Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:33:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,036,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn(10) hợp đồng và xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.452.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.452.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư – hóa chất năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định tính phát hiện HbsAg | 6.000 | Test | - Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người+ Độ nhạy: ≥96,2%+ Độ đặc hiệu: ≥97,9%+ Giới hạn phát hiện 1ng/ml.+ Hạn dùng ≥ 24 tháng. | Nhóm 6 | |
| 2 | Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV | 400 | Test | - Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV • Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người-Sử dụng kháng nguyên tái tổ hợp (protein lõi,NS3, NS4, NS5 ) làm nguyên liệu bắt giữĐộ nhạy: ≥99,3%, Độ đặc hiệu: ≥98,1%Thời gian đọc kết quả : 5-20 phút | Nhóm 6 | |
| 3 | Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV | 3.000 | Test | -Phát hiện phân biệt tất cả các type kháng thể (IgG,IgM,IgA)Đặc hiệu với HIV-1 (IgG, IgM, IgA) bao gồm typ phụ O và HIV-2, trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.Đặc tính: Độ nhạy: ≥ 99,7%, Độ đặc hiệu: ≥99,7%Có 3 vạch : Vạch chứng,Vạch thử HIV-1,Vạch thử HIV-2Hạn dùng ≥24 tháng | Nhóm 6 | |
| 4 | Huyết thanh mẫu Anti -A | 25 | Lọ | Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A: dòng vô tính sifin A-11H5. ISO-13485. Quy cách lọ 10ml. | Nhóm 3 | |
| 5 | Huyết thanh mẫu Anti -AB | 25 | Lọ | Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB: dòng vô tính sifin A-5E10 và dòng vô tính sifin B-2D7. ISO-13485. Quy cách lọ 10ml. | Nhóm 3 | |
| 6 | Huyết thanh mẫu Anti -B | 25 | Lọ | Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B: dòng vô tính sifin B-6F9. ISO-13485. Quy cách lọ 10ml. | Nhóm 3 | |
| 7 | Huyết thanh mẫu Anti -D | 15 | Lọ | Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. ISO-13485. Quy cách lọ 10ml. | Nhóm 3 | |
| 8 | Test thử ma túy | 50 | Test | - Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off ≥ 300 ng/ml. - Độ nhay: ≥99,5%.- Độ đặc hiệu:≥ 99,5%.- Hạn dùng: ≥ 24 tháng | Nhóm 6 | |
| 9 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 100 | Chiếc | Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh+ Chất liệu: Đồng trùng hợp hydrophilic-hydrophobic (25% nuớc), Hấp thụ tia UV, lọc ánh sáng xanh+ Đường kính tổng thể: 13.0 mm, Đường kính quang học (Optic): 6.0 mm. + Hằng số A: 118.0+ Dải công suất (Diop): từ-10.0D đến +45D trong đó: Công suất từ -10D đến +9D ( mức tăng 1D) , từ + 10D đến + 30D (mức tăng 0.5D), từ + 31D đến + 45D ( mức tăng 1D)+ Chỉ số khúc xạ: 1.46, + Thiết kế quang: Phi cầu+ Thiết kế càng: 2 càng kép khép kín, chữ C + Độ dày haptic: 0.4mm+ Góc càng: 0 độ + Rìa vuông 360 độ chống đục bao sau+ Tiệt trùng: Hơi+ Chỉ số ABBE Nr: 58+ Kích thước vết mổ từ 1.8 đến 2.2 +Hạn dùng: 5 năm ( kể từ khi tiệt trùng)+ Cung cấp cung cấp cùng súng và cartridge dùng 1 lần | Nhóm 1 | |
| 10 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 100 | Chiếc | Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, loại 1 mảnh, 2 mặt cầu dùng đặt trong túi bao- Chất liệu : Acrylic (26% nước)- Đường kính quang học: 5.75 mm- Chiều dài toàn bộ: 12.00 mm- Thiết kế quang: Equiconvex - Càng chữ C cải tiến- Góc: 0 độ- A/C Depth: 5.22- Hằng số A (SRK/T): 118.43- Công suất có sẵn: -5.00D đến +36D trong đó từ +10.5D đến +29.5D (mức tăng 0.5D)- Quy cách đóng góp: 01 cái/Hộp | Nhóm 2 | |
| 11 | Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid Daclon nylon số 4/0 | 36 | Sợi | Số 4/0 kim tam giác 3/8C, kim dài ≥ 19mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6 | Nhóm 3 | |
| 12 | Chỉ lanh | 40 | Cuộn | Chỉ phẫu thuật không tiêu, size 80, chiều dài ≥ 360m. Trọng lượng mỗi cuộn: 20g | Không phân nhóm | |
| 13 | Chỉ Nylon số 6/0 | 156 | sợi | Số 6/0 kim tam giác 3/8C, kim dài ≥ 12mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6 | Nhóm 3 | |
| 14 | Chỉ Nylon không tiêu số 7/0 | 96 | sợi | Số 7/0 kim tam giác 3/8C, kim dài ≥ 12mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6 | Nhóm 3 | |
| 15 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 1 | 1.600 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 66.30N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Nhóm 1 | |
| 16 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 2/0 | 240 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Nhóm 1 | |
| 17 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 3/0 | 264 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 22.04N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Nhóm 1 | |
| 18 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 4/0 | 144 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Nhóm 1 | |
| 19 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 5/0 | 120 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 5/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 10.04N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Nhóm 1 | |
| 20 | Chỉ tiêu nhanh số 2/0 | 600 | Sợi | Chỉ tiêu nhanh tự nhiên Trustigut (N) (Plain Catgut) số 2, dài ≥150 cm. | Nhóm 5 | |
| 21 | Phim X Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (20x25)cm | 35.000 | Tờ | Phim X-quang laser y tế kích thước 20x25 cm (8x10IN)- Là loại phim có độ phân giải cao, tạo ảnh phim xám phù hợp cho ra hình ảnh y học liên tục. Phim cung cấp hình ảnh chẩn đoán tuyệt vời với chi tiết tốt, hình ảnh rõ nét, và tông hình dịu mát. Được thiết kế để ghi lại chuỗi các hình ảnh cho nhiều phương thức chụp khác nhau bao gồm: chụp cắt lớp vi tính, chụp cắt lớp kỹ thuật số, chụp cộng hưởng từ, y học hạt nhân, siêu âm, chụp X quang, chụp X quang kỹ thuật số và hình ảnh phim số hóa.- Phim X-quang laser y tế được phủ lớp nền hỗ trợ bằng polyester màu xanh lam, kích thước xấp xỉ 7 mil.- Phim X-quang laser y tế thích hợp với mật độ hình ảnh tối đa Dmax = 3.0- Tương thích, phù hợp với 01 hoặc các máy in phim: Fujifilm, AGFA, Carestream | Nhóm 1 | |
| 22 | Phim X Quang khô dùng cho máy in nhiệt cỡ (20x25)cm | 35.000 | Tờ | - Phim X-quang nhiệt y tế kích thước 20x25 cm, chất lượng hình ảnh caoDòng phim thang xám kỹ thuật số trực tiếp thế hệ thứ 2.Gồm nền PET dày 168 μm, phủ lớp muối bạc nhạy nhiệt.Đóng gói 100 tờ/hộp, bao bì hoàn toàn có thể tái chếLưu trữ sau khi in: Phù hợp tiêu chuẩn ANSI IT 9.11 và IT 9.19Phù hợp với các dòng máy in Agfa DrystarChứng nhận ISO 13485, ISO 9001, CE. | Nhóm 3 | |
| 23 | Phim X Quang khô dùng cho máy in nhiệt cỡ (35x43)cm | 7.000 | Tờ | - Phim X-quang nhiệt y tế kích thước 35x43 cm, chất lượng hình ảnh caoDòng phim thang xám kỹ thuật số trực tiếp thế hệ thứ 2.Gồm nền PET dày 168 μm, phủ lớp muối bạc nhạy nhiệt.Đóng gói 100 tờ/hộp, bao bì hoàn toàn có thể tái chếLưu trữ sau khi in: Phù hợp tiêu chuẩn ANSI IT 9.11 và IT 9.19Phù hợp với các dòng máy in Agfa DrystarChứng nhận ISO 13485, ISO 9001, CE. | Nhóm 3 | |
| 24 | Dây dẫn máu dùng cho máy chạy thận nhân tạo chu kỳ | 1.400 | Bộ | *Đặc tính kỹ thuật chung : - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Chất liệu: nhựa PVC sử dụng trong y tế*Đặc tính kỹ thuật riêng:- Đã được tiệt trùng.- Thành phần1. Dây động mạch- Dây máu: ≥ 4,4 x 6,6x 780 mm- Đoạn dây gắn bơm máu: ≥ 8 x 12 x 420 mm- Dây điều chỉnh mực nước: ≥2,2 x 3,6 x 100 mm- Dây đo áp lực động mạch: ≥3,5 x 5,5 x 100 mm- Bầu động mạch: ≥ 37 Phr2. Dây tĩnh mạch- Dây máu: ≥ 4,4 x 6,6x 780 mm- Dây điều chỉnh mực nước: ≥ 2,2 x 3,6 x 100 mm- Dây đo áp lực tĩnh mạch: ≥3,5 x 5,5 x 100 mm- Bầu tĩnh mạch có màng lọc. | Nhóm 6 | |
| 25 | Acid Peracetic | 80 | Lít | *Tiêu chuẩn kỹ thuật chung:- Dạng dung dịch tiệt khuẩn dùng cho thận nhân tạo.* Tiêu chuẩn kỹ thuật riêng:- Thành phần cơ bản:+ Acid Peracetic: 5%+ Hydrogen peroxid: 25%+ Acid acetic: 9% | Không phân nhóm | |
| 26 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 22.000 | Lít | * Đặc tính kỹ thuật chung : Dung dịch thẩm phân máu* Đặc tính kỹ thuật riêng:• Natri clorid: 2708,69g• Kali clorid: 67,10g• Calciclorid.2H2O: 99,24 g• Magnesi clorid.6H2O: 45,75g• Acid acetic băng: 81,00g • Glucose H2O: 494,99g• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít - Đóng gói can ≥ 10 lít dung dịch đậm đặc | Nhóm 3 | |
| 27 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) | 28.000 | Lít | * Đặc tính kỹ thuật chung : - Đóng gói can ≥ 10 lít dung dịch đậm đặc* Đặc tính kỹ thuật riêng.Thành phần cơ bản:- Natri Bicarbonate: 840g.- Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g.-Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít. | Nhóm 3 | |
| 28 | Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G, 17G | 12.000 | Chiếc | * Đặc tính kỹ thuật chung: - Đã được tiệt trùng.* Đặc tính kỹ thuật riêng: - Đầu kim hai mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon.- Có dấu hiệu để nhận biết mặt vát kim.- Kích thước:+ Kích thước kim 16G (1,6 x 25 x 300) mm. + Kích thước kim 17G ( 1,5 x 20 x 300) mm.- Nguyên liệu sản xuất ống kim không chứa DEHP và LATEX+ Ống thông AVF: Thép không gỉ+ Trục AVF: Polyvinyl Clorua+ Đường ống AVF: Polyvinyl Clorua+ Kẹp nhỏ: Polypropylene+ Dầu bôi trơn: Silicone | Nhóm 2 | |
| 29 | Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ | 1.400 | Quả | *Đặc tính kỹ thuật chung : - Chất liệu màng lọc: Alpha Polysulfone Pro.- Đã được tiệt trùng.*Đặc tính kỹ thuật riêng:- Diện tích bề mặt: ≥ 1,6m²- Hệ số siêu lọc : ≥ 14 ml/h/mmHg- Thể tích mồi: ≥ 98 ml- Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB) ≥ 300 ml/phút- Hệ số thanh thải:+ Urea: ≥ 269 mml/phút+ Creatinine: ≥ 242 mml/phút+ Phosphate: ≥ 187 mml/phút+ Vitamine B12: ≥ 112 mml/phút | Nhóm 1 | |
| 30 | Test kiểm tra độ cứng | 13 | Hộp/lọ | * Đặc tính kỹ thuật chung:- Test đo nhanh cho ra độ cứng trong nước ở sau cột làm mềm trong hệ thống xử lý nước RO.* Đặc tính kỹ thuật riêng- Kiểm tra nước với các nồng độ tối thiểu sau: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. * Đóng gói: ≥50 que/lọ/hộp | Nhóm 6 | |
| 31 | Test kiểm tra hàm lượng clo tổng dài thấp | 10 | Hộp/lọ | * Đặc tính kỹ thuật chung:- Que thử dùng để định lượng tổng nồng độ Chlorine ( Chlorine tự do và/ hoặc Chloramin) trong nước cấp dùng chuẩn bị lọc thận.- Que thử này cũng có thể được sử dụng để phát hiện thuốc tẩy Clo còn lại trong dung dịch khử trùng sau khi khử trùng các máy thẩm tách máu.* Đặc tính kỹ thuật riêng.- Độ nhạy phát hiện Clo tổng trong nước cấp là 0,1ppm, đối với nước rửa là 0,5ppm theo khuyến cáo của AAMI.* Đóng gói: ≥100 que/lọ/hộp | Nhóm 3 | |
| 32 | Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid | 10 | Hộp/lọ | * Đặc tính kỹ thuật chung:- Test để kiểm tra nhanh nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid trong các chất khử trùng.* Đặc tính kỹ thuật riêng:- Kiểm tra nồng độ hiệu dụng của dung dịch khử trùng.+ Nồng độ chất khử trùng ≥800ppm phần chỉ thị của que thử thể hiện màu nâu sẫm là kết quả đạt;+ Nồng độ chất khử trùng ≤400ppm phần chỉ thị của que thử thể hiện màu trắng là đết quả không đạt.* Đóng gói: ≥100 que/lọ/hộp | Nhóm 3 | |
| 33 | Test kiểm tra tồn dư Peroxide | 15 | Hộp/lọ | * Đặc tính kỹ thuật chung:- Test kiểm tra tồn dư Peroxide trong dung dịch rửa đường ống thẩm tách và dung dịch rửa quả lọc thận sau khi khử trùng bằng Peracetic acid/Peroxide.- Que thử được sử dụng khi kết thúc quá trình rửa quả lọc thận và trước khi lọc máu.* Đặc tính kỹ thuật riêng.- Kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước. Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5và10 ppm. * Đóng gói: ≥100 que/lọ/hộp | Nhóm 3 | |
| 34 | Bông thấm y tế | 300 | Kg | Bông thấm y tế:- Chất liệu: Bông xơ tự nhiên 100% cotton.- Không có chất tẩy trắng. - Khả năng giữ nước: trung bình 5g bông giữ được ≥ 100g nước. Tốc độ chìm ≤ 8s. | Nhóm 5 | |
| 35 | Bơm kim nhựa tự khóa loại 0,1 ml (Bơm kim tiêm an toàn BD Soloshot™ Mini 0.1ml) | 4.000 | Chiếc | Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml kèm kim 27G dài 10mm. Tiệt khuẩn bằng công nghệ Ethylene Oxide | Nhóm 3 | |
| 36 | Bơm kim tiêm nhựa tự khoá loại 0,5 ml | 50.000 | Chiếc | Dung tích 0,5 ml tự khóa Piston và xylanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO. Đóng gói bao bì Blister , sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. | Nhóm 5 | |
| 37 | Bơm tiêm Insulin 100UI/ml | 300.000 | Bộ/cái | Bơm tiêm insulin thể tích 0.5ml, 1ml bao gồm: piston, xilanh, giăng cao su, nắp cuối, nắp kim và đầu mũi kim.-Xilanh được làm từ vật liệu Polypropylene (PP), trong suốt, không chứa chất đốc hại.-Kim tiêm 30G x 8mm được sản xuất từ thép không gỉ, sắc nhọn vát 3 cạnh.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 (TUV), CE | Nhóm 4 | |
| 38 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 70.000 | cái | Dung tích 10ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Nhóm 1 | |
| 39 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 10.000 | Cái | Dung tích 1ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Nhóm 1 | |
| 40 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 4.000 | cái | Dung tích 20ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Nhóm 1 | |
| 41 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 500 | cái | Dung tích 50ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Nhóm 1 | |
| 42 | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml (2) | 200.000 | cái | Dung tích 5ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Nhóm 1 | |
| 43 | Catheter 2 nòng dùng chạy thận nhân tạo | 10 | Bộ | Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng- Bộ kit đầy đủCathter loại thẳng, Catheter 12F , 16cm hoặc 20cm, chất liệu polyurethan có cản quang, có marker định vịDây dẫn 0.038"X60cm đầu J mềm dẻo, linh hoạt, chống gẫy gập, có khả năng dò điện cực để định vị bằng sóng ECG Cây nong Dialator 12.5FX14cm, Kim dẫn đường chữ Y 18GX7cm. Bơm tiêm 5mlĐầu nối catheter có valve 2 chiều tránh nhiễm khuẩn | Nhóm 4 | |
| 44 | Chạc ba nối | 500 | cái | - Khoá ba ngã dây nối 25cm, nòng trong trơn đảm bảo dòng chảy- Đầu nối khóa ren (Luer lock) với 1 khóa ren chính (kết nối dương) và 2 khóa ren phụ (kết nối âm). Mũi tên chỉ hướng dòng chảy. Khóa ren dạng đai xoay.- Chống nứt gãy rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo, lipid hay các loại thuốc chống ung thư; bề mặt phẳng đường dẫn dịch hai chiều.- Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, nhẵn bóng, quan sát được dòng chảy, Núm vặn (tay xoay) bằng chất liệu Polyethylene; xoay 360o không giới hạn.- Chịu áp lực: lên tới 3 bar (tương đương 300kPa hoặc 44 psi) đo ở nhiệt độ phòng từ 23o C đến 30oC, không rò rỉ.- Dây nối chất liệu PVC y tế, không DEHP, thay bằng DEHT an toàn | Nhóm 6 | |
| 45 | Dây truyền dịch an toàn | 35.000 | Bộ | - Dây dẫn: Dài ≥ 1550mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn làm từ chất liệu vải PP không dệt. Bầu đếm giọt dung tích ≥8.5ml. Đường kính ngoài 14.2mm - 14.5mm. Dài 45mm, có thành dày đều: 0.9mm. Có màng lọc dịch 15µm.- Kim: 21G x 1½ , 22G x 1½", 23G x 1½" , 22x3/4 và các cỡ khác theo yêu cầu.- Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt chứng nhận TCVN 6591-4:2008; CE | Nhóm 1 | |
| 46 | Găng tay khám bệnh | 280.000 | Đôi | Găng tay có bột làm từ cao su tự nhiên, màu trắng tự nhiên có nhám đầu ngón tay, cổ tay gấp. Có các cỡ: XS, S, M, L. Chiều dài các cỡ tối thiểu 220mm trở lên. Sức căng trước lão hóa tối thiểu 18MPa, sau lão hóa tối thiểu 14MPa. Độ giãn dài trước lão hóa tối thiểu 650%, sau lão hóa tối thiểu 500%. Lượng bột tối đa 10mg/dm2. | Nhóm 6 | |
| 47 | Găng tay phẫu thuật | 2.000 | Đôi | Găng tay có bột, làm từ cao su tự nhiên. Độ dài tối thiểu 280mm. Độ rộng lòng găng tay cỡ 6: 76±6mm, cỡ 6,5: 83±6mm, cỡ 7: 89±6mm, cỡ 7,5: 95±6mm, cỡ 8: 102±6mm. Độ dày ngón tay tối thiểu 0.17mm. Độ dày lòng găng tay tối thiểu 0.14mm. Độ giãn trước lão hóa tối thiểu 750%, sau lão hóa tối thiểu 560%. Độ bền kéo trước lão hóa tối thiểu 24Mpa, sau lão hóa tối thiểu 18Mpa. Hàm lượng Protein tối đa 200 µg/dm2. Hàm lượng bột tối đa 15mg/dm2. Đã được tiệt trùng. | Nhóm 6 | |
| 48 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 12.000 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, có bột. Màu trắng tự nhiên. Đầy đủ các size: 6.5, 7 và 7.5 .Bao gói có cản quang tiệt trùng. Cổ tay có se viền. Bàn tay và ngón tay nhám.Độ dày tối thiểu:Cổ tay: 0.11mmBàn tay: 0.14mmNgón tay: 0.16mmChiều dài tối thiểu: 270mm các size.Độ giãn tối thiểu trước khi già hóa (lão hóa): 800%Độ giãn tối thiểu sau khi già hóa (lão hóa): 600% | Nhóm 5 | |
| 49 | Găng tay sản dài | 1.000 | Đôi | Găng sản khoa đã tiệt trùng dài 500 mm sản xuất từ latex cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần. Phù hợp với bàn tay người sử dụng. | Nhóm 5 | |
| 50 | Kim luồn tĩnh mạch | 30.000 | Cái | - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, dễ lấy ven và giảm đau. Các số: 18G, 20G, 22G.- Kim có ống chụp bảo vệ khi chưa sử dụng.- Ống catheter làm từ chất liệu PTFE nhựa y tế tương thích sinh học có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim giúp dễ dàng lấy ven, gây tổn thương ít, ít đau.- Kim có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đậy bật rễ dàng.- Khoang báo máu thiết kế trong xuất giúp dễ dàng xác định lấy đúng ven .- Khử trùng bằng khí EO( Ethylene Oxide).- Thời gian lưu kim 96 giờ. | Nhóm 6 | |
| 51 | Kim luồn tĩnh mạch không có cánh | 500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch không có cánh:- Các cỡ kim: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, có màu sắc khác nhau.- dùng trong điều trị laze nội mạch. Được làm từ vật liệu phân mềm mại, linh hoạt khi sử dụng. - Catheter: Sử dụng được khi chọc tĩnh mạch cảnh, động mạch quay, lưu tối thiểu 72h- Cán kim: Dài dễ cầm khi chọc nhiều vùng ven khác nhau. - Tiệt trùng bằng công nghệ chùm điện tử (EB); | Nhóm 2 | |
| 52 | Muối chạy thận | 5.000 | Kg | Độ tinh khiết thành phần bao gồm:NaCl ≥ 99%.Ca ≤ 0,020%Mg ≤ 0,021%So4 ≤ 0,019% | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn(10) hợp đồng và xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 8.452.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.452.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi