Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:06:00 đến ngày 2022-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,107,449,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục bó vỉa, lát gạch vỉa hè; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san công suất ≥ 108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường tỉnh 862 (Đoạn qua thị xã Gò Công) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công. Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,883 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m (phần đóng ngập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm gia cố, cừ dài 4,0m, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 100m |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,571 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | 100m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | tấn |
| 10 | Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền mở rộng và bê tông xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,866 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,483 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,403 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,058 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,586 | 100m |
| 17 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,861 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đổ tại chổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,649 | m3 |
| 20 | Rải vải mủ đen lớp cách ly bê tông nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,918 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền vỉa hè , đổ tại chỗ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259,508 | m3 |
| 22 | Láng nền nền vỉa hè tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.991,8 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch Terazo xi măng tự chèn dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.991,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp cột biển báo thép ống mạ kẽm D90*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,65 | m |
| 25 | Cung cấp biển phản quang tròn đường kính D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật phạm vi tác dụng của biển:70*30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật tên đường: 70*40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Cung cấp biển phản quang vuông: 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp biển phản quang vuông: 80*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang : Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Đào móng cột cần vươn, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng cột cần vươn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 37 | Gia công cột cần vươn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm thép hình cột và biển báo cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.298,1 | Kg |
| 39 | Lắp dựng cột cần vươn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | tấn |
| 40 | Dán màng phản quang bảng chỉ hướng đường, và cột BB (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.825,59 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt PQ, dày sơn 2mm*2 ( VDDM gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,38 | m2 |
| B | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây > 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,837 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây; M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,424 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây kích thước hố 0.8*0.8*0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,512 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cây lộc vừng mới, đường kính bầu đất D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | 1 cây |
| 7 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 (Tận dụng cây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | 1cây |
| 8 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố trồng 80x80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | 1 hố |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | 90 ngày |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.447 | Tấm |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | 100 md |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100 md |
| 4 | Nạo vét rãnh thoát nước (Cống lộ thiên 50*70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.447 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng> 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.447 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,757 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát lót móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,652 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,998 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.083 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, H10 - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, H30 - ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882 | mối nối |
| 14 | Bê tông chèn móng cống, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng cống máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,923 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,834 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | 100m |
| 18 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m |
| 19 | Đào móng hố ga cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,715 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hố thu bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,102 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,235 | m3 |
| 22 | Cốt thép hố ga phần bê tông đúc sẳn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép hố ga phần bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga đúc sẳn, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,537 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ hố ga, hố thu phần bê tông đúc tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,473 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga, hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 đổ bằng thủ công tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,142 | m3 |
| 27 | Gia công cốt thép BTĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi, bó vỉa ĐK ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | tấn |
| 28 | Gia công cốt thép BTĐS khuôn hầm, bó vỉa ĐK ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép hình bọc tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép BTĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,464 | 100m2 |
| 31 | Bê tông ĐS khuôn hầm, khóa ngăn mùi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,264 | m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,864 | m3 |
| 33 | Gia công kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,487 | tấn |
| 34 | Đem mạ kẽm nhúng nóng thép hình bọc khuôn hầm và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.966,304 | Kg |
| 35 | Lắp đặt cấu BTĐS khuôn hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS khóa ngăng mùi , bó vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | cái |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,487 | tấn |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan gang cầu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | Tấm |
| 39 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3; Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,0m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | 100m |
| 42 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép cửa xả (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cửa xả đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,341 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục bó vỉa, lát gạch vỉa hè; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san công suất ≥ 108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 18 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi