Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế GPMB thực hiện dự án: Xây dựng tuyến ĐT289B: Hồ Suối Nứa - Đông Hưng - ĐT 289; Đoạn Cầu Trại Mít đi ngã ba Quan Hai,

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938638-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế GPMB thực hiện dự án: Xây dựng tuyến ĐT289B: Hồ Suối Nứa - Đông Hưng - ĐT 289; Đoạn Cầu Trại Mít đi ngã ba Quan Hai,
Số hiệu KHLCNT 20220907346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:08:00 đến ngày 2022-09-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,390,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27972E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.465.268.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.930.536.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV (hoặc cao hơn) .+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.465.268.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ), chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp, điện, điện tử hoặc công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán, kế toán ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp, cấp IV, (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sắn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế GPMB thực hiện dự án: Xây dựng tuyến ĐT289B: Hồ Suối Nứa - Đông Hưng - ĐT 289; Đoạn Cầu Trại Mít đi ngã ba Quan Hai,
Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế GPMB thực hiện dự án: Xây dựng tuyến ĐT289B: Hồ Suối Nứa - Đông Hưng - ĐT 289; Đoạn Cầu Trại Mít đi ngã ba Quan Hai,
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP xây dựng số 10 + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2408100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1264100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0943tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,178100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,116100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,116100m3
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT18DTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 mối nối
4Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT99,7kg
5Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,34kg
6Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3m
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4442100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,810 cọc
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,03100m
10Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT257,58kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
12Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,06kg
13Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
14Sứ đứng Line post 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13Quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,310 sứ
16Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13bộ
17Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156bát
18Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9bộ
19Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bộ
20Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91 chuỗi sứ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151 chuỗi sứ
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 (tận dụng kéo lại)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18961km/1 dây
23Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT147,3678kg
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,49541km/1 dây
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-1200mm2 (tận dụng kéo lại)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,39061km/1 dây
26Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
27Đầu cốt AM-70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
28Đầu cốt 2 BL A-70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,410 đầu cốt
30Biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
31Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
32Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
33Mua Măng sông nối cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
34Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT275,094m
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7811 km cáp
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156bát
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 bộ
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,48271km / 1dây
4Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,110 cách điện
5Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT181 chuỗi cách điện
6Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 chuỗi cách điện
7Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18961km / 1dây
8Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,39061km / 1dây
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_2021)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7882100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0256100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0076100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,58100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,58100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21cột
3Cột bê tông ly tâm LT10CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71cột
5Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT102,98kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
7Sứ hạ thế A30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16quả
8Lắp đặt sứ hạ thế A30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16sứ
9Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT491,2kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT410 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,331100kg
12Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100m
14Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
15Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0173km/dây
17Cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1112km/dây
19Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,934m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1352km/dây
21Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,388m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,055km/dây
23Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.883,904m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0162km/dây
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12841km/1 dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,10681km/1 dây
27Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT210m
28Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT372m
29Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT168m
30Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18m
31Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7681 m
32Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.495m
33Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT140m
34Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3151km/1 dây
35Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
36Hòm trung gian (Bổ sung)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
37Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT731 hộp
38Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT621 hộp
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 tủ
40Đầu cốt đồng nhôm AM-35Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
41Đầu cốt đồng nhôm AM-25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT226cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM-16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2910 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,610 đầu cốt
45Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5Cái
46Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
47Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT287,62kg
48Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT831 bộ
49Móc treo (ốp cột)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
50Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
51Kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
52Kẹp hãm néo cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165cái
53Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT299cái
54Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28cái
55Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
56Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,936kg
57Khóa đai đai hòm CT thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT552cái
58Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64,584kg
59Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT358cái
60Ống nối dây hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
61Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
62Biển tên cột (Chuẩn điện lực)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74cái
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3sợi
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT721 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3961 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT771 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,68391km / 1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,89211km / 1dây
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,09521km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,00941km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01941km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,17771km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT921m
11Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12841km / 1dây
12Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,10681km / 1dây
13Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01731km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,09251km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,07531km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,03961km/ 1dây (4 sợi)
17Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,13231km/ 1dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27972E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.465.268.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.930.536.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV (hoặc cao hơn) .+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.465.268.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.465.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.930.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ), chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ thuật công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp, điện, điện tử hoặc công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán, kế toán ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp, cấp IV, (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng hoạt động tốt, sắn sàng huy động2
2 Đầm bàn hoạt động tốt, sắn sàng huy động2
3 Đầm dùi hoạt động tốt, sắn sàng huy động2
4 Máy đo điện trở tiếp địa hoạt động tốt, sắn sàng huy động1
5 Máy cắt, uốn thép hoạt động tốt, sắn sàng huy động1
6 Cẩu trục ô tô hoạt động tốt, sắn sàng huy động1
7 Máy đào hoạt động tốt, sắn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->