Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:05:00 đến ngày 2022-10-04 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,149,160,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0544E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngọc Nhị, xã Cẩm Lĩnh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN ĐÌNH CỔ (TU BỔ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 115,3787 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,3787 | m2 |
| B | ĐẠI ĐÌNH CỔ (PHỤC HỒI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,2519 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 43,0727 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 41,9744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,3416 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3743 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8427 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,3284 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0653 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,9061 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6519 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 20,677 | m3 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 241,2672 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 8,8698 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 167 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,229 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 2,76 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V | 5,52 | 100m2 |
| 21 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 34,14 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,285 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,917 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,699 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V | 0,608 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 19,709 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 4,092 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 14,709 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,151 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi thượng lương Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,99 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn | Chương V | 13,317 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 6,621 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,027 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 2,083 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V | 0,54 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70mm | Chương V | 40,741 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 30mm | Chương V | 19,051 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 45mm | Chương V | 11,269 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,621 | m3 |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 44,5998 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 55,894 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 4,922 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 26,876 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 3,824 | m3 |
| 45 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 7 | hệ khung |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 42,54 | m |
| 48 | Gạch hoa gốm bờ nóc đôi | Chương V | 233 | viên |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 324,2538 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp góc đao, ngói mũi hài | Chương V | 71,4 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 14 | hiện vật |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 115 | m |
| 54 | Phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 0,6m/20W | Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 2 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 4 | bình |
| 68 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| C | TẢ MẠC ĐÌNH CỔ (PHỤC HỒI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 107,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,175 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,0042 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 56,634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 30,5659 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 27,1916 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 114,3915 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 114,3915 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3109 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5793 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,2672 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0355 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7503 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,1959 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0588 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3394 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1285 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,3056 | m3 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 43,5155 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 1,1844 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,2323 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,145 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,208 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,43 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,697 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,581 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,264 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,496 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 70mm | Chương V | 4,445 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 7,052 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,43 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,079 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,573 | m3 |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ nung và ngói bản | Chương V | 23,64 | m |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 69,7312 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 12,4483 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,0798 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1694 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 71,2226 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,035 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 137,286 | m |
| 53 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 1,365 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,035 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,2226 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 7 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED 0,6/20W | Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V | 85 | m |
| 67 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 1 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| D | HỮU MẠC ĐÌNH CỔ (PHỤC HỒI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3109 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1761 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,0355 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7248 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,7379 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0588 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3394 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1285 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,3056 | m3 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 43,5155 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 1,1844 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,2323 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 3,145 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,208 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,43 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,697 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,581 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,264 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,496 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 70mm | Chương V | 4,445 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 7,052 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,43 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,079 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,573 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ nung và ngói bản | Chương V | 23,64 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 69,7312 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 12,4483 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,0798 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1694 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 71,2226 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,035 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 137,286 | m |
| 44 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 1,365 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,035 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,2226 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 7 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED 0,6/20W | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V | 85 | m |
| 58 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 1 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 2 | bình |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| E | NHÀ BAO CHE ĐÌNH CỔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (5%) | Chương V | 3,5272 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6702 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,856 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3356 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,47 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0997 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2443 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5649 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo móng m24x750mm | Chương V | 48 | chiếc |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0907 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2185 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,0689 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 6,4134 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,2657 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,938 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,2809 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,6609 | tấn |
| 21 | Tăng đơ | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,753 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2774 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước khổ 1000mm | Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D125mm (tận dụng VL cũ) | Chương V | 0,57 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Cút u.PVC-D125mm (tận dụng VL cũ) | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mm (tận dụng VL cũ) | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mm (tận dụng VL cũ) | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D125 | Chương V | 54 | cái |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4,55 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 14,3569 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,2 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| F | NGHI MÔN ĐÌNH HIỆN TẠI (TU BỔ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 62,173 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,173 | m2 |
| G | ĐÌNH HIỆN TẠI (TU BỔ, TÔN TẠO) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 112,0193 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,06 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V | 2 | con |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 10 | con |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 26,66 | m |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 6,7273 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 6,6849 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 77,8643 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,1124 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 18,6301 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 119,6068 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 119,6068 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 44,737 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 49,2124 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3619 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,4173 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1725 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1614 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,5263 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,968 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6374 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,0195 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,8807 | m3 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 134,8792 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 7,6029 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 193 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,738 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 2,1875 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V | 2,1875 | 100m2 |
| 32 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 6,252 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 9,796 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,259 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,585 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 9,763 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,945 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 5,507 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 2,296 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi thượng lương Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,562 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn | Chương V | 6,388 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,638 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,377 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 2,761 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V | 1,464 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 70mm | Chương V | 28,769 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 60mm | Chương V | 5,945 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 30mm | Chương V | 4,733 | m2 |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 45,9162 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,885 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật tư) | Chương V | 0,491 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (nhân công) | Chương V | 10,3584 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 60mm | Chương V | 1,421 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 45mm | Chương V | 2,016 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 30mm | Chương V | 1,492 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 30,467 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 3,607 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 15,742 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 3,662 | m3 |
| 60 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 11 | hệ khung |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 14 | bộ vì |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ nung và ngói bản | Chương V | 121,17 | m |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 208,0874 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mái lợp góc đao, ngói mũi hài | Chương V | 102,1173 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 30 | hiện vật |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 0,5376 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Chương V | 2 | con |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,8386 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,0019 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0013 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0052 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,365 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,4318 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,571 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,9444 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,12 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,5 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 54,571 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 87,3762 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 180 | m |
| 85 | Phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 105 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 11 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn LED bán nguyệt 0,6m/20W | Chương V | 22 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 4 | bình |
| 99 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 8 | bình |
| 100 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 4 | hộp |
| H | HỮU MẠC ĐÌNH HIỆN TẠI (TU BỔ, TÔN TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 70,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 32,8793 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,9657 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,845 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,845 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6375 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,5314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1513 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,806 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,0702 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0405 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2295 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,43 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,6472 | m3 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 26,8825 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 0,7572 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,3351 | 100m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 2,097 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,037 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,131 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,982 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,797 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,307 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 70mm | Chương V | 3,33 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 4,6 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,29 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 1,926 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,393 | m3 |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 3 | hệ khung |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 19,04 | m |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói mũi hài cũ) | Chương V | 43,6952 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,1207 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,0798 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,121 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,9976 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,995 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 118,886 | m |
| 50 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 1,365 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,995 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 58,9976 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED 0,6/20W | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V | 45 | m |
| 64 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 1 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 2 | bình |
| 68 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| I | MIẾU THỔ THẦN (TU BỔ, TÔN TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 28,476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,2212 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,8695 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,0907 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 29,0907 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,5384 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,0327 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2649 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9148 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,8166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0433 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2457 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,5479 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,1725 | m3 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 24,9286 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | Chương V | 1,1615 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0331 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,085 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,866 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,086 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,059 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,349 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,192 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,665 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,149 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Dày 70mm | Chương V | 1,089 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,161 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật tư) | Chương V | 0,177 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (nhân công) | Chương V | 3,7856 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Cột, xà, bẩy | Chương V | 3,008 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,483 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 1,926 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - Các cấu kiện khác | Chương V | 0,156 | m3 |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ khung | Chương V | 1 | hệ khung |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 2 | bộ vì |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 18,7 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 39,039 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,1405 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,082 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0052 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0704 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,261 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 55,0012 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 169,52 | m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,73 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 0,5445 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,0012 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 89,261 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đế nhựa | Chương V | 8 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Đèn LED 0,6/20W | Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led buld 20W | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V | 60 | m |
| 71 | phụ kiện ống luồn dây điện (tê, cút...) | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt bình CO2 3kg | Chương V | 1 | bình |
| 74 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Chương V | 2 | bình |
| 75 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| J | NHÀ BAO CHE ĐÌNH HIỆN TẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (5%) | Chương V | 2,9393 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5585 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2797 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,0583 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2036 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,275 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5649 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo móng m24x750mm | Chương V | 40 | chiếc |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0756 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1821 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 5,3445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 5,3445 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,2817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,2817 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,38 | tấn |
| 20 | Tăng đơ | Chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,38 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5244 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5244 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V | 3,675 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước khổ 1000mm | Chương V | 42 | m |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC -D125mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cút u.PVC-D125mm | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D125mm | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu u.PVC-D140/125mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Đai giữ ống D125 | Chương V | 54 | cái |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 367,5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 11,5978 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,3333 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 83,292 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 58,052 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 372,83 | 1m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 4.925,702 | m2 |
| L | HẠ TẦNG (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 489,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 489,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 36,435 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 91,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 186,5764 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 186,5764 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,6435 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0723 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,6249 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7132 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 69,9883 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0411 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6733 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 296,382 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 296,382 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3762 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,8604 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,3329 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4733 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,38 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,4266 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4439 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 0,9556 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6081 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,7795 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá xanh dày 50mm | Chương V | 224,0405 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,6 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 36 | Dải nilon báo cáp | Chương V | 240 | md |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp treo, cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 240 | m |
| 42 | Đặt gạch chỉ | Chương V | 2.400 | viên |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc đồng M10 | Chương V | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa CV4 | Chương V | 145 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 160x160x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4383 | 100m3 |
| 49 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V | 14,6094 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 140,794 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 7,947 | m3 |
| M | HẠ TẦNG (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa xm m75# | Chương V | 1.159,86 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh tự nhiên 300x300x50mm, mạch chữ công, vữa XM mác 75# | Chương V | 248,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0544E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Thi công, tu bổ di tích, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | Số lượng 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, tôn tạo di tích, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phòng chống mối | 1 | - Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ phòng chống mối hoặc xử lý mối mọt- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi