Gói thầu: Xây dựng (gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322411-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây dựng (gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20220307883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện – Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 17:03:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,335,668,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
E-CDNT 1.2 Xây dựng (gói thầu số 05)
Đường giao thông ấp 2, xã Hòa Hưng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện – Chương trình MTQG xây dựng NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bình Minh - Địa chỉ: Số 08-Lô E-Khu H20, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm trahồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H - Địa chỉ: Số 30 đường số 3, ấp Phước Trung, Xã Tam Phước, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lậpHSMT/Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức - Địa chỉ: 5A5 khu định cư Lan Anh 4, Xã Hoà Long, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao y hoặc chứng thực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt đọng thi công xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y hoặc chứng thực) Bên mời thầu có thể yêu cầu đơn vị dự thầu cung cấp bản chính để đối chiếu với các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi có sự nghi vấn vấn về sự trung thực của hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc, số 151, QL.55, khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Đầu tư huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 159, QL.55 khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V4,566100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V2,782100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V0,63100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V2,504100m3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( mua mới)Theo yêu cầu tại chương V3,714100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V2,152100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu tại chương V9,97100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V36,818100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mmTheo yêu cầu tại chương V4,878100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V107,734100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V46,788100m2
12Bù vênh nhựa mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,97cmTheo yêu cầu tại chương V110,359100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương V110,359100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương V46,788100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V4,566100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V0,908100m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V20cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V21cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại chương V139,567m2
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu tại chương V28cái
B MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,061100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V0,75m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,44m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,276100m2
5SXLD cốt thép mương đk= 8mmTheo yêu cầu tại chương V0,082tấn
6SXLD cốt thép mương đk= 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,147tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V5,196m3
8SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mmTheo yêu cầu tại chương V0,041tấn
9SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,109tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V2,156m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại chương V0,105100m2
C MƯƠNG BTCT ĐẬY ĐAN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,365100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V5,67m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V56,7m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương V4,824m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,915100m2
6SXLD cốt thép mương đk= 8mmTheo yêu cầu tại chương V0,327tấn
7SXLD cốt thép mương đk= 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,508tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V19,026m3
9SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mmTheo yêu cầu tại chương V1,612tấn
10SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mmTheo yêu cầu tại chương V3,951tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V46,905m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại chương V3,553100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V506cấu kiện
D KÈ GIA CỐ TA LUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,143100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V2,7m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V29,43m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,063100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Dung tích gàu ≥ 0,8m32
2 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T ≥ 10T4
3 Xe lu rung >= 16T ≥ 16T1
4 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T4
6 Ô tô tưới nhựa đường 50 -:- 60T1
7 Ô tô tưới nước ≥ 10m3 ≥ 10m31
8 Máy trộn bê tông >= 250L1
9 Máy đầm bê tông >= 1,5kW1
10 Máy cắt sắt >= 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->