Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp đường truyền Internet cho các cơ sở đào tạo của Trường Đại học Tài chính – Marketing
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH -MARKETING |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ cung cấp đường truyền Internet cho các cơ sở đào tạo của Trường Đại học Tài chính – Marketing |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:03:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,889,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.444.640.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 611.160.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền Internet.Hợp đồng tương tự về quy mô: giá trị cả hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu bên dưới.Nhà thầu phải đính kèm bản sao y công chứng/ chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng sử dụng dịch vụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.422.496.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý vận hành các hệ thống mạng Metronet |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính;- Có chứng chỉ CCNA;- Có kinh nghiệm tham gia vận hành 24x7x365 và giải quyết các sự cố:oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình về VLAN.oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình MPLS, hoạt động của mạng Metronet.oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình routing trên router, switch,…oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình Security, VPN cho router, swich, firewall,…oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình NMS cho hệ thống.oCấu hình, vận hành các thiết bị lớp lõi, bao gồm Core switch, Core router. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đào tạo và huấn luyện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ cung cấp đường truyền Internet cho các cơ sở đào tạo của Trường Đại học Tài chính – Marketing Chi thường xuyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy phép ISP/OSP (nhà cung cấp dịch vụ mạng viễn thông) còn hiệu lực theo quy định pháp luật; 2. Hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền internet); - Hóa đơn giá trị gia tăng sử dụng dịch vụ đường truyền internet; 3. Các tài liệu về nhân sự chủ chốt 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật: - Có hồ sơ thuyết minh giải pháp và kế hoạch triển khai chứng minh dịch vụ dự thầu đáp ứng đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V; - Có bảng tiến độ chi tiết thực hiện viêc cung cấp dịch vụ với tổng thời gian hoàn thành toàn bộ dịch vụ không quá thời gian theo tiến độ cung cấp dịch vụ kể từ ngày ký hợp đồng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing, Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.3872 6789 – Fax: 028.3772 0403. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ường Đại học Tài chính – Marketing, Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.3872 6789 – Fax: 028.3772 0403. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Tài chính – Marketing, Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.3872 6789 – Fax: 028.3772 0403. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing, Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.3872 6789 – Fax: 028.3772 0403. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 2 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 3 | Cung cấp đường truyền Metronet: Từ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM Đến: 306 Nguyễn Trọng Tuyển, P.1, Q. Tân Bình, HCM (kênh chính)Cung cấp đường truyền Metronet: Từ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Q. Phú Nhuận, HCM Đến: 306 Nguyễn Trọng Tuyển, P.1, Q. Tân Bình, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 4 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 5 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 6 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: 27 Tân Mỹ, P. Tân Thuận Tây, Q.7, HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 7 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: B2/1A Đường 385, P. Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp.HCM, Tp.HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống WIFI: B2/1A Đường 385, P. Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 | |
| 8 | Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: B2/1A Đường 385, P. Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM (kênh chính)Cung cấp kênh thuê riêng Internet cho hệ thống Mạng nội bộ: B2/1A Đường 385, P. Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM (kênh dự phòng) | Chương V - E-HSMT | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.44464E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 611.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.444.640.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 611.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền Internet.Hợp đồng tương tự về quy mô: giá trị cả hợp đồng đáp ứng giá trị tối thiểu bên dưới.Nhà thầu phải đính kèm bản sao y công chứng/ chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng sử dụng dịch vụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.422.496.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý vận hành các hệ thống mạng Metronet | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính;- Có chứng chỉ CCNA;- Có kinh nghiệm tham gia vận hành 24x7x365 và giải quyết các sự cố:oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình về VLAN.oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình MPLS, hoạt động của mạng Metronet.oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình routing trên router, switch,…oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình Security, VPN cho router, swich, firewall,…oCó kiến thức và kỹ năng cấu hình NMS cho hệ thống.oCấu hình, vận hành các thiết bị lớp lõi, bao gồm Core switch, Core router. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách đào tạo và huấn luyện | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính; | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật triển khai | 3 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật máy tính; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi