Gói thầu: Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937625-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909612 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi - quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:43:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,127,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, theo dõi quá trình khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám chuyên khoa da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám chuyên khoa Tai-Mũi-Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ tim mạch |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Nội khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám ngoại khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ sau đại học và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ chứng chỉ hành nghề các lĩnh vực liên quan gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi - quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phạm vi cung cấp; - Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; - Bảng kê khai trang thiết bị phục vụ gói thầu; - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt và nhân sự phục vụ gói thầu (kèm bằng cấp và chứng chỉ hành nghề); - Bảng phạm vi tiến độ cung cấp; Tất cả các tài liệu nêu trên phải scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực đính kèm). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của Bệnh viện (scan bản gốc); - Cam kết đủ trang thiết bị phục vụ cho gói thầu (liệt kê); - Đảm bảo nhân sự chủ chốt (scan bằng cấp, chứng chỉ); - Đảm bảo nhân sự phục vụ cho gói thầu (scan bằng cấp, chứng chỉ từng người); - Cam kết thực hiện đúng tiến độ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát lâm sàng (tại viện): Đo huyết áp, chiều cao, cân nặng; Nội khoa tổng quát; Ngoại khoa; Da liễu; Mắt, đo thị lực; Răng Hàm Mặt; Tai Mũi Họng; Vú, phụ khoa (đối với nữ); Kết luận, tư vấn sức khỏe | Khám tổng quát lâm sàng | Lần | 360 | |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Tầm soát thiếu máu, nhiễm trùng, bệnh về máu khác… | Lần | 360 | |
| 3 | Định lượng Glucose [Máu] | Xác định lượng đường trong máu (Tầm soát bệnh Đái tháo đường) | Lần | 360 | |
| 4 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Xác định cid uric trong máu (Tầm soát bệnh gút, liên quan đến việc ăn nhiều đạm động vật và uống nhiều rượu bia) | Lần | 360 | |
| 5 | Định lượng Creatinin (máu) | Xác định lượng cre trong máu (đánh giá chức năng gan, thận và các bệnh khác…) | Lần | 360 | |
| 6 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào nhu mô gan (viêm gan, xơ gan, suy tế bào gan…) | Lần | 360 | |
| 7 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Đánh giá mức độ tổn thương ở ty thể tế bào nhu mô gan( viêm gan tiến triển, nhiễm độc hóa chất..) | Lần | 360 | |
| 8 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Phát hiện và đánh giá các nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh lý gan, hội chứng giảm hấp thu, tăng mỡ máu... | Lần | 360 | |
| 9 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Phát hiện và đánh giá các nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh lý gan, hội chứng giảm hấp thu, tăng mỡ máu... | Lần | 360 | |
| 10 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Xác định lượng cholesterol kết hợp với LDL trong máu là loại cholesterol gây hại cho cơ thể giúp hình thành mảng xơ vữa động mạch. | Lần | 360 | |
| 11 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Xác định lượng cholesterol kết hợp với HDLtrong máu là loại cholesterol có lợi cho cơ thể chống lại quá trình xơ vữa động mạch | Lần | 254 | |
| 12 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Tầm soát các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan mật, bệnh viêm đường tiết niệu,… | Lần | 360 | |
| 13 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Tầm soát ung thư gan | Lần | 106 | |
| 14 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] | Tầm soát ung thư dạ dày | Lần | 360 | |
| 15 | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | Tầm soát ung thư biểu mô tế bào vảy nguyên phát và tái phát: Ung thư da, miệng, họng, thực quản, phổi, cổ tử cung, âm đạo, bàng quang, tiền liệt tuyến... | Lần | 106 | |
| 16 | Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] | Tầm soát ung thư phổi tế bào không nhỏ và của một số ung thư khác | Lần | 360 | |
| 17 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Tầm soát một số loại ung thư biểu mô, nhất là ung thư đại trực tràng | Lần | 106 | |
| 18 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Tầm soát ung thư tuỵ | Lần | 106 | |
| 19 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang trên siêu âm | Lần | 360 | |
| 20 | Siêu âm tuyến giáp | Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu tuyến giáp trên siêu âm | Lần | 360 | |
| 21 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu tuyến vú trên siêu âm | Lần | 254 | |
| 22 | Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa 1 phim) | Tầm soát hình ảnh bất thường của lồng ngực | Lần | 360 | |
| 23 | Điện tim thường | Tầm soát bệnh lý tim, mạch vành trên hình ảnh điện sinh lý cơ tim | Quyển | 360 | |
| 24 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | Tầm soát hình ảnh bệnh lý thực quản - dạ dày - tá tràng | Lần | 360 | |
| 25 | Gây mê khác | Gây mê khác | Lần | 360 | |
| 26 | Nội soi tai mũi họng | Tầm soát hình ảnh bệnh lý Tai Mũi Họng | Lần | 360 | |
| 27 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt, bênh khác về tuyến tiền liệt như: phì đại lành tính, viêm, kích thích tuyến tiền liệt, hoặc sau phóng tinh | Lần | 106 | |
| 28 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt trong các trường hợp nồng độ tPSA máu của bệnh nhân tăng dai dẳng) | Lần | 106 | |
| 29 | HBsAg miễn dịch tự động | Định tính kháng nguyên bề mặt (cho biết có bị viêm gan B hay không) | Lần | 360 | |
| 30 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu tử cung buồng trứng trên siêu âm đường âm đạo | Lần | 254 | |
| 31 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Tầm soát hình ảnh bệnh lý đại trực tràng | Lần | 360 | |
| 32 | Vi khuẩn nhuộm soi | Từ bệnh phẩm dịch âm đạo, cổ tử cung xác định căn nguyên vi khuẩn gây bệnh và tình trạng viêm nhiễm phụ khoa | Lần | 254 | |
| 33 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Tầm soát ung thư sớm cổ tử cung bằng phương pháp xét nghiệm thủ công | Lần | 254 | |
| 34 | Hồ sơ khám sức khỏe | Ghi chép, lưu trữ nội dung khám sức khỏe | Quyển | 360 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, theo dõi quá trình khám sức khỏe | 2 | Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Bác sỹ khám chuyên khoa da liễu | 2 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 3 | Bác sỹ khám Phụ khoa | 2 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 4 | Bác sỹ khám chuyên khoa Tai-Mũi-Họng | 2 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khám chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt | 2 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 6 | Bác sỹ khám chuyên khoa Mắt | 2 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 7 | Bác sỹ tim mạch | 3 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám Nội khoa | 3 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám ngoại khoa | 3 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 10 | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh | 3 | Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 11 | Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm | 2 | Bác sỹ sau đại học và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu) | 10 | 5 |
| 12 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên | 10 | Có đủ chứng chỉ hành nghề các lĩnh vực liên quan gói thầu | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi