Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Phú Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912382-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220904937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:59:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,167,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317751951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06355039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.617.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.235.154 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Phú Yên năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Phú Yên năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ Viettel - Số 1 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội, VN; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm PYDH28
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Tháo dỡ thu hồi RF ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
5Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,310m
6Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
7Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
8Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,138m3
9Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
11GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
14GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
15GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
17GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
18Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,476m3
20GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578tấn
21Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
22Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V513m
24Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
25Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
27Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
28Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
30Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
32Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
33Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
34Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
42Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
43Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
45CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
48Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
49Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
50Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,310m
51Lắp đặt ăng ten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lặp đặt lại RRU, RFMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm PYPH17
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ anten
5Tháo dỡ thu hồi RF ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
6Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2610m
7Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
9Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,517m3
10Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
11Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
12GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
13Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
14GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
15GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943tấn
16GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m2
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,309m3
18GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
19Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,124m3
21GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,586tấn
22Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
23Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V545m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
34Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
43Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
44Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
46CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
48Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
49Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
51Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2610m
52Lắp đặt ăng ten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
53Lắp đặt vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lặp đặt lại RRU, RFMô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
55Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm PYSC30
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ anten
4Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6410m
5Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
6Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
7Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,956m3
8Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
10GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
14GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,578m3
16GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
17Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,417m3
19GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576tấn
20Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
21Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
32Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
41Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
42Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
44CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
46Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
47Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
48Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
49Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6410m
50Lắp đặt vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm PYTH17
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ anten
4Tháo dỡ thu hồi RF ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
5Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6210m
6Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
7Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
8Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,138m3
9Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
11GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
14GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
15GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
17GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
18Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,476m3
20GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578tấn
21Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
22Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V513m
24Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
25Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
27Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
28Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
30Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
32Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
33Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
34Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
42Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
43Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
45CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
48Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
49Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
50Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6210m
51Lắp đặt vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lặp đặt lại RRU, RFMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm PYDH41
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo gá chống xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4410m
5Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
6Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
7Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,956m3
8Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
10GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
14GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
16GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
17Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,559m3
19GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1tấn
20Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
21Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V775m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V402bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
32Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
40Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
41Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
42Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
44CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
46Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
47Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
48Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
49Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4410m
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm PYDH39
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
4Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
6Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,956m3
7Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
13GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,559m3
18GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639tấn
19Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
20Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V770m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
31Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
40Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
41Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
43CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
45Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
46Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
47Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
48Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
49Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm PYDH40
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2410m
4Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
6Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,856m3
7Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
13GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,833m3
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,37m3
18GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639tấn
19Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
20Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V769m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
31Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
40Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
41Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
43CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
45Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
46Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
47Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
48Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H Trạm PYSH27
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Tháo dỡ thu hồi RRU, RF ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
5Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
6Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
7Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,62m3
8Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
10GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m3
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
14GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,137m3
16GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
17Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,166m3
19GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,825tấn
20Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
21Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
22Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
32Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
41Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
42Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
44CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
46Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
47Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
48Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
49Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
50Lắp đặt ăng ten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lặp đặt lại RRU, RFMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm PYTA21
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
4Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
6Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,956m3
7Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
9GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
11GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
13GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
15GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,39m3
18GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639tấn
19Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
20Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V791m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
31Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
40Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
41Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
43CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
44Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
45Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
46Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
47Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
48Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7710m
49Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J Trạm PYTH03
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ anten
4Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3610m
6Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
7Đào móng chân trụ anten, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
8Đào móng mố co, rộng > 1m, sâu > 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,138m3
9Vệ sinh bề mặt móng cũ bằng chổi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
11GCLD ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
13GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
14GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
15GCLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,701m3
17GCLĐ bulong neo móng (bao gồm mạ nhúng nóng phần nằm ngoài bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
18Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,741m3
20GCLD thân cột anten, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639tấn
21Lót cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
22Tăng đơ mạ kẽm D24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
23Cáp co đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V786m
24Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
25Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
27Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
28Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
30Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
32Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
33Dây cáp thép f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
34Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Tăng đơ mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
40Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
42Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
43Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
45CCLĐ lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
46Cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
47Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
48Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
49Kiểm tra, xác lập số liệu sơ đồ hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
50Lắp đặt dây quang, dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3610m
51Lắp đặt ăng ten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lắp đặt vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.317751951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06355039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.617.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.963.235.154 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Đo lực căng tối thiểu đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->