Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 2, tuyến 2A và hệ thống cấp nước tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931636-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 2, tuyến 2A và hệ thống cấp nước tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220517405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:59:00 đến ngày 2022-10-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,093,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 436,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01(N) Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có thi công đào đắp, nền, mặt đường; hệ thống cấp nước và PCCC; hệ thống thoát nước mưa...).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 20,5 tỷ VNĐ. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng đã ký từ năm 2018 trở lại đây (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, trong đó có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 người có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên gồm 01 chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 chuyên ngành dân dụng; 01 chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi.(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ-PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào≥0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥1,25m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn Bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 6
14-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 2: Xây dựng hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước mưa tuyến 2, tuyến 2A và hệ thống cấp nước tuyến 1-2-2A (bao gồm chi phí dự phòng)
Hạ tầng Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới (mở rộng)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản Lý khu kinh tế tỉnh Quảng Bình; Số 117, đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và hỗ trợ phát triển nông thôn; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Bắc Lý, TP Đồng Hới - Quảng Bình;Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Gia; Tổ dân phố 7, Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình;Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Lâm Thịnh Phát, Địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Phường Nam Lý - TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình;Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch tổng hợp và đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Các Tổ được thành lập thuộc Ban Quản Lý khu kinh tế tỉnh Quảng Bình; Số 117, đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản Lý khu kinh tế tỉnh Quảng Bình; Số 117, đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Nhà thầu phải kèm theo Bản gốc hoặc bản sao chứng thực xác nhận của cơ quan thuế tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế để chứng minh đến hết quý 2, năm 2022, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 436.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản Lý khu kinh tế tỉnh Quảng Bình; Số 117, đường Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hải, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo18.471,53m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo18.471,53m2
3Làm móng đường lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4.689,64m3
4Làm móng đường lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5.667,6m3
5Đắp đất nền đường, K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5.667,56m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo48.870,6218m3
2Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào tuyến 1, cấp nước, thoát nước thải, cấp điện)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo35.246,9482m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III (vận chuyển vật liệu đất đắp từ nơi đào sang đắp)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo17.623,4741m3
4Lu tăng cường nền đường , K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2.945,33m3
5Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2.884,83m3
6Đào xúc đất - (Đất KTH)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo9.276,89m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo10.080,755m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5.040,3775m3
C VĨA HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo54,14m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,2656tấn
3Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1.544,92m
4Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo147,01m
5Đệm cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo49,23m3
6Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo102,29m3
7Lát gạch granito - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3.903,39m2
8BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo390,34m3
9Bê tông bó hè M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo101,52m3
10Đệm cát hạt thô bó hèTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo33,84m3
D TƯỜNG CHẮN
1Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67,75m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo64,74m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo18,64m2
4Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo356,06m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo221,11m3
6Đắp đất nền đường K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo223,91m3
7Đá hộc xây vữa tứ nón, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo7,07m3
8Rải 01 lớp bạtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo28,26m2
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,29m3
10Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,55m3
11Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11,53m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo7,98m3
E CÂY XANH
1Trồng cây lộc vừngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo671cây
2Trồng cây bằng lăngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo681cây
3Trồng cây hoa sữaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo121cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1471cây/06 tháng
5Bê tông bồn trồng cây bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,29m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bồn câyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,4645tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5881 cấu kiện
8Đắp đất màuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo58,8m3
F HỒ ĐIỀU HOÀ
1Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5.543,84m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo803,865m3
G THOÁT NƯỚC MẶT-HỐ GA THU NƯỚC
1Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo110,57m3
2Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,6932tấn
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,7432tấn
4Lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900, tải trọng 12,5TTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo64cái
5Lắp đặt lưới chắn rác Composites 600x250x40 tải trọng 25TTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo63cái
6Tấm cao su ngăn mùi KT: 550x450x2,5Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo63cái
7Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,35m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo823,02m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo506,27m3
H THOÁT NƯỚC MẶT-CỐNG DỌC
1Lắp đặt ống BTLT D400C đoạn dài 4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4181m
2Lắp đặt ống BTLT D600TC đoạn dài 4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo303,91m
3Lắp đặt ống BTLT D800TC đoạn dài 4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo286,71m
4Lắp đặt ống BTLT D1000C đoạn dài 4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo441m
5Lắp đặt ống BTLT D1000TC đoạn dài 4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4901m
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo88mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo66mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo115mối nối
10Vữa đệm chêm chèn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo24,22m3
11Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo44,06m3
12Cốt thép gối cống đúc sẵn fi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,581tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo550cái
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo73,92m3
15Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo35,42m3
16Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3.683,94m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2.736,16m3
18Làm móng đường lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo317,45m3
I CỬA XÃ
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4,43m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8,22m3
3Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,17m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4,54m3
J DÓC NƯỚC
1Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,1m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,87m3
3Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,96m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,727tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,5455tấn
K HỐ TIÊU NĂNG
1Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo9,84m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8,15m3
3Làm lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,3m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo39,88m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,21m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo293,22m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo212,5m2
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo58m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
6Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,051m3
M CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC- PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,76100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,11100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,65100m
4Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
5Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3cái
6Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x80mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5cái
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm xã cặnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
9Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm-45 độTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo6cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm-90 độTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo14cái
13Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống 110x25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
14Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
15Lắp đặt BE gang roăng đồng- Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
16Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo29cái
17Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
18Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8,5cặp bích
N CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC-CỤM TRỤ CỨU HOẢ
1Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,165100m
3Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100x100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11cái
4Lắp đặt BE gang roăng đồng, ĐK 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo22cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo22bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11cặp bích
7Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm (TN125 BQP)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11cái
8Chụp khóa gangTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11cái
9Bulong+ecuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo264cái
10Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,65m3
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC-PHẦN CỤM ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
2Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
3Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
4Lắp đặt bộ chuyển đổi đọc từ xa DATALOGGERTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1tủ
5Lắp đặt tủ điện composite KT 500x400x250 cách vị trí cụm đồng hồ 38 métTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1tủ
6Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo30m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo30m
P CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC-PHẦN THUỶ LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,76100m
2Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,76100m
Q CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1.422,371m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo492,323m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo911,042m3
R CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC - PHẦN HỐ VAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo18,162m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,3816m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo3,8616m3
4Bê tông sản xuất hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,7919m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,5827m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,1256tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,2643tấn
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo46,882m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo151cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,96%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,87%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01(N) Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có thi công đào đắp, nền, mặt đường; hệ thống cấp nước và PCCC; hệ thống thoát nước mưa...).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 20,5 tỷ VNĐ. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng đã ký từ năm 2018 trở lại đây (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, trong đó có 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 người có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cấp thoát nước;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên gồm 01 chuyên ngành Xây dựng Cầu đường; 01 chuyên ngành dân dụng; 01 chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi.(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).33
4 Cán bộ KCS 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ-PCCC 1 Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).33
7 Công nhân kỹ thuật 30 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5-10T Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).6
2 Máy đào≥0,5-0,8m3 Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đào≥1,25m3 Máy đào≥1,25m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy lu rung ≥25T Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
6 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
10 Ô tô tưới nước dung tích 5m3 Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
12 Máy trộn Bê tông ≥250L Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).5
13 Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).6
14 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
15 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
18 Máy kinh vĩ điện tử Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
19 Máy đầm bàn Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
20 Máy cắt Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
21 Máy đầm cóc Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
22 Máy hàn Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
23 Máy phát điện Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->