Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương (đối ứng) thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:05:00 đến ngày 2022-09-24 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,655,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66796E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.248.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát HTKT điện chiếu sáng, lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ sản xuất trên đồng An Hải và An Vĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương (đối ứng) thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Sân bay - Sân Bóng Chuyền | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,92 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | 100m |
| B | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,05 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1 bộ |
| C | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,55 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| D | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,13 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | mét |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cột |
| E | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 549,984 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| F | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1358 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5908 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4242 | 100m3 |
| G | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3904 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,424 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2992 | 100m3 |
| H | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,56 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| I | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| J | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,212 | Kg |
| 2 | Bulong M16x420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| K | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,874 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,9095 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9134 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9134 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6291 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6291 | tấn |
| L | Tuyến Phạm Mười - Miếu Mương | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,38 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| M | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,29 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| N | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| O | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| P | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| Q | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| R | Tiếp đất ngọn (TN-2) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| S | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5395 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8763 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2576 | tấn |
| T | Tuyến Khu dân cư số 11: Tuyến ngã ba Trường tiểu học số 2 An Vĩnh - Hội thánh Lý Sơn) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,89 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| U | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,64 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| V | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,13 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | mét |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cột |
| W | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 274,992 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| X | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0468 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5064 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3636 | 100m3 |
| Y | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,571 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,441 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1464 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1122 | 100m3 |
| Z | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| AA | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,212 | Kg |
| 8 | Bulong M16x420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4701 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,7559 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2291 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2291 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9691 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9691 | tấn |
| AB | Tuyến sau lưng chợ thôn Tây An Vĩnh | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,77 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| AC | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,35 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| AD | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1N | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| AE | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,496 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | 10,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| AF | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| AG | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| AH | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| AI | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5395 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8763 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3052 | tấn |
| 8 | (59,640+229,6960+2,1864+9,7485+3,978)/1000 = 0,3052 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5055 | tấn |
| AJ | Tuyến nhà thờ tộc họ Lê - Đồng Sủng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,18 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| AK | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,35 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| AL | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m |
| AM | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0497 | tấn |
| AN | Tuyến nhà văn hóa thôn Đông - Đồng Cát | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,55 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| AO | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,41 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| AP | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,42 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | mét |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| AQ | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,244 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| AR | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1266 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,97 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0909 | 100m3 |
| AS | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,714 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,856 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0748 | 100m3 |
| AT | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| AU | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| AV | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,212 | Kg |
| 2 | Bulong M16x420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9487 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7892 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1257 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1257 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4685 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4685 | tấn |
| AW | Tuyến Dinh ghe Rồng - Đồng Ruộng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m |
| AX | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,42 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| AY | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,35 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| AZ | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1N | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| BA | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,13 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | mét |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cột |
| BB | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| BC | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0606 | 100m3 |
| BD | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0374 | 100m3 |
| BE | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| BF | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m |
| BG | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7442 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8328 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6655 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6655 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4244 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4244 | tấn |
| BH | Tuyến Bùi Đại Việt và Bùi Thanh Nguyện - Đồng Cát trên | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| BI | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| BJ | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,82 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| BK | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1D | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x590 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | mét |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| BL | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,496 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| BM | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| BN | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0374 | 100m3 |
| BO | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| BP | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| BQ | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2045 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9565 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4601 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4601 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3861 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3861 | tấn |
| BR | Tuyến sửa chữa đường dây chiếu sáng hẻm chợ thôn Tây An Vĩnh - đi Dinh Tam Hòa | |||
| 1 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Cái |
| 2 | Thay dây lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | 1m |
| 3 | Thay đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đèn |
| BS | Tuyến Kho bạc nhà nước huyện - Bà Huỳnh Thị Rọi | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,95 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,45 | 100m |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng 80W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép chiếu sáng cao 7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cột |
| 5 | Lắp dựng đế gang cột đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cần đèn |
| 7 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | mét |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | Cái |
| BT | Bảng điện cửa trụ loại 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha , 2 cực, 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Bulong M10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Cái |
| 3 | Đô mi nô 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 4 | Bảng phíp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Bảng |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bảng |
| BU | Tiếp địa LR-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,025 | Kg |
| 2 | Rải dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,375 | 100m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 6 | Bulong M10x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng bấm M10 (bắt tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng bấm M2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | Cái |
| 13 | Rải Dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,055 | 100m |
| BV | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,595 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,555 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0975 | tấn |
| 7 | Bulông M24x810+ đai ốc+ vòng đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Bộ |
| 8 | Đai ốc + Vòng đệm M24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| BW | Mương cáp nền đất Loại 1 | |||
| 1 | Đào mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 229,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,56 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5312 | 100m3 |
| BX | Mương cáp vượt đường | |||
| 1 | Đào mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Rải đá rãnh mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Thép ống d60 dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,36 | Kg |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,944 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2072 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | m3 |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,76 | kg |
| 14 | Ống PVC D160/150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 15 | Ống PVC D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 646 | m |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| BY | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,732 | Kg |
| 2 | Bulong M16x420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,6254 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,7749 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7878 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7878 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9954 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9954 | tấn |
| BZ | Tuyến Nguyễn Tập - Đồng Cát | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,96 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| CA | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,82 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| CB | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| CC | ||||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| CD | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| CE | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2158 | tấn |
| CF | Tuyến Nhà Phạm Văn Trí - Đồng Ruộng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| CG | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,35 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 7 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 8 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 10 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | mét |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| CH | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| CI | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| CJ | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| CK | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1266 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,97 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0909 | 100m3 |
| CL | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6188 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6288 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6162 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6162 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2436 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2436 | tấn |
| CM | Tuyến Đinh Đụn - Đồng Cát | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| CN | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,35 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| CO | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| CP | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| CQ | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| CR | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0606 | 100m3 |
| CS | Bốc xếp vật liệu lên xuống tàu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0792 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7526 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4108 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4108 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2262 | tấn |
| CT | Tuyến Ngã Ba Phạm Văn Tích- Đồng Ruộng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| CU | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,82 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 bộ |
| CV | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1N | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,71 | Kg |
| 2 | Bulong M16x370 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp xà cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng 60W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 7 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Khóa đai A20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 11 | Đai thép DT2007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | mét |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| CW | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,748 | Kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| CX | Tiếp đất gốc | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | Kg |
| 2 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| CY | Tiếp đất ngọn (TN-1) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| CZ | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,732 | Kg |
| 2 | Bulong M16x420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bulong M12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2612 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2612 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.833983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66796E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.248.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư điện;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát HTKT điện chiếu sáng, lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe nâng ≥12m | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥12CV | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150 l | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi