chuyển bùn +hữu cơ, đánh cấp, cự ly 5km13,1739100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất II48,7977100m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km0,792100m3
8Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,958,699100m3
9Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9828,0782100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II15,0586100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I9,4422100m3
12Tưới lớp dính bám vuốt nối bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m21,392100m2
13Bù vênh vuốt nối bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày bù vênh vuốt nối trung bình đã lèn ép 5,41cm1,392100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m264,4297100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm64,4297100m2
16Làm lớp cát vàng tạo phẳng2,08m3
17Ván khuôn vuốt nối BTXM0,1202100m2
18Bê tông vuốt nối, lề gia cố M250, đá 2x4111,4m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89, dày 2 ly sơn trắng đỏ, dài 3,0m, biển báo tam giác cạnh 0,875m tôn dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4)6cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,875m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)2bộ
3Tưới lớp dính bám gờ giảm tốc bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m20,145100m2
4Rải thảm gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày gờ giảm tốc đã lèn ép 6cm0,145100m2
5Vận chuyển xi măng từ công ty CP xi măng Vicem Bút Sơn về tới chân công trình, cự ly vận chuyển trung bình 84,7km0,911610 tấn
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, rãnh, tường chắn - Cấp đất II2.553,6475m3
2Phá dỡ tường chắn gạch xây hiện trạng79,2m3
3Đắp đất hố móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,906,6543100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, chiều dài 2,5m gia cố móng rãnh, cống và tường chắn306100m
5Thi công lớp đá đệm móng 2x4204,47m3
6Ván khuôn móng cống, rãnh, tường chắn, hố ga đổ tại chỗ5,5662100m2
7Bê tông móng cống, rãnh, tường chắn, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ273,07m3
8Cốt thép móng bậc lên xuống, ĐK ≤18mm0,1764tấn
9Bê tông móng bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB302,83m3
10Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30242,08m3
11Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100260,33m3
12Xây rãnh bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75523,23m3
13Xây hố thu bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7530,07m3
14Xây tường tường chắn bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M758,81m3
15Trát tường chắn, cống rãnh, vữa XMCV M753.230,88m2
16Ván khuôn bê tông xà mũ16,2305100m2
17Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm0,3309tấn
18Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30161,57m3
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm16,3798tấn
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤18mm8,1253tấn
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵn8,147100m2
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn166,28m3
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu1.601cấu kiện
24Cung cấp, lắp đặt nắp ga thăm thu kết hợp bằng Composite KT khung 900x900, cấp tải trọng 40 tấn.23bộ
25Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn101 đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn21 đoạn ống
27Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn21 đoạn ống
28Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn21 đoạn ống
29Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm9mối nối
30Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm3mối nối
31Làm khe lún cho tường chắn bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa25,91m2
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắn0,325100m
33Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống3,15m2
34Đóng cọc tre D(6~8), L=3m gia cố bờ vây phục vụ thi công tường chắn45,84100m
35Nhổ cọc tre gia cố bờ vây phục vụ thi công tường chắn bằng bằng máy đào 0,5m322,92100m
36Phên nứa gia cố bờ vây phục vụ thi công tường chắn1.146m
37Dây thép D4 giằng ngang gia cố bờ vây phục vụ thi công tường chắn57,02kg
38Cây tre D6-8 làm giằng dọc phục vụ thi công tường chắn382m
39Bơm nước phục vụ thi công rãnh, tường chắn1,1079ca
40Đắp đất bờ vây phục vụ thi công tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vật liệu tận dụng)3,82100m3
41Đào thanh thải bờ vây3,82100m3
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển28cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết cấu kiện trên công trường28cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.573cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết cấu kiện trên công trường1.573cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km41,836810 tấn
47Vận chuyển gạch không nung từ Nhà máy sản xuất về tới chân công trình cự ly vận chuyển trung bình 35,6km74,198510 tấn
48Vận chuyển xi măng từ công ty CP xi măng Vicem Bút Sơn về tới chân công trình cự ly vận chuyển trung bình 84,7km33,197410 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép1
2 Máy đầm lu rung Máy lu rung các loại1
3 Máy ủi hoặc máy san Máy ủi hoặc máy san1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Máy rải Máy rải các loại1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
8 Máy hàn Máy hàn các loại1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông1
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
11 Máy trộn Máy trộn các loại2
12 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->