Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:11:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,820,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,402,305 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bốn trăm lẻ hai nghìn ba trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.140230591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028046118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.774.275 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.797.548.550 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV) có quy mô và tính chất tương tự- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây đối với công trình tương tự (được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát- 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, cao đẳng thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn gia nhiệt nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt ống 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông MDC 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải được đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải được đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải được kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công lắp đặt Lắp đặt tuyến ống cấp nước D225HDPE, D200PVC đường ĐH2, đoạn từ cầu Giăng đến đường Hoàng Văn Thái nối dài (phần còn lại) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên). Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021 hoặc mới hơn. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Tờ khai hải quan, danh mục đóng gói hàng hóa và nguyên liệu đầu vào (nếu hàng hóa là nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan kiểm định (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.402.305 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
- Địa chỉ: Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Số điện thoại: 0236.3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng - Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5 | m |
| 2 | Nối ống gang D200 bằng gioăng cao su (VLP) (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 3 | Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống (Tận dụng) (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 4 | Cung cấp lắp ống gang dẻo D100, 6m/ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Nối ống gang D100 bằng gioăng cao su (VLP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 6 | Cung cấp lắp ống nhựa 225 HDPE, PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.982,5 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa 225 PVC, PN9 (tải trọng cao) (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 852 | m |
| 8 | Cung cấp lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly (ống dọc khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 9 | Cung cấp lắp ống D200 PVC dày 9,6 ly (xả cặn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tê gang D200-200-200 FBF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tê gang D200-200-200 BBB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tê gang D200-150-200 BBB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tê gang D200-100-200 FBF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tê gang D200-100-200 BBB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D200-80-200 FFF tận dụng (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp khâu nối mềm D200 mặt bích (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp khâu nối mềm D150 mặt bích (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp khâu nối mềm D100 mặt bích (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đoạn nối BF D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp khâu nối mềm D200 mặt bích ( PN10) tận dụng.(*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp khâu nối mềm ngàm D200 FF (DI - HDPE) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp khâu nối mềm ngàm D150 FF (DI - HDPE) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp khâu nối mềm ngàm D200 FF(DI-HDPE) tận dụng (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đoạn nối BU D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đoạn nối BU D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đoạn nối BU D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đoạn nối BU D200 tận dụng (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt côn gang dẻo D200 -150 BB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp miệng khóa nước gang D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp van cổng D200 BB (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp van cổng D150 BB (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp van cổng D100 BB (PN10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp van cổng D200 BB tận dụng (PN10) (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp van cổng D80 BB tận dụng (PN10) (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đầu nối bích D225 + bích chặn kim loại D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đầu nối bích D160 + bích chặn kim loại D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đầu nối bích D90 + bích chặn kim loại D80 tận dụng. (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp cút nhựa 1/8 D225 HDPE (dày 13,4 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp cút nhựa 1/4 D225 HDPE (dày 13,4 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp măng sông D90 tận dụng. (*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp bích đặc D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp bích đặc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp ống nhựa 63 HDPE, PN12,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp lắp van ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy D225 x 2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy D200 x 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp cút 1/4 D63 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp măng sông D63 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp miệng khóa nước nhựa D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp nút trám D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ D200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp van ren ngoại D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đoạn nối kép 1"x1" TTK D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp chụp van xả khí D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đoạn ống D300 ST | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 63 | Cắt dọc ống D300 ST (L = 0,3m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 64 | Cung cấp Bu lông M14 x 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy D225 x 1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp van ren ngoại D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp van D25 xả khí AVK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đoạn nối kép 1'' TTK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp cút inox 1/4 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp tê ren trong D25x20x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp van thử áp lực D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đoạn nối gang D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đoạn ống D25 SS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 75 | Cung cấp chụp van xả khí D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 77 | Cung cấp Bulong đuôi cá M16x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cắt ống nhựa D150HDPE bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối |
| 79 | Cắt ống nhựa D200 PVC bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 80 | Cắt ống nhựa D225 HDPE bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối |
| 81 | Cắt ống gang D200DI bằng máy cắt cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mối |
| 82 | Cắt ống gang D100 DI bằng máy cắt cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang D100 DI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang D200 DI (L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5 | m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa D220 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 852 | m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa D220 PVC (thuộc phần hồ sơ đã thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 948 | m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa D225 HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.982,5 | m |
| 88 | Khử trùng đường ống gang D100 DI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Khử trùng đường ống gang D200 DI, ống nhựa D220PVC, ống nhựa D225HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.961 | m |
| 90 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 1h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | m3 |
| 91 | Roăn bích D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Roăn bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 93 | Roăn bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Roăn bích D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 95 | Bu lông M16 x 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 96 | Bu lông M20 x 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | cái |
| 97 | Cao su non | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo (400x400x30) bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II bằng thủ công, rộng ≥ 1m, sâu ≥ 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp II bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 771,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4x6, M 100 (lót nền gạch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 10 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1x 2, M 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 11 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng đai giữ ống + van xả khí qua cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,2 | kg |
| 13 | Bu lông đuôi nỡ M18 x 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | con |
| 14 | Bu lông M14 x 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | con |
| 15 | Nhúng kẽm giá đỡ ống + van xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,2 | kg |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m = KL BTXM + KL Vống chiếm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 10km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6 | m3/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 = KL đào - KL vống chiếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,82 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp II hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | 1m3 |
| 20 | Đổ bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 23 | Gia công ván khuôn -Thành hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 24 | Gia công ván khuôn- Tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 25 | Gia công ván khuôn- Đáy hố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,17 | kg |
| 27 | Vận chuyển KL đất thừa trong phạm vi chuyển ≤ 1000m = KL đất đào hố van chiếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 10km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 29 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL hố van chiếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 30 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe cẩu tải 6T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.140230591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028046118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.774.275 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.797.548.550 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV) có quy mô và tính chất tương tự- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây đối với công trình tương tự (được chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát- 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | - Có trình độ đại học, cao đẳng thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn gia nhiệt nối ống nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 2 |
| 2 | Máy cắt ống 5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 2 |
| 3 | Máy bơm 5 CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông MDC 218 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích 0,8 m3 | Hoạt động tốt, phải được đăng kiểm theo quy định | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 1 |
| 9 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công việc và an toàn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt, phải được đăng kiểm theo quy định | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt, phải được kiểm định theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi