Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng Thông tư 111 2021 TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926927-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục Thuế
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng Thông tư 111 2021 TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa
Số hiệu KHLCNT 20220920062
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:50:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,283,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,328,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là88.566.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải có nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT tối thiểu 30.999.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.998.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng cục Thuế
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng Thông tư 111 2021 TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa
Thuộc kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Thuế - Toà nhà số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội - Điện thoại : (024).39712555 Fax: (024).39712286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Tổng cục Thuế , địa chỉ: 123 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Thuế - Toà nhà số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội - Điện thoại : (024).39712555 Fax: (024).39712286


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.328.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Thuế - Toà nhà số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội - Điện thoại : (024).39712555 Fax: (024).39712286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế. Tầng 6 Toà nhà số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội Điện thoại : (024).39712298 Fax: (024).39712286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế. Tầng 2 Toà nhà số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội Điện thoại : (024).37689679
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A1.1 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 266
2 A1.2 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
3 A1.3 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 280
4 A1.4 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 105
5 A1.5 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 270
6 A1.6 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 266
7 A1.7 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 64
8 A1.8 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
9 A1.9 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 5
10 A1.10 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 5
11 A1.11 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
12 A1.12 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
13 A1.13 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
14 A1.14 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 2
15 A1.15 Quy định chi tiết tại mục 1.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
16 B1.1 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 12
17 B1.2 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 18
18 B1.3 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 2
19 B1.4 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 8
20 B1.5 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 6
21 B1.6 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 7
22 B1.7 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 1
23 B1.8 Quy định chi tiết tại mục 2.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 7
24 C1.1 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
25 C1.2 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
26 C1.3 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
27 C1.4 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 1
28 C1.5 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
29 C1.6 Quy định chi tiết tại mục 3.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 14
30 D1.1 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 4
31 D1.2 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 68
32 D1.3 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 68
33 D1.4 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 68
34 D1.5 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 65
35 D1.6 Quy định chi tiết tại mục 4.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
36 E1.1 Quy định chi tiết tại mục 5.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
37 E1.2 Quy định chi tiết tại mục 5.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
38 E1.3 Quy định chi tiết tại mục 5.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
39 E1.4 Quy định chi tiết tại mục 5.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
40 E1.5 Quy định chi tiết tại mục 5.4.1 điểm B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8566E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là88.566.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải có nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT tối thiểu 30.999.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.998.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->