Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920882-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220867945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DT-TS và miền núi giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 12:02:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,495,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 6-10 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn, kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ xã Mỹ Thuận đi xã Minh Đài, huyện Tân Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DT-TS và miền núi giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông/ giao thông đường bộ; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,8468100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7233100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0406100m3
4Đào nền đường - Cấp đất I ( vét hữu cơ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0292100m3
5Đào khuôn đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8199100m3
6Đào đường cũ, đường nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5976100m3
7Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,989100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,767100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (tận dụng đất đào sang đắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,0079100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,0292100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,7233100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7177100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IV (kết cấu nền đường cũ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5976100m3
14San đất bãi thảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0678100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,1094100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,1094100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9113100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,9389100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,9336100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,9336100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Ván khuôn rãnh hình thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,0172100m2
2Đắp nền móng rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,38m3
3Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật325,43m3
4Bê tông tấm bản đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
5Cốt thép tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5944tấn
6Ván khuôn thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2332100m2
7Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật441cấu kiện
8Đào móng rãnh dọc B400xH600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0183100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0943100m3
10Bê tông thân rãnh, tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật165,99m3
11Cốt thép thân rãnh, tấm nắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,5891tấn
12Ván khuôn thép thân rãnh, tấm nắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,738100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,8m3
14Lắp đặt tấm nắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật5801cấu kiện
15Lắp dựng thân rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật580cái
16Vữa mối nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật89,9m2
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy, đất c3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5815100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1372100m3
3Đá dăm đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,06m3
4Bê tông đầu cống M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,66m3
5Bê tông thân cống M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,01m3
6Bê tông tấm bản M250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,33m3
7Cốt thép tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2567tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5098100m2
9Lắp đặt tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1181cấu kiện
10Bê tông mối nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
11Thép xoắn D4 làm mối nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,4kg
12Bê tông mũ tường M250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,18m3
13Cốt thép mũ tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,439tấn
14Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3681100m2
15Thi công lớp đá đệm móng hố ga thăm, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
16Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
17Bê tông tấm bản M250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
18Cốt thép tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0655tấn
19Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0094100m2
20Lắp đặt tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
21Đào móng cống D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1741100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0402100m3
23Đá dăm đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,64m3
24Bê tông đầu cống M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,62m3
25Bê tông sân cống M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
26Bê tông móng cống M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
27Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,39m3
28Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,026tấn
29Ván khuôn ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8991100m2
30Lắp đặt cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật271 đoạn ống
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật27m2
32Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5879100m2
E PHÁ DỠ RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
F BẬC NƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,241m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
3Bê tông bậc nước M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
G HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97m3
2Bê tông hố thu M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,99m3
3Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4696100m2
H BIỂN BÁO
1Biển tam giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cột biển báo D88,3 L=3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Đào móng cột biển báoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24961m3
4Bê tông móng cột M150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
5Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Di chuyển cột điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
I HỆ THỐNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công cảnh giới (mỗi ca 2 người, thi công trong 3 tháng) (Nhân công 3,0/7)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180ca
2Đèn cảnh báo ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Cuộn rào chắn (CBRV-VN-01)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cọc
5Áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Mũ bảo hộChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cờ hiệu+còiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Biển tam giác,cạnh 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Biển chữ nhật 1,2x1,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
10Biển chữ nhật 0,8x1,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
11Cột biển báoChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt4
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 6-10 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy lu rung Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt1
6 Máy ủi Vận hành tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h Vận hành tốt1
9 Thiết bị phun tưới nhựa Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
11 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
13 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
14 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
15 Máy hàn điện Vận hành tốt2
16 Thiết bị sơn, kẻ vạch đường Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->