Gói thầu: Gói số 1: Thi công Nhà ăn Khu hành chính huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927820-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Nhà ăn Khu hành chính huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20220926309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:03:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,431,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.056.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + Máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 16 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Gián giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công Nhà ăn Khu hành chính huyện Trà Ôn
Nhà ăn Khu hành chính huyện Trà Ôn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Trà Ôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng D.C; Địa chỉ: Số 10, Đường số 40, phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 26A đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Đào tạo Quản lý Xây dựng Minh Đạo; Địa chỉ: Số 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 44/4A Trưng Trắc, Khu 4 Thị Trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Đại chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,234100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9113m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,31681m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6048100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,2227m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5527tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7796100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,936m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1964tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2448tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8016100m2
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,203m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1393tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7934tấn
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2015m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,828m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm (sàn trệt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,7248m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6012100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,9855m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4736tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9025tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3914tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7775100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,775m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3794tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3424100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,488m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0559tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0565tấn
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,5764m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6192m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,585m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,575m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,437m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,255m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,75m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế715,32m
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,785m2
11Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,84m2
12Cung cấp cửa sổ cánh lật khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,945m2
13CCLĐ vách ngăn Compact HPL - khu WCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,475m2
14Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế287,46m2
15Lát nền, sàn gạch granite 300x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,7m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,39m2
17Công tác ốp gạch vào tường granite 600x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế247,48m2
18Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,71m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế98,45m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,75m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,75m2
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7732tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7732tấn
25Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 5,2 demTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6526100m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi thành phẩm (bao gồm nhân công và máy thi công)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế186,225m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,385m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,575m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124,005m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157,385m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế316,58m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,465100m2
33Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,7104m2
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led panel 40W âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
2Đèn downlight âm trần 9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Mặt dùng cho 1 thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Mặt dùng cho 2 thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Mặt dùng cho 3 thiết bịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt ống thông gió hộp D150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
10Lắp đặt ống mềm D= 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
11Lắp đặt Tê chia D= 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt Box tròn 1 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
13Lắp đặt Box tròn 2 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
14Lắp đặt Box tròn 3 ngãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
15Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V (gồm đế âm + mặt thiết bị)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75cái
16Dây cáp điện CV 1Cx2.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế800m
17Dây cáp điện CV 1Cx4.0mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
18Dây cáp điện CXV 4Cx25x16.0mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29m
19Dây cáp điện CXV 4Cx35x16.0mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
20Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
21Ống HDPE D65/50 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26m
22Ống HDPE D85/60 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56m
23Cầu dao tự động (MCCB) 3P -125A - 25kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Cầu dao tự động (MCCB) 3P -125A - 25kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Cầu dao tự động (MCCB) 3P -50A - 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Cầu dao tự động (MCB) 1P -25A - 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Cầu dao tự động (MCB) 1P -20A - 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Cầu dao tự động (MCB) 1P -16A - 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Tủ điện âm tường 13 module+ Tủ điện sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
D HỆ THỐNG INTERNET
1Bộ modem quang + RouterTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
2Ổ cắm internet (gồm đế âm + mặt thiết bị)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Dây truyền tín hiệu internet RJ45Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lavabo + bộ vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Xí bệt + vòi xịt rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Bồn tiểu treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Vòi nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Bồn rửa inox + bộ vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Bồn nước mái inox đứng V=3m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
7Phễu thu sàn D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Thông tắc sàn uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
11Ống uPVC D49x2.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
12Ống uPVC D42x2.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
13Ống uPVC D34x2.0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
14Ống uPVC D27x1.8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
15Ống uPVC D21x1.6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
16Van khóa D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Van khóa D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Van khóa D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Van khóa D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Van khóa D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Van khóa D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Co 90 uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Co 90 uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Co 90 uPVC D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
25Co 90 uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
26Co 90 uPVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Co ren trong , đường kính D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
28Co giảm uPVC D34/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Co 90 ba nhánh uPVC D27-D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Co 90 ba nhánh uPVC D30-D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lơi 45 uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Tê 90 uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Tê 90 uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Tê 90 uPVC D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Tê 90 uPVC D27-D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Tê 90 ren trong uPVC D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Tê rút 90 uPVC D34/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Tê rút 90 uPVC D27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Tê rút 90 ren trong uPVC D27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Nối giảm uPVC D42/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Nối giảm uPVC D42/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Nối giảm uPVC D34/27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Nối giảm uPVC D27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
44Ống uPVC D114x3.8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
45Ống uPVC D90x2.9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m
46Ống uPVC D60x2.0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
47Ống uPVC D49x2.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
48Ống uPVC D42x2.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
49Co 90 uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Co 90 uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
51Co 90 uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Co 90 uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
53Co 90 uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
54Lơi 45 uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
55Lơi 45 uPVC D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
56Lơi 45 uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
57Lơi 45 uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
58Lơi 45 uPVC D42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
59Tê cong 90 uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Tê cong 90 uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Tê 45 uPVC D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62Tê 45 uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
63Tê 45 uPVC D49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Tê rút 45 uPVC D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65Tê rút 45 uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
66Nối giảm uPVC D90/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Nối giảm uPVC D60/49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
68Nối giảm uPVC D49/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Bộ con thỏ uPVC D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
70Nắp lưới chống côn trùng D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
F HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2652100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,11m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,11m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0312100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4666m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7601m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0212100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0052tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0518tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,74m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt bình CO2-MT5 loại 3kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4 loại 4kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.056.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + Máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 16 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
5 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
11 Gián giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
12 Ván khuôn Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->