Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934416-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220934166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:06:00 đến ngày 2022-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,107,449,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục bó vỉa, lát gạch vỉa hè; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san công suất ≥ 108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường tỉnh 862 (Đoạn qua thị xã Gò Công)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quốc Gia. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phú. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,883100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m (phần đóng ngập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,53100m
3Cung cấp cừ tràm gia cố, cừ dài 4,0m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51100m
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,095100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,571100m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,658100m
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,315tấn
10Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền mở rộng và bê tông xử lý nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,389100m2
11Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,866m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,483100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V247,403100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,08100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V224,058m3
16Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,586100m
17Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V376,8611m3
18Ván khuôn thép bê tông bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2100m2
19Bê tông bó vỉa, đổ tại chổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,649m3
20Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V209,918100m2
21Bê tông nền vỉa hè , đổ tại chỗ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.259,508m3
22Láng nền nền vỉa hè tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.991,8m2
23Lát vỉa hè gạch Terazo xi măng tự chèn dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20.991,8m2
24Cung cấp cột biển báo thép ống mạ kẽm D90*2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,65m
25Cung cấp biển phản quang tròn đường kính D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Cung cấp biển phản quang chữ nhật phạm vi tác dụng của biển:70*30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp biển phản quang chữ nhật tên đường: 70*40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
29Cung cấp biển phản quang vuông: 60*60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp biển phản quang vuông: 80*60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Đào móng cột cần vươn, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5751m3
36Bê tông móng cột cần vươn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
37Gia công cột cần vươn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298tấn
38Mạ kẽm thép hình cột và biển báo cần vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.298,1Kg
39Lắp dựng cột cần vươn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298tấn
40Dán màng phản quang bảng chỉ hướng đường, và cột BB (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,33m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.825,59m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt PQ, dày sơn 2mm*2 ( VDDM gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,38m2
B PHẦN CÂY XANH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây > 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc
3Ván khuôn gỗ bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,837100m2
4Bê tông hố trồng cây; M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,424m3
5Đào đất hố trồng cây kích thước hố 0.8*0.8*0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V460,5121 m3
6Trồng cây lộc vừng mới, đường kính bầu đất D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3021 cây
7Bứng di dời cây xanh, loại 1 (Tận dụng cây hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4351cây
8Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố trồng 80x80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V7371 hố
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V73790 ngày
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.447Tấm
2Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,01100 md
3Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100 md
4Nạo vét rãnh thoát nước (Cống lộ thiên 50*70cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.447m
5Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng> 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.447cấu kiện
6Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V58,757100m3
7Đệm cát lót móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,652m3
8Bê tông lót móng cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,998m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.083cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, H10 - ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V985đoạn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, H30 - ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V882mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V882mối nối
14Bê tông chèn móng cống, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,523m3
15Đắp cát móng cống máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,923100m3
16Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,834100m3
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,003100m
18Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m
19Đào móng hố ga cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,715100m3
20Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V331,1021m3
21Bê tông lót móng hố ga, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,235m3
22Cốt thép hố ga phần bê tông đúc sẳn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,177tấn
23Ván khuôn thép hố ga phần bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,626100m2
24Bê tông hố ga đúc sẳn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,537m3
25Ván khuôn gỗ hố ga, hố thu phần bê tông đúc tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19,473100m2
26Bê tông hố ga, hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 đổ bằng thủ công tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V312,142m3
27Gia công cốt thép BTĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi, bó vỉa ĐK ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,001tấn
28Gia công cốt thép BTĐS khuôn hầm, bó vỉa ĐK ≤ 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08tấn
29Sản xuất thép hình bọc tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6tấn
30Ván khuôn thép BTĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,464100m2
31Bê tông ĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,264m3
32Bê tông bó vỉa đúc sẳn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,864m3
33Gia công kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V7,487tấn
34Đem mạ kẽm nhúng nóng thép hình bọc khuôn hầm và lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14.966,304Kg
35Lắp đặt cấu BTĐS khuôn hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
36Lắp đặt cấu kiện BTĐS khóa ngăng mùi , bó vỉa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V379cái
37Lắp đặt lưới chắn rác thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,487tấn
38Cung cấp và lắp đặt tấm đan gang cầu hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V252Tấm
39Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,159100m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3; Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
41Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,0m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03100m
42Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
43Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
44Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832tấn
45Ván khuôn thép cửa xả (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922100m2
46Bê tông cửa xả đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,341m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục bó vỉa, lát gạch vỉa hè; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cống thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.3
3 Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Máy san công suất ≥ 108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
15 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
16 Máy cắt, uốn thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
17 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
18 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->